HSK1-3 LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG | Bạn thường làm gì vào cuối tuần? | Chinese Podcast

📚 Từ mới bổ sung trong bài 《周末生活》

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 大家 dàjiā mọi người
2 hǎo tốt, khỏe, xin chào
3 欢迎 huānyíng hoan nghênh, chào mừng
4 收听 shōutīng nghe chương trình
5 我们 wǒmen chúng tôi, chúng ta
6 节目 jiémù chương trình
7 老师 lǎoshī giáo viên, thầy/cô
8 今天 jīntiān hôm nay
9 lái đến, làm, dùng để chỉ bắt đầu làm gì
10 聊聊 liáoliáo nói chuyện, trò chuyện
11 好不好 hǎo bù hǎo có được không?
12 当然 dāngrán đương nhiên, tất nhiên
13 对了 duì le à đúng rồi
14 你的 nǐ de của bạn
15 我的 wǒ de của tôi
16 应该 yīnggāi nên, chắc là
17 hái vẫn, còn
18 méi chưa, không có
19 是吧 shì ba đúng không?
20 呵呵 hēhē haha
21 所以 suǒyǐ vì vậy, cho nên
22 vậy, thế
23 jiù thì, liền
24 cóng từ
25 shuō nói
26 说起 shuōqǐ nói đến, bắt đầu nói về
27 几点 jǐ diǎn mấy giờ
28 通常 tōngcháng thường thường
29 shuì ngủ
30 懒觉 lǎnjiào giấc ngủ nướng
31 一直 yìzhí 一直, liên tục
32 dào đến
33 tài quá
34 lèi mệt
35 le trợ từ chỉ sự thay đổi/trạng thái
36 一下 yíxià một chút
37 zhēn thật, rất
38 没有 méiyǒu không có
39 这种 zhè zhǒng loại này, kiểu này
40 a trợ từ ngữ khí
41 每天 měitiān mỗi ngày
42 dōu đều
43 yào phải, cần
44 zǎo sớm
45 一样 yíyàng giống nhau
46 大概 dàgài khoảng, đại khái
47 起来 qǐlái đứng dậy, thức dậy
48 gěi cho
49 家人 jiārén người nhà, gia đình
50 准备 zhǔnbèi chuẩn bị
51 早餐 zǎocān bữa sáng
52 wow
53 辛苦 xīnkǔ vất vả
54 之后 zhīhòu sau đó
55 吃完 chīwán ăn xong
56 早饭 zǎofàn bữa sáng
57 sòng đưa, tiễn
58 孩子 háizi trẻ con, con
59 补习班 bǔxíbān lớp học thêm
60 anh ấy, cậu ấy
61 数学 shùxué toán học
62 tiết học, môn học
63 出发 chūfā xuất phát
64 zài ở, tại, đang
65 上课 shàngkè học, lên lớp
66 的时候 de shíhou khi, lúc
67 做什么 zuò shénme làm gì
68 chèn tranh thủ
69 这个 zhège cái này, lúc này
70 时间 shíjiān thời gian
71 超市 chāoshì siêu thị
72 mǎi mua
73 东西 dōngxi đồ vật, đồ đạc
74 蔬菜 shūcài rau
75 ròu thịt
76 水果 shuǐguǒ hoa quả
77 日常 rìcháng hằng ngày
78 用品 yòngpǐn đồ dùng
79 非常 fēicháng vô cùng, rất
80 充实 chōngshí phong phú,充实
81 以后 yǐhòu sau khi, về sau
82 慢慢 mànmàn từ từ
83 洗漱 xǐshù vệ sinh cá nhân
84 然后 ránhòu sau đó
85 yuē hẹn
86 朋友 péngyou bạn bè
87 咖啡 kāfēi cà phê
88 悠闲 yōuxián nhàn nhã, thư thái
89 哪里 nǎlǐ ở đâu
90 uống
91 喜欢 xǐhuan thích
92 街边 jiēbiān ven đường
93 xiǎo nhỏ
94 咖啡店 kāfēidiàn quán cà phê
95 diǎn gọi món, chọn
96 一杯 yì bēi một cốc
97 拿铁 nátiě latte
98 然后 ránhòu sau đó
99 工作 gōngzuò công việc, làm việc
100 生活 shēnghuó cuộc sống
101 最近 zuìjìn gần đây
102 发生 fāshēng xảy ra
103 事情 shìqing sự việc
104 有时候 yǒu shíhou có lúc, đôi khi
105 两三个 liǎng sān ge hai ba
106 小时 xiǎoshí tiếng, giờ
107 不知道 bù zhīdào không biết
108 中午 zhōngwǔ buổi trưa
109 怎么 zěnme thế nào, làm sao
110 安排 ānpái sắp xếp
111 一起 yìqǐ cùng nhau
112 午饭 wǔfàn cơm trưa
113 尝试 chángshì thử
114 不同 bùtóng khác nhau
115 餐厅 cāntīng nhà hàng
116 上周 shàng zhōu tuần trước
117 日本料理 Rìběn liàolǐ món ăn Nhật
118 听起来 tīng qǐlái nghe có vẻ
119 不错 búcuò không tệ, khá tốt
120 jiē đón
121 回家 huí jiā về nhà
122 做饭 zuòfàn nấu ăn
123 cài món ăn, rau
124 特别 tèbié đặc biệt
125 不像 bú xiàng không giống
126 那么 nàme như vậy, đến mức như vậy
127 简单 jiǎndān đơn giản
128 红烧肉 hóngshāo ròu thịt kho kiểu Trung Quốc
129 清蒸鱼 qīngzhēng yú cá hấp
130 三个 sān ge ba cái/món
131 全家人 quán jiā rén cả gia đình
132 都很喜欢 dōu hěn xǐhuan đều rất thích
133 厉害 lìhai giỏi, lợi hại
134 自己 zìjǐ bản thân, tự mình
135 一个人 yí ge rén một mình
136 简单 jiǎndān đơn giản
137 吃饭 chīfàn ăn cơm
138 热闹 rènao náo nhiệt, vui vẻ
139 下午 xiàwǔ buổi chiều
140 逛街 guàngjiē đi dạo phố, mua sắm
141 新衣服 xīn yīfu quần áo mới
142 有时 yǒushí đôi khi
143 只是 zhǐshì chỉ là
144 对我来说 duì wǒ láishuō đối với tôi mà nói
145 一种 yì zhǒng một loại, một kiểu
146 方式 fāngshì phương thức, cách thức
147 理解 lǐjiě hiểu
148 活动 huódòng hoạt động
149 全家 quán jiā cả gia đình
150 游泳 yóuyǒng bơi
151 锻炼 duànliàn tập luyện
152 身体 shēntǐ cơ thể
153 家庭 jiātíng gia đình
154 游泳池 yóuyǒngchí bể bơi
155 不想 bù xiǎng không muốn
156 出来 chūlái đi ra
157 先生 xiānsheng chồng
158 旁边 pángbiān bên cạnh
159 看着 kànzhe nhìn, trông
160 聊天 liáotiān nói chuyện
161 tǐng khá, rất
162 温馨 wēnxīn ấm áp
163 健身房 jiànshēnfáng phòng gym
164 注意 zhùyì chú ý
165 运动 yùndòng vận động, thể thao
166 跑步 pǎobù chạy bộ
167 分钟 fēnzhōng phút
168 力量 lìliàng sức mạnh
169 训练 xùnliàn huấn luyện, tập luyện
170 认真 rènzhēn nghiêm túc
171 晚上 wǎnshang buổi tối
172 不一样 bù yíyàng không giống nhau
173 xiān trước
174 检查 jiǎnchá kiểm tra
175 功课 gōngkè bài vở
176 复习 fùxí ôn tập
177 需要 xūyào cần
178 huā bỏ/tốn (thời gian, tiền)
179 一个半小时 yí ge bàn xiǎoshí một tiếng rưỡi
180 开始 kāishǐ bắt đầu
181 学习 xuéxí học tập
182 自己 zìjǐ tự mình
183 洗澡 xǐzǎo tắm
184 沙拉 shālā salad
185 注意饮食 zhùyì yǐnshí chú ý chế độ ăn uống
186 清淡 qīngdàn thanh đạm
187 材料 cáiliào nguyên liệu
188 生菜 shēngcài rau xà lách
189 番茄 fānqié cà chua
190 黄瓜 huángguā dưa chuột
191 鸡胸肉 jīxiōngròu ức gà
192 最后 zuìhòu cuối cùng
193 lín rưới, chan
194 橄榄油 gǎnlǎnyóu dầu ô liu
195 柠檬汁 níngméngzhī nước cốt chanh
196 材料 cáiliào nguyên liệu
197 shū sách
198 电影 diànyǐng phim
199 手机 shǒujī điện thoại
200 视频 shìpín video
201 压力 yālì áp lực
202 忙碌 mánglù bận rộn
203 轻松 qīngsōng nhẹ nhàng, thoải mái
204 羡慕 xiànmù ngưỡng mộ
205 陪伴 péibàn ở bên,陪伴
206 自由时间 zìyóu shíjiān thời gian tự do
207 的确 díquè quả thực, đúng là
208 幸福 xìngfú hạnh phúc
209 每个人 měi ge rén mỗi người
210 各自 gèzì mỗi người, mỗi bên
211 美好 měihǎo tốt đẹp
212 感谢 gǎnxiè cảm ơn
213 再见 zàijiàn tạm biệt
214 共同 gòngtóng cùng nhau
215 努力 nǔlì nỗ lực, cố gắng

