I. GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG VIỆC CƠ BẢN 1–30
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 重要 | zhòngyào | quan trọng | 这个问题很重要。 Zhège wèntí hěn zhòngyào. Vấn đề này rất quan trọng. |
| 2 | 简单 | jiǎndān | đơn giản | 这个流程很简单。 Zhège liúchéng hěn jiǎndān. Quy trình này rất đơn giản. |
| 3 | 复杂 | fùzá | phức tạp | 这个项目比较复杂。 Zhège xiàngmù bǐjiào fùzá. Dự án này khá phức tạp. |
| 4 | 清楚 | qīngchu | rõ ràng | 合同内容很清楚。 Hétóng nèiróng hěn qīngchu. Nội dung hợp đồng rất rõ ràng. |
| 5 | 具体 | jùtǐ | cụ thể | 请提供具体的信息。 Qǐng tígōng jùtǐ de xìnxī. Vui lòng cung cấp thông tin cụ thể. |
| 6 | 详细 | xiángxì | chi tiết | 请给我详细的资料。 Qǐng gěi wǒ xiángxì de zīliào. Vui lòng gửi tôi tài liệu chi tiết. |
| 7 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện | 这个时间比较方便。 Zhège shíjiān bǐjiào fāngbiàn. Thời gian này khá thuận tiện. |
| 8 | 合适 | héshì | phù hợp | 这个价格比较合适。 Zhège jiàgé bǐjiào héshì. Giá này khá phù hợp. |
| 9 | 及时 | jíshí | kịp thời | 请及时回复邮件。 Qǐng jíshí huífù yóujiàn. Vui lòng phản hồi email kịp thời. |
| 10 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc | 我们需要认真处理这个问题。 Wǒmen xūyào rènzhēn chǔlǐ zhège wèntí. Chúng ta cần nghiêm túc xử lý vấn đề này. |
| 11 | 负责 | fùzé | có trách nhiệm | 他对这个项目很负责。 Tā duì zhège xiàngmù hěn fùzé. Anh ấy rất có trách nhiệm với dự án này. |
| 12 | 专业 | zhuānyè | chuyên nghiệp | 这家公司非常专业。 Zhè jiā gōngsī fēicháng zhuānyè. Công ty này rất chuyên nghiệp. |
| 13 | 正式 | zhèngshì | chính thức | 我们需要正式的文件。 Wǒmen xūyào zhèngshì de wénjiàn. Chúng tôi cần tài liệu chính thức. |
| 14 | 普通 | pǔtōng | thông thường | 这是普通产品。 Zhè shì pǔtōng chǎnpǐn. Đây là sản phẩm thông thường. |
| 15 | 特别 | tèbié | đặc biệt | 这个产品有特别的优势。 Zhège chǎnpǐn yǒu tèbié de yōushì. Sản phẩm này có ưu thế đặc biệt. |
| 16 | 直接 | zhíjiē | trực tiếp | 我们直接联系工厂。 Wǒmen zhíjiē liánxì gōngchǎng. Chúng tôi liên hệ trực tiếp với nhà máy. |
| 17 | 间接 | jiànjiē | gián tiếp | 这个渠道比较间接。 Zhège qúdào bǐjiào jiànjiē. Kênh này tương đối gián tiếp. |
| 18 | 方便 | fāngbiàn | tiện lợi | 微信沟通很方便。 Wēixìn gōutōng hěn fāngbiàn. Trao đổi qua WeChat rất tiện. |
| 19 | 公开 | gōngkāi | công khai | 这个价格不是公开价格。 Zhège jiàgé bú shì gōngkāi jiàgé. Giá này không phải giá công khai. |
| 20 | 私人 | sīrén | cá nhân | 这是私人联系方式。 Zhè shì sīrén liánxì fāngshì. Đây là phương thức liên hệ cá nhân. |
| 21 | 安全 | ānquán | an toàn | 这个方案比较安全。 Zhège fāng’àn bǐjiào ānquán. Phương án này khá an toàn. |
| 22 | 危险 | wēixiǎn | nguy hiểm | 这个操作存在危险。 Zhège cāozuò cúnzài wēixiǎn. Thao tác này có nguy hiểm. |
| 23 | 正确 | zhèngquè | chính xác, đúng | 请确认数据是否正确。 Qǐng quèrèn shùjù shìfǒu zhèngquè. Hãy xác nhận dữ liệu có chính xác không. |
| 24 | 错误 | cuòwù | sai | 这个数据是错误的。 Zhège shùjù shì cuòwù de. Dữ liệu này bị sai. |
