300 TÍNH TỪ TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGHIỆP CHO THƯƠNG MẠI XNK

I. GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG VIỆC CƠ BẢN 1–30

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
1 重要 zhòngyào quan trọng 这个问题很重要。
Zhège wèntí hěn zhòngyào.
Vấn đề này rất quan trọng.
2 简单 jiǎndān đơn giản 这个流程很简单。
Zhège liúchéng hěn jiǎndān.
Quy trình này rất đơn giản.
3 复杂 fùzá phức tạp 这个项目比较复杂。
Zhège xiàngmù bǐjiào fùzá.
Dự án này khá phức tạp.
4 清楚 qīngchu rõ ràng 合同内容很清楚。
Hétóng nèiróng hěn qīngchu.
Nội dung hợp đồng rất rõ ràng.
5 具体 jùtǐ cụ thể 请提供具体的信息。
Qǐng tígōng jùtǐ de xìnxī.
Vui lòng cung cấp thông tin cụ thể.
6 详细 xiángxì chi tiết 请给我详细的资料。
Qǐng gěi wǒ xiángxì de zīliào.
Vui lòng gửi tôi tài liệu chi tiết.
7 方便 fāngbiàn thuận tiện 这个时间比较方便。
Zhège shíjiān bǐjiào fāngbiàn.
Thời gian này khá thuận tiện.
8 合适 héshì phù hợp 这个价格比较合适。
Zhège jiàgé bǐjiào héshì.
Giá này khá phù hợp.
9 及时 jíshí kịp thời 请及时回复邮件。
Qǐng jíshí huífù yóujiàn.
Vui lòng phản hồi email kịp thời.
10 认真 rènzhēn nghiêm túc 我们需要认真处理这个问题。
Wǒmen xūyào rènzhēn chǔlǐ zhège wèntí.
Chúng ta cần nghiêm túc xử lý vấn đề này.
11 负责 fùzé có trách nhiệm 他对这个项目很负责。
Tā duì zhège xiàngmù hěn fùzé.
Anh ấy rất có trách nhiệm với dự án này.
12 专业 zhuānyè chuyên nghiệp 这家公司非常专业。
Zhè jiā gōngsī fēicháng zhuānyè.
Công ty này rất chuyên nghiệp.
13 正式 zhèngshì chính thức 我们需要正式的文件。
Wǒmen xūyào zhèngshì de wénjiàn.
Chúng tôi cần tài liệu chính thức.
14 普通 pǔtōng thông thường 这是普通产品。
Zhè shì pǔtōng chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm thông thường.
15 特别 tèbié đặc biệt 这个产品有特别的优势。
Zhège chǎnpǐn yǒu tèbié de yōushì.
Sản phẩm này có ưu thế đặc biệt.
16 直接 zhíjiē trực tiếp 我们直接联系工厂。
Wǒmen zhíjiē liánxì gōngchǎng.
Chúng tôi liên hệ trực tiếp với nhà máy.
17 间接 jiànjiē gián tiếp 这个渠道比较间接。
Zhège qúdào bǐjiào jiànjiē.
Kênh này tương đối gián tiếp.
18 方便 fāngbiàn tiện lợi 微信沟通很方便。
Wēixìn gōutōng hěn fāngbiàn.
Trao đổi qua WeChat rất tiện.
19 公开 gōngkāi công khai 这个价格不是公开价格。
Zhège jiàgé bú shì gōngkāi jiàgé.
Giá này không phải giá công khai.
20 私人 sīrén cá nhân 这是私人联系方式。
Zhè shì sīrén liánxì fāngshì.
Đây là phương thức liên hệ cá nhân.
21 安全 ānquán an toàn 这个方案比较安全。
Zhège fāng’àn bǐjiào ānquán.
Phương án này khá an toàn.
22 危险 wēixiǎn nguy hiểm 这个操作存在危险。
Zhège cāozuò cúnzài wēixiǎn.
Thao tác này có nguy hiểm.
23 正确 zhèngquè chính xác, đúng 请确认数据是否正确。
Qǐng quèrèn shùjù shìfǒu zhèngquè.
Hãy xác nhận dữ liệu có chính xác không.
24 错误 cuòwù sai 这个数据是错误的。
Zhège shùjù shì cuòwù de.
Dữ liệu này bị sai.
25 有效 yǒuxiào có hiệu lực 这个合同现在有效。
Zhège hétóng xiànzài yǒuxiào.
Hợp đồng này hiện có hiệu lực.
26 无效 wúxiào vô hiệu 这个文件已经无效。
Zhège wénjiàn yǐjīng wúxiào.
Văn bản này đã vô hiệu.
27 必要 bìyào cần thiết 这个检查是必要的。
Zhège jiǎnchá shì bìyào de.
Việc kiểm tra này là cần thiết.
28 可能 kěnéng có khả năng 这个方案是可能的。
Zhège fāng’àn shì kěnéng de.
Phương án này có khả năng thực hiện.
29 及时 jíshí đúng lúc 我们会及时处理。
Wǒmen huì jíshí chǔlǐ.
Chúng tôi sẽ xử lý kịp thời.
30 稳定 wěndìng ổn định 供应比较稳定。
Gōngyìng bǐjiào wěndìng.
Nguồn cung tương đối ổn định.