🎯 Với người mới học, anh nên học trước 30 từ này

周末 zhōumò — cuối tuần

生活 shēnghuó — cuộc sống

今天 jīntiān — hôm nay

大家 dàjiā — mọi người

结婚 jiéhūn — kết hôn

单身 dānshēn — độc thân

自由自在 zìyóu zìzài — tự do, thoải mái

起床 qǐchuáng — thức dậy

通常 tōngcháng — thường thường

睡懒觉 shuì lǎnjiào — ngủ nướng

平时 píngshí — ngày thường

休息 xiūxi — nghỉ ngơi

早起 zǎoqǐ — dậy sớm

准备 zhǔnbèi — chuẩn bị

早餐 zǎocān — bữa sáng

孩子 háizi — con, trẻ em

出发 chūfā — xuất phát

超市 chāoshì — siêu thị

mǎi — mua

蔬菜 shūcài — rau

水果 shuǐguǒ — hoa quả

朋友 péngyou — bạn bè

喝咖啡 hē kāfēi — uống cà phê

工作 gōngzuò — công việc

吃饭 chīfàn — ăn cơm

下午 xiàwǔ — buổi chiều

逛街 guàngjiē — đi mua sắm

游泳 yóuyǒng — bơi

锻炼 duànliàn — tập luyện

晚上 wǎnshang — buổi tối

Cách học tốt nhất với đoạn này: đừng cố học cả 215 từ một lúc. Anh nên học 30 từ đầu tiên → nghe lại đoạn hội thoại → đọc theo pinyin → sau đó học tiếp 30 từ tiếp theo. Như vậy từ mới sẽ gắn với câu và dễ nhớ hơn.

Để lại một bình luận