| 25 | 有效 | yǒuxiào | có hiệu lực | 这个合同现在有效。 Zhège hétóng xiànzài yǒuxiào. Hợp đồng này hiện có hiệu lực. |
| 26 | 无效 | wúxiào | vô hiệu | 这个文件已经无效。 Zhège wénjiàn yǐjīng wúxiào. Văn bản này đã vô hiệu. |
| 27 | 必要 | bìyào | cần thiết | 这个检查是必要的。 Zhège jiǎnchá shì bìyào de. Việc kiểm tra này là cần thiết. |
| 28 | 可能 | kěnéng | có khả năng | 这个方案是可能的。 Zhège fāng’àn shì kěnéng de. Phương án này có khả năng thực hiện. |
| 29 | 及时 | jíshí | đúng lúc | 我们会及时处理。 Wǒmen huì jíshí chǔlǐ. Chúng tôi sẽ xử lý kịp thời. |
| 30 | 稳定 | wěndìng | ổn định | 供应比较稳定。 Gōngyìng bǐjiào wěndìng. Nguồn cung tương đối ổn định. |
II. MUA HÀNG, NHÀ CUNG CẤP VÀ SẢN PHẨM 31–65
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 31 | 优质 | yōuzhì | chất lượng cao | 我们需要优质的产品。 Wǒmen xūyào yōuzhì de chǎnpǐn. Chúng tôi cần sản phẩm chất lượng cao. |
| 32 | 高档 | gāodàng | cao cấp | 这是高档产品。 Zhè shì gāodàng chǎnpǐn. Đây là sản phẩm cao cấp. |
| 33 | 低档 | dīdàng | cấp thấp | 我们不采购低档产品。 Wǒmen bù cǎigòu dīdàng chǎnpǐn. Chúng tôi không mua sản phẩm cấp thấp. |
| 34 | 中档 | zhōngdàng | trung cấp | 客户需要中档产品。 Kèhù xūyào zhōngdàng chǎnpǐn. Khách hàng cần sản phẩm trung cấp. |
| 35 | 新款 | xīnkuǎn | mẫu mới | 这是今年的新款。 Zhè shì jīnnián de xīnkuǎn. Đây là mẫu mới năm nay. |
| 36 | 旧款 | jiùkuǎn | mẫu cũ | 这个是旧款产品。 Zhège shì jiùkuǎn chǎnpǐn. Đây là sản phẩm mẫu cũ. |
| 37 | 热门 | rèmén | phổ biến, bán chạy | 这个产品现在很热门。 Zhège chǎnpǐn xiànzài hěn rèmén. Sản phẩm này hiện rất được ưa chuộng. |
| 38 | 畅销 | chàngxiāo | bán chạy | 这是我们的畅销产品。 Zhè shì wǒmen de chàngxiāo chǎnpǐn. Đây là sản phẩm bán chạy của chúng tôi. |
| 39 | 稀缺 | xīquē | khan hiếm | 这个材料比较稀缺。 Zhège cáiliào bǐjiào xīquē. Vật liệu này khá khan hiếm. |
| 40 | 充足 | chōngzú | đầy đủ | 目前库存充足。 Mùqián kùcún chōngzú. Hiện tại tồn kho đầy đủ. |
| 41 | 丰富 | fēngfù | phong phú | 产品种类非常丰富。 Chǎnpǐn zhǒnglèi fēicháng fēngfù. Chủng loại sản phẩm rất phong phú. |
| 42 | 齐全 | qíquán | đầy đủ | 产品规格比较齐全。 Chǎnpǐn guīgé bǐjiào qíquán. Quy cách sản phẩm khá đầy đủ. |
| 43 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 这个价格很合理。 Zhège jiàgé hěn hélǐ. Giá này rất hợp lý. |
| 44 | 昂贵 | ángguì | đắt đỏ | 这个材料比较昂贵。 Zhège cáiliào bǐjiào ángguì. Vật liệu này khá đắt. |
| 45 | 便宜 | piányi | rẻ | 这个价格比较便宜。 Zhège jiàgé bǐjiào piányi. Giá này khá rẻ. |
| 46 | 实惠 | shíhuì | phải chăng | 这个价格比较实惠。 Zhège jiàgé bǐjiào shíhuì. Giá này khá phải chăng. |
| 47 | 透明 | tòumíng | minh bạch | 价格体系比较透明。 Jiàgé tǐxì bǐjiào tòumíng. Hệ thống giá khá minh bạch. |
| 48 | 竞争性 | jìngzhēngxìng | có tính cạnh tranh | 这个报价很有竞争性。 Zhège bàojià hěn yǒu jìngzhēngxìng. Báo giá này có tính cạnh tranh cao. |
| 49 | 灵活 | línghuó | linh hoạt | 付款方式比较灵活。 Fùkuǎn fāngshì bǐjiào línghuó. Phương thức thanh toán khá linh hoạt. |
| 50 | 稳定 | wěndìng | ổn định | 供应商的供货很稳定。 Gōngyìngshāng de gōnghuò hěn wěndìng. Nhà cung cấp giao hàng rất ổn định. |