II. MUA HÀNG, NHÀ CUNG CẤP VÀ SẢN PHẨM 31–65

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
31 优质 yōuzhì chất lượng cao 我们需要优质的产品。
Wǒmen xūyào yōuzhì de chǎnpǐn.
Chúng tôi cần sản phẩm chất lượng cao.
32 高档 gāodàng cao cấp 这是高档产品。
Zhè shì gāodàng chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm cao cấp.
33 低档 dīdàng cấp thấp 我们不采购低档产品。
Wǒmen bù cǎigòu dīdàng chǎnpǐn.
Chúng tôi không mua sản phẩm cấp thấp.
34 中档 zhōngdàng trung cấp 客户需要中档产品。
Kèhù xūyào zhōngdàng chǎnpǐn.
Khách hàng cần sản phẩm trung cấp.
35 新款 xīnkuǎn mẫu mới 这是今年的新款。
Zhè shì jīnnián de xīnkuǎn.
Đây là mẫu mới năm nay.
36 旧款 jiùkuǎn mẫu cũ 这个是旧款产品。
Zhège shì jiùkuǎn chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm mẫu cũ.
37 热门 rèmén phổ biến, bán chạy 这个产品现在很热门。
Zhège chǎnpǐn xiànzài hěn rèmén.
Sản phẩm này hiện rất được ưa chuộng.
38 畅销 chàngxiāo bán chạy 这是我们的畅销产品。
Zhè shì wǒmen de chàngxiāo chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm bán chạy của chúng tôi.
39 稀缺 xīquē khan hiếm 这个材料比较稀缺。
Zhège cáiliào bǐjiào xīquē.
Vật liệu này khá khan hiếm.
40 充足 chōngzú đầy đủ 目前库存充足。
Mùqián kùcún chōngzú.
Hiện tại tồn kho đầy đủ.
41 丰富 fēngfù phong phú 产品种类非常丰富。
Chǎnpǐn zhǒnglèi fēicháng fēngfù.
Chủng loại sản phẩm rất phong phú.
42 齐全 qíquán đầy đủ 产品规格比较齐全。
Chǎnpǐn guīgé bǐjiào qíquán.
Quy cách sản phẩm khá đầy đủ.
43 合理 hélǐ hợp lý 这个价格很合理。
Zhège jiàgé hěn hélǐ.
Giá này rất hợp lý.
44 昂贵 ángguì đắt đỏ 这个材料比较昂贵。
Zhège cáiliào bǐjiào ángguì.
Vật liệu này khá đắt.
45 便宜 piányi rẻ 这个价格比较便宜。
Zhège jiàgé bǐjiào piányi.
Giá này khá rẻ.
46 实惠 shíhuì phải chăng 这个价格比较实惠。
Zhège jiàgé bǐjiào shíhuì.
Giá này khá phải chăng.
47 透明 tòumíng minh bạch 价格体系比较透明。
Jiàgé tǐxì bǐjiào tòumíng.
Hệ thống giá khá minh bạch.
48 竞争性 jìngzhēngxìng có tính cạnh tranh 这个报价很有竞争性。
Zhège bàojià hěn yǒu jìngzhēngxìng.
Báo giá này có tính cạnh tranh cao.
49 灵活 línghuó linh hoạt 付款方式比较灵活。
Fùkuǎn fāngshì bǐjiào línghuó.
Phương thức thanh toán khá linh hoạt.
50 稳定 wěndìng ổn định 供应商的供货很稳定。
Gōngyìngshāng de gōnghuò hěn wěndìng.
Nhà cung cấp giao hàng rất ổn định.
51 可靠 kěkào đáng tin cậy 这个供应商很可靠。
Zhège gōngyìngshāng hěn kěkào.
Nhà cung cấp này rất đáng tin cậy.
52 诚信 chéngxìn uy tín, trung thực 我们希望找到诚信的厂家。
Wǒmen xīwàng zhǎodào chéngxìn de chǎngjiā.
Chúng tôi muốn tìm nhà máy uy tín.
53 专业 zhuānyè chuyên nghiệp 这家工厂非常专业。
Zhè jiā gōngchǎng fēicháng zhuānyè.
Nhà máy này rất chuyên nghiệp.
54 成熟 chéngshú trưởng thành, hoàn thiện 这个产品技术比较成熟。
Zhège chǎnpǐn jìshù bǐjiào chéngshú.
Công nghệ sản phẩm này khá hoàn thiện.
55 先进 xiānjìn tiên tiến 工厂采用先进技术。
Gōngchǎng cǎiyòng xiānjìn jìshù.
Nhà máy sử dụng công nghệ tiên tiến.
56 传统 chuántǒng truyền thống 这是传统工艺。
Zhè shì chuántǒng gōngyì.
Đây là công nghệ truyền thống.
57 自动化 zìdònghuà tự động hóa 生产线高度自动化。
Shēngchǎnxiàn gāodù zìdònghuà.
Dây chuyền sản xuất có mức độ tự động hóa cao.
58 高效 gāoxiào hiệu quả cao 这个设备非常高效。
Zhège shèbèi fēicháng gāoxiào.
Thiết bị này rất hiệu quả.
59 节能 jiénéng tiết kiệm năng lượng 这款设备比较节能。
Zhè kuǎn shèbèi bǐjiào jiénéng.
Thiết bị này khá tiết kiệm năng lượng.
60 环保 huánbǎo thân thiện môi trường 这个材料比较环保。
Zhège cáiliào bǐjiào huánbǎo.
Vật liệu này khá thân thiện môi trường.
61 耐用 nàiyòng bền, dùng lâu 这个产品非常耐用。
Zhège chǎnpǐn fēicháng nàiyòng.
Sản phẩm này rất bền.
62 坚固 jiāngù chắc chắn 这个结构非常坚固。
Zhège jiégòu fēicháng jiāngù.
Kết cấu này rất chắc chắn.
63 美观 měiguān đẹp, thẩm mỹ 产品外观很美观。
Chǎnpǐn wàiguān hěn měiguān.
Ngoại quan sản phẩm rất đẹp.
64 实用 shíyòng thiết thực 这个设计非常实用。
Zhège shèjì fēicháng shíyòng.
Thiết kế này rất thiết thực.
65 标准 biāozhǔn tiêu chuẩn 产品尺寸符合标准。
Chǎnpǐn chǐcùn fúhé biāozhǔn.
Kích thước sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn.

III. ĐÀM PHÁN VÀ GIÁ CẢ 66–100

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
66 便宜 piányi rẻ 这个价格还能便宜吗?
Zhège jiàgé hái néng piányi ma?
Giá này còn giảm được không?
67 昂贵 ángguì đắt 这个价格太昂贵了。
Zhège jiàgé tài ángguì le.
Giá này quá đắt.
68 合理 hélǐ hợp lý 这个价格比较合理。
Zhège jiàgé bǐjiào hélǐ.
Giá này khá hợp lý.
69 优惠 yōuhuì ưu đãi 这个价格已经很优惠了。
Zhège jiàgé yǐjīng hěn yōuhuì le.
Giá này đã rất ưu đãi rồi.
70 特价 tèjià giá đặc biệt 这个产品现在是特价。
Zhège chǎnpǐn xiànzài shì tèjià.
Sản phẩm này hiện đang có giá đặc biệt.
71 固定 gùdìng cố định 这是我们的固定价格。
Zhè shì wǒmen de gùdìng jiàgé.
Đây là giá cố định của chúng tôi.
72 最低 zuìdī thấp nhất 这是最低价格。
Zhè shì zuìdī jiàgé.
Đây là giá thấp nhất.
73 最高 zuìgāo cao nhất 这是最高报价。
Zhè shì zuìgāo bàojià.
Đây là báo giá cao nhất.
74 优惠 yōuhuì ưu đãi 我们可以提供优惠。
Wǒmen kěyǐ tígōng yōuhuì.
Chúng tôi có thể đưa ra ưu đãi.
75 有竞争力 yǒu jìngzhēnglì có sức cạnh tranh 这个报价很有竞争力。
Zhège bàojià hěn yǒu jìngzhēnglì.
Báo giá này rất cạnh tranh.
76 可接受 kě jiēshòu có thể chấp nhận 这个价格可以接受。
Zhège jiàgé kěyǐ jiēshòu.
Mức giá này có thể chấp nhận.
77 灵活 línghuó linh hoạt 条件可以灵活调整。
Tiáojiàn kěyǐ línghuó tiáozhěng.
Điều kiện có thể điều chỉnh linh hoạt.
78 严格 yángé nghiêm ngặt 我们的质量要求很严格。
Wǒmen de zhìliàng yāoqiú hěn yángé.
Yêu cầu chất lượng của chúng tôi rất nghiêm ngặt.
79 宽松 kuānsōng nới lỏng 付款条件可以宽松一些。
Fùkuǎn tiáojiàn kěyǐ kuānsōng yìxiē.
Điều kiện thanh toán có thể nới lỏng một chút.
80 合作性 hézuòxìng có tính hợp tác 这家公司合作性很强。
Zhè jiā gōngsī hézuòxìng hěn qiáng.
Công ty này có tinh thần hợp tác cao.
81 诚恳 chéngkěn chân thành 对方的态度很诚恳。
Duìfāng de tàidu hěn chéngkěn.
Thái độ của đối phương rất chân thành.
82 坚定 jiāndìng kiên định 我们的立场很坚定。
Wǒmen de lìchǎng hěn jiāndìng.
Lập trường của chúng tôi rất kiên định.
83 合理 hélǐ hợp lý 这个要求是合理的。
Zhège yāoqiú shì hélǐ de.
Yêu cầu này hợp lý.
84 过高 guògāo quá cao 这个价格明显过高。
Zhège jiàgé míngxiǎn guògāo.
Giá này rõ ràng quá cao.
85 过低 guòdī quá thấp 这个报价过低。
Zhège bàojià guòdī.
Báo giá này quá thấp.
86 稳妥 wěntuǒ thỏa đáng, chắc chắn 这个方案比较稳妥。
Zhège fāng’àn bǐjiào wěntuǒ.
Phương án này khá chắc chắn.
87 有利 yǒulì có lợi 这个条件对我们有利。
Zhège tiáojiàn duì wǒmen yǒulì.
Điều kiện này có lợi cho chúng tôi.
88 不利 bùlì bất lợi 这个条款对我们不利。
Zhège tiáokuǎn duì wǒmen bùlì.
Điều khoản này bất lợi cho chúng tôi.
89 公平 gōngpíng công bằng 我们需要公平的条件。
Wǒmen xūyào gōngpíng de tiáojiàn.
Chúng tôi cần điều kiện công bằng.
90 平等 píngděng bình đẳng 双方应该平等合作。
Shuāngfāng yīnggāi píngděng hézuò.
Hai bên nên hợp tác bình đẳng.
91 互利 hùlì cùng có lợi 我们希望建立互利合作。
Wǒmen xīwàng jiànlì hùlì hézuò.
Chúng tôi muốn xây dựng hợp tác cùng có lợi.
92 长期 chángqī dài hạn 我们希望建立长期合作。
Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò.
Chúng tôi muốn xây dựng hợp tác dài hạn.
93 短期 duǎnqī ngắn hạn 这是短期合作。
Zhè shì duǎnqī hézuò.
Đây là hợp tác ngắn hạn.
94 稳定 wěndìng ổn định 我们希望价格稳定。
Wǒmen xīwàng jiàgé wěndìng.
Chúng tôi mong giá ổn định.
95 明确 míngquè rõ ràng 双方的责任必须明确。
Shuāngfāng de zérèn bìxū míngquè.
Trách nhiệm hai bên phải rõ ràng.
96 一致 yízhì nhất quán, thống nhất 双方意见一致。
Shuāngfāng yìjiàn yízhì.
Hai bên có ý kiến thống nhất.
97 可行 kěxíng khả thi 这个方案是可行的。
Zhège fāng’àn shì kěxíng de.
Phương án này khả thi.
98 现实 xiànshí thực tế 我们需要考虑现实情况。
Wǒmen xūyào kǎolǜ xiànshí qíngkuàng.
Chúng ta cần xem xét tình hình thực tế.
99 关键 guānjiàn then chốt 价格是关键问题。
Jiàgé shì guānjiàn wèntí.
Giá là vấn đề then chốt.
100 重要 zhòngyào quan trọng 合作条件非常重要。
Hézuò tiáojiàn fēicháng zhòngyào.
Điều kiện hợp tác rất quan trọng.

IV. NHÀ MÁY, SẢN XUẤT VÀ CÔNG NGHỆ 101–135

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
101 专业 zhuānyè chuyên nghiệp 这家工厂非常专业。
Zhè jiā gōngchǎng fēicháng zhuānyè.
Nhà máy này rất chuyên nghiệp.
102 先进 xiānjìn tiên tiến 工厂拥有先进设备。
Gōngchǎng yǒngyǒu xiānjìn shèbèi.
Nhà máy có thiết bị tiên tiến.
103 成熟 chéngshú hoàn thiện 这项技术已经成熟。
Zhè xiàng jìshù yǐjīng chéngshú.
Công nghệ này đã hoàn thiện.
104 稳定 wěndìng ổn định 生产质量很稳定。
Shēngchǎn zhìliàng hěn wěndìng.
Chất lượng sản xuất rất ổn định.
105 高效 gāoxiào hiệu suất cao 这条生产线很高效。
Zhè tiáo shēngchǎnxiàn hěn gāoxiào.
Dây chuyền này có hiệu suất cao.
106 自动 zìdòng tự động 这个系统可以自动运行。
Zhège xìtǒng kěyǐ zìdòng yùnxíng.
Hệ thống này có thể tự động vận hành.
107 精密 jīngmì chính xác, tinh vi 这是精密设备。
Zhè shì jīngmì shèbèi.
Đây là thiết bị chính xác cao.
108 精确 jīngquè chính xác 测量结果非常精确。
Cèliáng jiéguǒ fēicháng jīngquè.
Kết quả đo rất chính xác.
109 稳固 wěngù vững chắc 设备安装很稳固。
Shèbèi ānzhuāng hěn wěngù.
Thiết bị được lắp đặt rất chắc chắn.
110 坚固 jiāngù chắc chắn 产品结构很坚固。
Chǎnpǐn jiégòu hěn jiāngù.
Kết cấu sản phẩm rất chắc chắn.
111 耐用 nàiyòng bền 这种材料非常耐用。
Zhè zhǒng cáiliào fēicháng nàiyòng.
Loại vật liệu này rất bền.
112 安全 ānquán an toàn 设备运行很安全。
Shèbèi yùnxíng hěn ānquán.
Thiết bị vận hành rất an toàn.
113 危险 wēixiǎn nguy hiểm 这个操作比较危险。
Zhège cāozuò bǐjiào wēixiǎn.
Thao tác này khá nguy hiểm.
114 环保 huánbǎo thân thiện môi trường 这个工艺比较环保。
Zhège gōngyì bǐjiào huánbǎo.
Quy trình này khá thân thiện môi trường.
115 节能 jiénéng tiết kiệm năng lượng 新设备更加节能。
Xīn shèbèi gèngjiā jiénéng.
Thiết bị mới tiết kiệm năng lượng hơn.
116 高温 gāowēn nhiệt độ cao 这是高温设备。
Zhè shì gāowēn shèbèi.
Đây là thiết bị nhiệt độ cao.
117 低温 dīwēn nhiệt độ thấp 材料需要低温保存。
Cáiliào xūyào dīwēn bǎocún.
Vật liệu cần được bảo quản ở nhiệt độ thấp.
118 均匀 jūnyún đồng đều 产品颜色很均匀。
Chǎnpǐn yánsè hěn jūnyún.
Màu sản phẩm rất đồng đều.
119 光滑 guānghuá nhẵn, mịn 表面非常光滑。
Biǎomiàn fēicháng guānghuá.
Bề mặt rất nhẵn.
120 粗糙 cūcāo thô, ráp 这个表面比较粗糙。
Zhège biǎomiàn bǐjiào cūcāo.
Bề mặt này khá thô.
121 柔软 róuruǎn mềm 这种材料比较柔软。
Zhè zhǒng cáiliào bǐjiào róuruǎn.
Vật liệu này khá mềm.
122 坚硬 jiānyìng cứng 这种材料非常坚硬。
Zhè zhǒng cáiliào fēicháng jiānyìng.
Vật liệu này rất cứng.
123 hòu dày 这个板材比较厚。
Zhège bǎncái bǐjiào hòu.
Tấm vật liệu này khá dày.
124 báo mỏng 这个板材比较薄。
Zhège bǎncái bǐjiào báo.
Tấm vật liệu này khá mỏng.
125 kuān rộng 这个产品比较宽。
Zhège chǎnpǐn bǐjiào kuān.
Sản phẩm này khá rộng.
126 zhǎi hẹp 这个通道比较窄。
Zhège tōngdào bǐjiào zhǎi.
Lối đi này khá hẹp.
127 cháng dài 这个型号比较长。
Zhège xínghào bǐjiào cháng.
Mẫu này khá dài.
128 duǎn ngắn 这个尺寸太短。
Zhège chǐcùn tài duǎn.
Kích thước này quá ngắn.
129 大型 dàxíng cỡ lớn 这是大型设备。
Zhè shì dàxíng shèbèi.
Đây là thiết bị cỡ lớn.
130 小型 xiǎoxíng cỡ nhỏ 这是小型设备。
Zhè shì xiǎoxíng shèbèi.
Đây là thiết bị cỡ nhỏ.
131 高端 gāoduān cao cấp 这是高端产品。
Zhè shì gāoduān chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm cao cấp.
132 普及 pǔjí phổ biến 这种技术已经很普及。
Zhè zhǒng jìshù yǐjīng hěn pǔjí.
Công nghệ này đã rất phổ biến.
133 节约 jiéyuē tiết kiệm 这个方案比较节约成本。
Zhège fāng’àn bǐjiào jiéyuē chéngběn.
Phương án này tiết kiệm chi phí.
134 复杂 fùzá phức tạp 设备结构比较复杂。
Shèbèi jiégòu bǐjiào fùzá.
Kết cấu thiết bị khá phức tạp.
135 简洁 jiǎnjié đơn giản, gọn 产品设计比较简洁。
Chǎnpǐn shèjì bǐjiào jiǎnjié.
Thiết kế sản phẩm khá gọn.