| 51 | 可靠 | kěkào | đáng tin cậy | 这个供应商很可靠。 Zhège gōngyìngshāng hěn kěkào. Nhà cung cấp này rất đáng tin cậy. |
| 52 | 诚信 | chéngxìn | uy tín, trung thực | 我们希望找到诚信的厂家。 Wǒmen xīwàng zhǎodào chéngxìn de chǎngjiā. Chúng tôi muốn tìm nhà máy uy tín. |
| 53 | 专业 | zhuānyè | chuyên nghiệp | 这家工厂非常专业。 Zhè jiā gōngchǎng fēicháng zhuānyè. Nhà máy này rất chuyên nghiệp. |
| 54 | 成熟 | chéngshú | trưởng thành, hoàn thiện | 这个产品技术比较成熟。 Zhège chǎnpǐn jìshù bǐjiào chéngshú. Công nghệ sản phẩm này khá hoàn thiện. |
| 55 | 先进 | xiānjìn | tiên tiến | 工厂采用先进技术。 Gōngchǎng cǎiyòng xiānjìn jìshù. Nhà máy sử dụng công nghệ tiên tiến. |
| 56 | 传统 | chuántǒng | truyền thống | 这是传统工艺。 Zhè shì chuántǒng gōngyì. Đây là công nghệ truyền thống. |
| 57 | 自动化 | zìdònghuà | tự động hóa | 生产线高度自动化。 Shēngchǎnxiàn gāodù zìdònghuà. Dây chuyền sản xuất có mức độ tự động hóa cao. |
| 58 | 高效 | gāoxiào | hiệu quả cao | 这个设备非常高效。 Zhège shèbèi fēicháng gāoxiào. Thiết bị này rất hiệu quả. |
| 59 | 节能 | jiénéng | tiết kiệm năng lượng | 这款设备比较节能。 Zhè kuǎn shèbèi bǐjiào jiénéng. Thiết bị này khá tiết kiệm năng lượng. |
| 60 | 环保 | huánbǎo | thân thiện môi trường | 这个材料比较环保。 Zhège cáiliào bǐjiào huánbǎo. Vật liệu này khá thân thiện môi trường. |
| 61 | 耐用 | nàiyòng | bền, dùng lâu | 这个产品非常耐用。 Zhège chǎnpǐn fēicháng nàiyòng. Sản phẩm này rất bền. |
| 62 | 坚固 | jiāngù | chắc chắn | 这个结构非常坚固。 Zhège jiégòu fēicháng jiāngù. Kết cấu này rất chắc chắn. |
| 63 | 美观 | měiguān | đẹp, thẩm mỹ | 产品外观很美观。 Chǎnpǐn wàiguān hěn měiguān. Ngoại quan sản phẩm rất đẹp. |
| 64 | 实用 | shíyòng | thiết thực | 这个设计非常实用。 Zhège shèjì fēicháng shíyòng. Thiết kế này rất thiết thực. |
| 65 | 标准 | biāozhǔn | tiêu chuẩn | 产品尺寸符合标准。 Chǎnpǐn chǐcùn fúhé biāozhǔn. Kích thước sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn. |
III. ĐÀM PHÁN VÀ GIÁ CẢ 66–100
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 66 | 便宜 | piányi | rẻ | 这个价格还能便宜吗? Zhège jiàgé hái néng piányi ma? Giá này còn giảm được không? |
| 67 | 昂贵 | ángguì | đắt | 这个价格太昂贵了。 Zhège jiàgé tài ángguì le. Giá này quá đắt. |
| 68 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 这个价格比较合理。 Zhège jiàgé bǐjiào hélǐ. Giá này khá hợp lý. |
| 69 | 优惠 | yōuhuì | ưu đãi | 这个价格已经很优惠了。 Zhège jiàgé yǐjīng hěn yōuhuì le. Giá này đã rất ưu đãi rồi. |
| 70 | 特价 | tèjià | giá đặc biệt | 这个产品现在是特价。 Zhège chǎnpǐn xiànzài shì tèjià. Sản phẩm này hiện đang có giá đặc biệt. |
| 71 | 固定 | gùdìng | cố định | 这是我们的固定价格。 Zhè shì wǒmen de gùdìng jiàgé. Đây là giá cố định của chúng tôi. |
| 72 | 最低 | zuìdī | thấp nhất | 这是最低价格。 Zhè shì zuìdī jiàgé. Đây là giá thấp nhất. |
| 73 | 最高 | zuìgāo | cao nhất | 这是最高报价。 Zhè shì zuìgāo bàojià. Đây là báo giá cao nhất. |
| 74 | 优惠 | yōuhuì | ưu đãi | 我们可以提供优惠。 Wǒmen kěyǐ tígōng yōuhuì. Chúng tôi có thể đưa ra ưu đãi. |