V. CHẤT LƯỢNG, QC/QA VÀ NGHIỆM THU 136–170

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
136 合格 hégé đạt tiêu chuẩn 产品质量合格。
Chǎnpǐn zhìliàng hégé.
Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
137 不合格 bù hégé không đạt 这批产品不合格。
Zhè pī chǎnpǐn bù hégé.
Lô sản phẩm này không đạt.
138 优良 yōuliáng tốt, ưu tú 产品质量优良。
Chǎnpǐn zhìliàng yōuliáng.
Chất lượng sản phẩm tốt.
139 良好 liánghǎo tốt 产品性能良好。
Chǎnpǐn xìngnéng liánghǎo.
Tính năng sản phẩm tốt.
140 优秀 yōuxiù xuất sắc 产品质量非常优秀。
Chǎnpǐn zhìliàng fēicháng yōuxiù.
Chất lượng sản phẩm rất xuất sắc.
141 稳定 wěndìng ổn định 产品性能稳定。
Chǎnpǐn xìngnéng wěndìng.
Tính năng sản phẩm ổn định.
142 一致 yízhì đồng nhất 产品颜色一致。
Chǎnpǐn yánsè yízhì.
Màu sản phẩm đồng nhất.
143 准确 zhǔnquè chính xác 检测结果准确。
Jiǎncè jiéguǒ zhǔnquè.
Kết quả kiểm tra chính xác.
144 精确 jīngquè chính xác cao 数据非常精确。
Shùjù fēicháng jīngquè.
Dữ liệu rất chính xác.
145 完整 wánzhěng đầy đủ 检验报告完整。
Jiǎnyàn bàogào wánzhěng.
Báo cáo kiểm nghiệm đầy đủ.
146 齐全 qíquán đầy đủ 质量文件齐全。
Zhìliàng wénjiàn qíquán.
Hồ sơ chất lượng đầy đủ.
147 严格 yángé nghiêm ngặt 工厂的质量控制很严格。
Gōngchǎng de zhìliàng kòngzhì hěn yángé.
Kiểm soát chất lượng của nhà máy rất nghiêm ngặt.
148 规范 guīfàn đúng quy chuẩn 操作流程比较规范。
Cāozuò liúchéng bǐjiào guīfàn.
Quy trình thao tác khá đúng quy chuẩn.
149 标准化 biāozhǔnhuà tiêu chuẩn hóa 生产管理已经标准化。
Shēngchǎn guǎnlǐ yǐjīng biāozhǔnhuà.
Quản lý sản xuất đã được tiêu chuẩn hóa.
150 专业 zhuānyè chuyên nghiệp 检测人员很专业。
Jiǎncè rényuán hěn zhuānyè.
Nhân viên kiểm tra rất chuyên nghiệp.
151 可靠 kěkào đáng tin cậy 检测结果可靠。
Jiǎncè jiéguǒ kěkào.
Kết quả kiểm tra đáng tin cậy.
152 客观 kèguān khách quan 检测结果必须客观。
Jiǎncè jiéguǒ bìxū kèguān.
Kết quả kiểm tra phải khách quan.
153 严重 yánzhòng nghiêm trọng 这个质量问题比较严重。
Zhège zhìliàng wèntí bǐjiào yánzhòng.
Vấn đề chất lượng này khá nghiêm trọng.
154 轻微 qīngwēi nhẹ 这个问题比较轻微。
Zhège wèntí bǐjiào qīngwēi.
Vấn đề này khá nhẹ.
155 明显 míngxiǎn rõ rệt 产品存在明显差异。
Chǎnpǐn cúnzài míngxiǎn chāyì.
Sản phẩm có sự khác biệt rõ rệt.
156 正常 zhèngcháng bình thường 设备运行正常。
Shèbèi yùnxíng zhèngcháng.
Thiết bị vận hành bình thường.
157 异常 yìcháng bất thường 设备运行异常。
Shèbèi yùnxíng yìcháng.
Thiết bị vận hành bất thường.
158 完好 wánhǎo nguyên vẹn, tốt 包装保持完好。
Bāozhuāng bǎochí wánhǎo.
Bao bì vẫn nguyên vẹn.
159 破损 pòsǔn hư hỏng 包装有破损。
Bāozhuāng yǒu pòsǔn.
Bao bì bị hư hỏng.
160 清晰 qīngxī rõ nét 标签非常清晰。
Biāoqiān fēicháng qīngxī.
Nhãn rất rõ nét.
161 模糊 móhu mờ 标签比较模糊。
Biāoqiān bǐjiào móhu.
Nhãn khá mờ.
162 合理 hélǐ hợp lý 检验标准比较合理。
Jiǎnyàn biāozhǔn bǐjiào hélǐ.
Tiêu chuẩn kiểm tra khá hợp lý.
163 完善 wánshàn hoàn thiện 质量体系比较完善。
Zhìliàng tǐxì bǐjiào wánshàn.
Hệ thống chất lượng khá hoàn thiện.
164 严谨 yánjǐn chặt chẽ 检查过程非常严谨。
Jiǎnchá guòchéng fēicháng yánjǐn.
Quá trình kiểm tra rất chặt chẽ.
165 规范 guīfàn quy chuẩn 验收程序比较规范。
Yànshōu chéngxù bǐjiào guīfàn.
Quy trình nghiệm thu khá chuẩn hóa.
166 达标 dábiāo đạt chuẩn 产品性能已经达标。
Chǎnpǐn xìngnéng yǐjīng dábiāo.
Tính năng sản phẩm đã đạt chuẩn.
167 合理 hélǐ hợp lý 验收要求比较合理。
Yànshōu yāoqiú bǐjiào hélǐ.
Yêu cầu nghiệm thu khá hợp lý.
168 合规 héguī phù hợp quy định 产品必须合规。
Chǎnpǐn bìxū héguī.
Sản phẩm phải phù hợp quy định.
169 可靠 kěkào đáng tin 测试数据比较可靠。
Cèshì shùjù bǐjiào kěkào.
Dữ liệu thử nghiệm khá đáng tin.
170 客观 kèguān khách quan 验收结果应该客观。
Yànshōu jiéguǒ yīnggāi kèguān.
Kết quả nghiệm thu nên khách quan.

VI. LOGISTICS, KHO VẬN VÀ GIAO HÀNG 171–205

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
171 及时 jíshí kịp thời 货物及时到达。
Huòwù jíshí dàodá.
Hàng hóa đến kịp thời.
172 延迟 yánchí chậm trễ 交货时间有所延迟。
Jiāohuò shíjiān yǒusuǒ yánchí.
Thời gian giao hàng bị chậm.
173 准时 zhǔnshí đúng giờ 货物准时到达。
Huòwù zhǔnshí dàodá.
Hàng hóa đến đúng giờ.
174 快速 kuàisù nhanh 物流速度很快速。
Wùliú sùdù hěn kuàisù.
Tốc độ logistics rất nhanh.
175 缓慢 huǎnmàn chậm 运输速度比较缓慢。
Yùnshū sùdù bǐjiào huǎnmàn.
Tốc độ vận chuyển khá chậm.
176 顺利 shùnlì thuận lợi 货物运输很顺利。
Huòwù yùnshū hěn shùnlì.
Vận chuyển hàng hóa rất thuận lợi.
177 正常 zhèngcháng bình thường 货物运输正常。
Huòwù yùnshū zhèngcháng.
Vận chuyển hàng hóa bình thường.
178 异常 yìcháng bất thường 物流状态异常。
Wùliú zhuàngtài yìcháng.
Trạng thái logistics bất thường.
179 安全 ānquán an toàn 货物运输安全。
Huòwù yùnshū ānquán.
Hàng hóa vận chuyển an toàn.
180 破损 pòsǔn hư hỏng 部分包装出现破损。
Bùfen bāozhuāng chūxiàn pòsǔn.
Một phần bao bì bị hư hỏng.
181 完整 wánzhěng nguyên vẹn 货物保持完整。
Huòwù bǎochí wánzhěng.
Hàng hóa vẫn nguyên vẹn.
182 充足 chōngzú đầy đủ 仓库库存充足。
Cāngkù kùcún chōngzú.
Tồn kho trong kho đầy đủ.
183 不足 bùzú thiếu 目前库存不足。
Mùqián kùcún bùzú.
Hiện tại tồn kho không đủ.
184 空闲 kòngxián nhàn, trống 仓库还有空闲空间。
Cāngkù hái yǒu kòngxián kōngjiān.
Kho vẫn còn không gian trống.
185 拥挤 yōngjǐ chật chội 仓库比较拥挤。
Cāngkù bǐjiào yōngjǐ.
Kho khá chật.
186 整齐 zhěngqí ngăn nắp 货物摆放整齐。
Huòwù bǎifàng zhěngqí.
Hàng hóa được sắp xếp ngăn nắp.
187 混乱 hùnluàn lộn xộn 仓库管理比较混乱。
Cāngkù guǎnlǐ bǐjiào hùnluàn.
Quản lý kho khá lộn xộn.
188 透明 tòumíng minh bạch 物流信息比较透明。
Wùliú xìnxī bǐjiào tòumíng.
Thông tin logistics khá minh bạch.
189 清楚 qīngchu rõ ràng 物流状态很清楚。
Wùliú zhuàngtài hěn qīngchu.
Trạng thái logistics rất rõ ràng.
190 可靠 kěkào đáng tin 这个物流公司很可靠。
Zhège wùliú gōngsī hěn kěkào.
Công ty logistics này rất đáng tin.
191 合理 hélǐ hợp lý 运输成本比较合理。
Yùnshū chéngběn bǐjiào hélǐ.
Chi phí vận chuyển khá hợp lý.
192 高效 gāoxiào hiệu quả cao 物流服务非常高效。
Wùliú fúwù fēicháng gāoxiào.
Dịch vụ logistics rất hiệu quả.
193 经济 jīngjì tiết kiệm, kinh tế 这个运输方案比较经济。
Zhège yùnshū fāng’àn bǐjiào jīngjì.
Phương án vận chuyển này khá tiết kiệm.
194 国际 guójì quốc tế 这是国际物流业务。
Zhè shì guójì wùliú yèwù.
Đây là nghiệp vụ logistics quốc tế.
195 国内 guónèi trong nước 国内运输费用比较低。
Guónèi yùnshū fèiyòng bǐjiào dī.
Chi phí vận chuyển nội địa khá thấp.
196 跨境 kuàjìng xuyên biên giới 跨境物流比较复杂。
Kuàjìng wùliú bǐjiào fùzá.
Logistics xuyên biên giới khá phức tạp.
197 整柜 zhěngguì nguyên container 我们选择整柜运输。
Wǒmen xuǎnzé zhěngguì yùnshū.
Chúng tôi chọn vận chuyển nguyên container.
198 零担 língdān hàng lẻ 这批货可以走零担。
Zhè pī huò kěyǐ zǒu língdān.
Lô hàng này có thể đi hàng lẻ.
199 批量 pīliàng số lượng lớn 这是批量采购。
Zhè shì pīliàng cǎigòu.
Đây là mua hàng số lượng lớn.
200 大量 dàliàng số lượng lớn 客户需要大量产品。
Kèhù xūyào dàliàng chǎnpǐn.
Khách hàng cần số lượng lớn sản phẩm.
201 少量 shǎoliàng số lượng ít 客户只需要少量产品。
Kèhù zhǐ xūyào shǎoliàng chǎnpǐn.
Khách hàng chỉ cần số lượng ít.
202 紧急 jǐnjí khẩn cấp 这是紧急订单。
Zhè shì jǐnjí dìngdān.
Đây là đơn hàng khẩn cấp.
203 正常 zhèngcháng bình thường 目前运输正常。
Mùqián yùnshū zhèngcháng.
Hiện tại vận chuyển bình thường.
204 及时 jíshí kịp thời 请及时安排发货。
Qǐng jíshí ānpái fāhuò.
Vui lòng kịp thời sắp xếp giao hàng.
205 合理 hélǐ hợp lý 仓储费用比较合理。
Cāngchǔ fèiyòng bǐjiào hélǐ.
Chi phí kho bãi khá hợp lý.

VII. HẢI QUAN, THUẾ VÀ PHÁP LÝ XNK 206–240

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
206 合法 héfǎ hợp pháp 这种操作是合法的。
Zhè zhǒng cāozuò shì héfǎ de.
Cách làm này hợp pháp.
207 合规 héguī tuân thủ quy định 产品必须合规。
Chǎnpǐn bìxū héguī.
Sản phẩm phải tuân thủ quy định.
208 正规 zhèngguī chính quy, chính thức 我们需要正规的文件。
Wǒmen xūyào zhèngguī de wénjiàn.
Chúng tôi cần hồ sơ chính thức.
209 有效 yǒuxiào có hiệu lực 许可证仍然有效。
Xǔkězhèng réngrán yǒuxiào.
Giấy phép vẫn còn hiệu lực.
210 无效 wúxiào vô hiệu 这个证书已经无效。
Zhège zhèngshū yǐjīng wúxiào.
Chứng nhận này đã vô hiệu.
211 完整 wánzhěng đầy đủ 报关资料必须完整。
Bàoguān zīliào bìxū wánzhěng.
Hồ sơ khai hải quan phải đầy đủ.
212 准确 zhǔnquè chính xác 申报信息必须准确。
Shēnbào xìnxī bìxū zhǔnquè.
Thông tin khai báo phải chính xác.
213 真实 zhēnshí chân thực 申报内容必须真实。
Shēnbào nèiróng bìxū zhēnshí.
Nội dung khai báo phải chân thực.
214 一致 yízhì nhất quán 单证信息必须一致。
Dānzhèng xìnxī bìxū yízhì.
Thông tin chứng từ phải thống nhất.
215 清晰 qīngxī rõ ràng 文件内容必须清晰。
Wénjiàn nèiróng bìxū qīngxī.
Nội dung hồ sơ phải rõ ràng.
216 规范 guīfàn đúng quy chuẩn 报关流程比较规范。
Bàoguān liúchéng bǐjiào guīfàn.
Quy trình khai hải quan khá chuẩn.
217 严格 yángé nghiêm ngặt 海关审核比较严格。
Hǎiguān shěnhé bǐjiào yángé.
Hải quan xét duyệt khá nghiêm ngặt.
218 正常 zhèngcháng bình thường 清关过程正常。
Qīngguān guòchéng zhèngcháng.
Quá trình thông quan bình thường.
219 异常 yìcháng bất thường 报关状态异常。
Bàoguān zhuàngtài yìcháng.
Trạng thái khai hải quan bất thường.
220 复杂 fùzá phức tạp 进口手续比较复杂。
Jìnkǒu shǒuxù bǐjiào fùzá.
Thủ tục nhập khẩu khá phức tạp.
221 简便 jiǎnbiàn đơn giản, thuận tiện 手续比较简便。
Shǒuxù bǐjiào jiǎnbiàn.
Thủ tục khá đơn giản.
222 应缴 yīngjiǎo phải nộp 这是应缴税款。
Zhè shì yīngjiǎo shuìkuǎn.
Đây là khoản thuế phải nộp.
223 免税 miǎnshuì miễn thuế 这个产品符合免税条件。
Zhège chǎnpǐn fúhé miǎnshuì tiáojiàn.
Sản phẩm này đáp ứng điều kiện miễn thuế.
224 应税 yīngshuì chịu thuế 这是应税产品。
Zhè shì yīngshuì chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm chịu thuế.
225 正规 zhèngguī chính thức 需要正规的发票。
Xūyào zhèngguī de fāpiào.
Cần hóa đơn hợp lệ.
226 及时 jíshí kịp thời 文件需要及时提交。
Wénjiàn xūyào jíshí tíjiāo.
Hồ sơ cần được nộp kịp thời.
227 合理 hélǐ hợp lý 税务处理方式合理。
Shuìwù chǔlǐ fāngshì hélǐ.
Cách xử lý thuế hợp lý.
228 严谨 yánjǐn chặt chẽ 法律文件必须严谨。
Fǎlǜ wénjiàn bìxū yánjǐn.
Văn bản pháp lý phải chặt chẽ.
229 正确 zhèngquè chính xác hs编码必须正确。
HS biānmǎ bìxū zhèngquè.
Mã HS phải chính xác.
230 相关 xiāngguān liên quan 请准备相关文件。
Qǐng zhǔnbèi xiāngguān wénjiàn.
Hãy chuẩn bị các hồ sơ liên quan.
231 必要 bìyào cần thiết 这是必要的证明文件。
Zhè shì bìyào de zhèngmíng wénjiàn.
Đây là giấy tờ chứng minh cần thiết.
232 官方 guānfāng chính thức 我们需要官方文件。
Wǒmen xūyào guānfāng wénjiàn.
Chúng tôi cần văn bản chính thức.
233 原始 yuánshǐ bản gốc 请提供原始文件。
Qǐng tígōng yuánshǐ wénjiàn.
Vui lòng cung cấp bản gốc.
234 电子 diànzǐ điện tử 我们需要电子文件。
Wǒmen xūyào diànzǐ wénjiàn.
Chúng tôi cần hồ sơ điện tử.
235 纸质 zhǐzhì bản giấy 请保留纸质文件。
Qǐng bǎoliú zhǐzhì wénjiàn.
Hãy lưu giữ hồ sơ bản giấy.
236 保密 bǎomì bảo mật 这些资料是保密的。
Zhèxiē zīliào shì bǎomì de.
Những tài liệu này là bảo mật.
237 敏感 mǐngǎn nhạy cảm 这个信息比较敏感。
Zhège xìnxī bǐjiào mǐngǎn.
Thông tin này khá nhạy cảm.
238 公开 gōngkāi công khai 这些资料不能公开。
Zhèxiē zīliào bùnéng gōngkāi.
Những tài liệu này không thể công khai.
239 完善 wánshàn hoàn thiện 公司的合规体系比较完善。
Gōngsī de héguī tǐxì bǐjiào wánshàn.
Hệ thống tuân thủ của công ty khá hoàn thiện.
240 严格 yángé nghiêm ngặt 海关要求非常严格。
Hǎiguān yāoqiú fēicháng yángé.
Yêu cầu của hải quan rất nghiêm ngặt.

VIII. THANH TOÁN, TÀI CHÍNH VÀ CÔNG NỢ 241–270

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
241 正常 zhèngcháng bình thường 付款流程正常。
Fùkuǎn liúchéng zhèngcháng.
Quy trình thanh toán bình thường.
242 及时 jíshí kịp thời 我们会及时付款。
Wǒmen huì jíshí fùkuǎn.
Chúng tôi sẽ thanh toán kịp thời.
243 准时 zhǔnshí đúng hạn 公司会准时付款。
Gōngsī huì zhǔnshí fùkuǎn.
Công ty sẽ thanh toán đúng hạn.
244 延迟 yánchí chậm 付款时间有所延迟。
Fùkuǎn shíjiān yǒusuǒ yánchí.
Thời gian thanh toán bị chậm.
245 充足 chōngzú đầy đủ 目前资金比较充足。
Mùqián zījīn bǐjiào chōngzú.
Hiện tại nguồn vốn khá đầy đủ.
246 紧张 jǐnzhāng căng thẳng 公司目前资金比较紧张。
Gōngsī mùqián zījīn bǐjiào jǐnzhāng.
Hiện tại nguồn vốn công ty khá căng.
247 充裕 chōngyù dồi dào 公司的现金流比较充裕。
Gōngsī de xiànjīnliú bǐjiào chōngyù.
Dòng tiền công ty khá dồi dào.
248 合理 hélǐ hợp lý 付款条件比较合理。
Fùkuǎn tiáojiàn bǐjiào hélǐ.
Điều kiện thanh toán khá hợp lý.
249 灵活 línghuó linh hoạt 付款方式比较灵活。
Fùkuǎn fāngshì bǐjiào línghuó.
Phương thức thanh toán khá linh hoạt.
250 固定 gùdìng cố định 汇率不是固定的。
Huìlǜ bú shì gùdìng de.
Tỷ giá không cố định.
251 稳定 wěndìng ổn định 汇率比较稳定。
Huìlǜ bǐjiào wěndìng.
Tỷ giá khá ổn định.
252 gāo cao 银行手续费比较高。
Yínháng shǒuxùfèi bǐjiào gāo.
Phí ngân hàng khá cao.
253 thấp 银行费用比较低。
Yínháng fèiyòng bǐjiào dī.
Chi phí ngân hàng khá thấp.
254 到期 dàoqī đến hạn 这笔款项已经到期。
Zhè bǐ kuǎnxiàng yǐjīng dàoqī.
Khoản tiền này đã đến hạn.
255 逾期 yúqī quá hạn 这笔款项已经逾期。
Zhè bǐ kuǎnxiàng yǐjīng yúqī.
Khoản tiền này đã quá hạn.
256 未付 wèifù chưa thanh toán 这笔款项目前未付。
Zhè bǐ kuǎnxiàng mùqián wèifù.
Khoản này hiện chưa thanh toán.
257 已付 yǐfù đã thanh toán 这笔款项已经已付。
Zhè bǐ kuǎnxiàng yǐjīng yǐfù.
Khoản này đã được thanh toán.
258 欠款 qiànkuǎn còn nợ 客户目前还有欠款。
Kèhù mùqián hái yǒu qiànkuǎn.
Khách hàng hiện vẫn còn nợ.
259 清楚 qīngchu rõ ràng 双方账目很清楚。
Shuāngfāng zhàngmù hěn qīngchu.
Sổ sách hai bên rất rõ ràng.
260 一致 yízhì thống nhất 双方账目一致。
Shuāngfāng zhàngmù yízhì.
Sổ sách hai bên thống nhất.
261 准确 zhǔnquè chính xác 财务数据必须准确。
Cáiwù shùjù bìxū zhǔnquè.
Dữ liệu tài chính phải chính xác.
262 真实 zhēnshí chân thực 财务信息必须真实。
Cáiwù xìnxī bìxū zhēnshí.
Thông tin tài chính phải chân thực.
263 透明 tòumíng minh bạch 财务管理比较透明。
Cáiwù guǎnlǐ bǐjiào tòumíng.
Quản lý tài chính khá minh bạch.
264 正规 zhèngguī chính thức 发票必须正规。
Fāpiào bìxū zhèngguī.
Hóa đơn phải hợp lệ.
265 合法 héfǎ hợp pháp 付款方式必须合法。
Fùkuǎn fāngshì bìxū héfǎ.
Phương thức thanh toán phải hợp pháp.
266 高效 gāoxiào hiệu quả 资金使用应该高效。
Zījīn shǐyòng yīnggāi gāoxiào.
Việc sử dụng vốn nên hiệu quả.
267 有效 yǒuxiào hiệu quả 这个财务方案很有效。
Zhège cáiwù fāng’àn hěn yǒuxiào.
Phương án tài chính này rất hiệu quả.
268 合理 hélǐ hợp lý 成本控制比较合理。
Chéngběn kòngzhì bǐjiào hélǐ.
Kiểm soát chi phí khá hợp lý.
269 可控 kěkòng có thể kiểm soát 财务风险基本可控。
Cáiwù fēngxiǎn jīběn kěkòng.
Rủi ro tài chính cơ bản có thể kiểm soát.
270 稳健 wěnjiàn vững chắc, thận trọng 公司的财务状况比较稳健。
Gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng bǐjiào wěnjiàn.
Tình hình tài chính công ty khá vững chắc.

IX. HỢP ĐỒNG, PHÁP LÝ VÀ TRANH CHẤP 271–300

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
271 正式 zhèngshì chính thức 这是正式合同。
Zhè shì zhèngshì hétóng.
Đây là hợp đồng chính thức.
272 有效 yǒuxiào có hiệu lực 合同已经生效。
Hétóng yǐjīng shēngxiào.
Hợp đồng đã có hiệu lực.
273 无效 wúxiào vô hiệu 这个条款可能无效。
Zhège tiáokuǎn kěnéng wúxiào.
Điều khoản này có thể vô hiệu.
274 合法 héfǎ hợp pháp 合同内容必须合法。
Hétóng nèiróng bìxū héfǎ.
Nội dung hợp đồng phải hợp pháp.
275 合规 héguī phù hợp quy định 合同条款必须合规。
Hétóng tiáokuǎn bìxū héguī.
Điều khoản hợp đồng phải tuân thủ quy định.
276 明确 míngquè rõ ràng 双方责任必须明确。
Shuāngfāng zérèn bìxū míngquè.
Trách nhiệm hai bên phải rõ ràng.
277 具体 jùtǐ cụ thể 合同条款需要具体。
Hétóng tiáokuǎn xūyào jùtǐ.
Điều khoản hợp đồng cần cụ thể.
278 完整 wánzhěng đầy đủ 合同内容必须完整。
Hétóng nèiróng bìxū wánzhěng.
Nội dung hợp đồng phải đầy đủ.
279 严谨 yánjǐn chặt chẽ 合同语言必须严谨。
Hétóng yǔyán bìxū yánjǐn.
Ngôn ngữ hợp đồng phải chặt chẽ.
280 合理 hélǐ hợp lý 合同条款比较合理。
Hétóng tiáokuǎn bǐjiào hélǐ.
Điều khoản hợp đồng khá hợp lý.
281 公平 gōngpíng công bằng 合同条件应该公平。
Hétóng tiáojiàn yīnggāi gōngpíng.
Điều kiện hợp đồng nên công bằng.
282 平等 píngděng bình đẳng 双方地位平等。
Shuāngfāng dìwèi píngděng.
Vị thế hai bên bình đẳng.
283 互利 hùlì cùng có lợi 双方建立互利合作。
Shuāngfāng jiànlì hùlì hézuò.
Hai bên xây dựng hợp tác cùng có lợi.
284 保密 bǎomì bảo mật 合同信息必须保密。
Hétóng xìnxī bìxū bǎomì.
Thông tin hợp đồng phải được bảo mật.
285 严格 yángé nghiêm ngặt 违约责任规定很严格。
Wéiyuē zérèn guīdìng hěn yángé.
Quy định trách nhiệm vi phạm rất nghiêm ngặt.
286 严重 yánzhòng nghiêm trọng 这个违约行为比较严重。
Zhège wéiyuē xíngwéi bǐjiào yánzhòng.
Hành vi vi phạm này khá nghiêm trọng.
287 轻微 qīngwēi nhẹ 这个违约问题比较轻微。
Zhège wéiyuē wèntí bǐjiào qīngwēi.
Vấn đề vi phạm này khá nhẹ.
288 合理 hélǐ hợp lý 赔偿金额比较合理。
Péicháng jīn’é bǐjiào hélǐ.
Mức bồi thường khá hợp lý.
289 及时 jíshí kịp thời 双方需要及时处理争议。
Shuāngfāng xūyào jíshí chǔlǐ zhēngyì.
Hai bên cần xử lý tranh chấp kịp thời.
290 正常 zhèngcháng bình thường 合同履行情况正常。
Hétóng lǚxíng qíngkuàng zhèngcháng.
Tình hình thực hiện hợp đồng bình thường.
291 异常 yìcháng bất thường 合同履行情况异常。
Hétóng lǚxíng qíngkuàng yìcháng.
Tình hình thực hiện hợp đồng bất thường.
292 可行 kěxíng khả thi 这个解决方案可行。
Zhège jiějué fāng’àn kěxíng.
Phương án giải quyết này khả thi.
293 稳妥 wěntuǒ thỏa đáng 这个处理方式比较稳妥。
Zhège chǔlǐ fāngshì bǐjiào wěntuǒ.
Cách xử lý này khá thỏa đáng.
294 公正 gōngzhèng công bằng, chính đáng 我们需要公正的处理结果。
Wǒmen xūyào gōngzhèng de chǔlǐ jiéguǒ.
Chúng tôi cần kết quả xử lý công bằng.
295 客观 kèguān khách quan 双方应该客观分析问题。
Shuāngfāng yīnggāi kèguān fēnxī wèntí.
Hai bên nên phân tích vấn đề khách quan.
296 主观 zhǔguān chủ quan 我们不能进行主观判断。
Wǒmen bùnéng jìnxíng zhǔguān pànduàn.
Chúng ta không thể đưa ra phán đoán chủ quan.
297 有利 yǒulì có lợi 这个方案对双方有利。
Zhège fāng’àn duì shuāngfāng yǒulì.
Phương án này có lợi cho hai bên.
298 不利 bùlì bất lợi 这个条款对我们不利。
Zhège tiáokuǎn duì wǒmen bùlì.
Điều khoản này bất lợi cho chúng tôi.
299 长期 chángqī dài hạn 我们希望建立长期合作关系。
Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì.
Chúng tôi muốn xây dựng quan hệ hợp tác dài hạn.
300 稳定 wěndìng ổn định 双方希望保持稳定合作。
Shuāngfāng xīwàng bǎochí wěndìng hézuò.
Hai bên mong muốn duy trì hợp tác ổn định.

Dưới đây là 50 tính từ quan trọng nhất nên ưu tiên học thuộc trong bộ 300 tính từ, đặc biệt phù hợp với công việc thương mại XNK, làm việc với nhà máy Trung Quốc, đàm phán, kiểm hàng, logistics và quản lý hợp đồng.

I. Chất lượng hàng hóa

  1. 合格 — hégé — đạt tiêu chuẩn
  2. 优质 — yōuzhì — chất lượng cao
  3. 优良 — yōuliáng — ưu tú, tốt
  4. 可靠 — kěkào — đáng tin cậy
  5. 稳定 — wěndìng — ổn định
  6. 耐用 — nàiyòng — bền, sử dụng lâu dài
  7. 坚固 — jiāngù — chắc chắn
  8. 精致 — jīngzhì — tinh xảo
  9. 精密 — jīngmì — chính xác, tinh vi
  10. 先进 — xiānjìn — tiên tiến

II. Giá cả và thương mại

  1. 合理 — hélǐ — hợp lý
  2. 优惠 — yōuhuì — ưu đãi
  3. 便宜 — piányi — rẻ
  4. 昂贵 — ángguì — đắt
  5. 低廉 — dīlián — giá thấp, rẻ
  6. 划算 — huásuàn — đáng tiền, có lợi
  7. 有竞争力 — yǒu jìngzhēnglì — có tính cạnh tranh
  8. 透明 — tòumíng — minh bạch
  9. 公平 — gōngpíng — công bằng
  10. 灵活 — línghuó — linh hoạt

III. Nhà máy và đối tác

  1. 专业 — zhuānyè — chuyên nghiệp
  2. 正规 — zhèngguī — chính quy, uy tín
  3. 诚信 — chéngxìn — có uy tín, giữ chữ tín
  4. 负责 — fùzé — có trách nhiệm
  5. 及时 — jíshí — kịp thời
  6. 高效 — gāoxiào — hiệu quả cao
  7. 积极 — jījí — tích cực
  8. 主动 — zhǔdòng — chủ động
  9. 认真 — rènzhēn — nghiêm túc, cẩn thận
  10. 可靠 — kěkào — đáng tin cậy

IV. Tiến độ, giao hàng và logistics

  1. 准时 — zhǔnshí — đúng giờ, đúng hạn
  2. 及时 — jíshí — kịp thời
  3. 顺利 — shùnlì — thuận lợi
  4. 紧急 — jǐnjí — khẩn cấp
  5. 延迟 — yánchí — bị chậm, trì hoãn
  6. 稳定 — wěndìng — ổn định
  7. 快速 — kuàisù — nhanh chóng
  8. 准确 — zhǔnquè — chính xác
  9. 完整 — wánzhěng — đầy đủ, hoàn chỉnh
  10. 安全 — ānquán — an toàn

V. Hợp đồng, hồ sơ và quản lý

  1. 有效 — yǒuxiào — có hiệu lực
  2. 合法 — héfǎ — hợp pháp
  3. 规范 — guīfàn — đúng quy chuẩn
  4. 正式 — zhèngshì — chính thức
  5. 完整 — wánzhěng — đầy đủ
  6. 清楚 — qīngchu — rõ ràng
  7. 明确 — míngquè — rõ ràng, cụ thể
  8. 一致 — yízhì — thống nhất, nhất quán
  9. 严格 — yángé — nghiêm ngặt
  10. 重要 — zhòngyào — quan trọng

⭐ 10 từ cần ưu tiên nhất

Nếu mục tiêu của bạn là đàm phán trực tiếp với nhà máy Trung Quốc, tôi đặc biệt khuyên thuộc thật chắc:

专业 — zhuānyè — chuyên nghiệp

正规 — zhèngguī — chính quy, uy tín

可靠 — kěkào — đáng tin cậy

优质 — yōuzhì — chất lượng cao

合理 — hélǐ — hợp lý

优惠 — yōuhuì — ưu đãi

灵活 — línghuó — linh hoạt

及时 — jíshí — kịp thời

准确 — zhǔnquè — chính xác

明确 — míngquè — rõ ràng, cụ thể