| 75 | 有竞争力 | yǒu jìngzhēnglì | có sức cạnh tranh | 这个报价很有竞争力。 Zhège bàojià hěn yǒu jìngzhēnglì. Báo giá này rất cạnh tranh. |
| 76 | 可接受 | kě jiēshòu | có thể chấp nhận | 这个价格可以接受。 Zhège jiàgé kěyǐ jiēshòu. Mức giá này có thể chấp nhận. |
| 77 | 灵活 | línghuó | linh hoạt | 条件可以灵活调整。 Tiáojiàn kěyǐ línghuó tiáozhěng. Điều kiện có thể điều chỉnh linh hoạt. |
| 78 | 严格 | yángé | nghiêm ngặt | 我们的质量要求很严格。 Wǒmen de zhìliàng yāoqiú hěn yángé. Yêu cầu chất lượng của chúng tôi rất nghiêm ngặt. |
| 79 | 宽松 | kuānsōng | nới lỏng | 付款条件可以宽松一些。 Fùkuǎn tiáojiàn kěyǐ kuānsōng yìxiē. Điều kiện thanh toán có thể nới lỏng một chút. |
| 80 | 合作性 | hézuòxìng | có tính hợp tác | 这家公司合作性很强。 Zhè jiā gōngsī hézuòxìng hěn qiáng. Công ty này có tinh thần hợp tác cao. |
| 81 | 诚恳 | chéngkěn | chân thành | 对方的态度很诚恳。 Duìfāng de tàidu hěn chéngkěn. Thái độ của đối phương rất chân thành. |
| 82 | 坚定 | jiāndìng | kiên định | 我们的立场很坚定。 Wǒmen de lìchǎng hěn jiāndìng. Lập trường của chúng tôi rất kiên định. |
| 83 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 这个要求是合理的。 Zhège yāoqiú shì hélǐ de. Yêu cầu này hợp lý. |
| 84 | 过高 | guògāo | quá cao | 这个价格明显过高。 Zhège jiàgé míngxiǎn guògāo. Giá này rõ ràng quá cao. |
| 85 | 过低 | guòdī | quá thấp | 这个报价过低。 Zhège bàojià guòdī. Báo giá này quá thấp. |
| 86 | 稳妥 | wěntuǒ | thỏa đáng, chắc chắn | 这个方案比较稳妥。 Zhège fāng’àn bǐjiào wěntuǒ. Phương án này khá chắc chắn. |
| 87 | 有利 | yǒulì | có lợi | 这个条件对我们有利。 Zhège tiáojiàn duì wǒmen yǒulì. Điều kiện này có lợi cho chúng tôi. |
| 88 | 不利 | bùlì | bất lợi | 这个条款对我们不利。 Zhège tiáokuǎn duì wǒmen bùlì. Điều khoản này bất lợi cho chúng tôi. |
| 89 | 公平 | gōngpíng | công bằng | 我们需要公平的条件。 Wǒmen xūyào gōngpíng de tiáojiàn. Chúng tôi cần điều kiện công bằng. |
| 90 | 平等 | píngděng | bình đẳng | 双方应该平等合作。 Shuāngfāng yīnggāi píngděng hézuò. Hai bên nên hợp tác bình đẳng. |
| 91 | 互利 | hùlì | cùng có lợi | 我们希望建立互利合作。 Wǒmen xīwàng jiànlì hùlì hézuò. Chúng tôi muốn xây dựng hợp tác cùng có lợi. |
| 92 | 长期 | chángqī | dài hạn | 我们希望建立长期合作。 Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò. Chúng tôi muốn xây dựng hợp tác dài hạn. |
| 93 | 短期 | duǎnqī | ngắn hạn | 这是短期合作。 Zhè shì duǎnqī hézuò. Đây là hợp tác ngắn hạn. |
| 94 | 稳定 | wěndìng | ổn định | 我们希望价格稳定。 Wǒmen xīwàng jiàgé wěndìng. Chúng tôi mong giá ổn định. |
| 95 | 明确 | míngquè | rõ ràng | 双方的责任必须明确。 Shuāngfāng de zérèn bìxū míngquè. Trách nhiệm hai bên phải rõ ràng. |
| 96 | 一致 | yízhì | nhất quán, thống nhất | 双方意见一致。 Shuāngfāng yìjiàn yízhì. Hai bên có ý kiến thống nhất. |
| 97 | 可行 | kěxíng | khả thi | 这个方案是可行的。 Zhège fāng’àn shì kěxíng de. Phương án này khả thi. |
| 98 | 现实 | xiànshí | thực tế | 我们需要考虑现实情况。 Wǒmen xūyào kǎolǜ xiànshí qíngkuàng. Chúng ta cần xem xét tình hình thực tế. |
| 99 | 关键 | guānjiàn | then chốt | 价格是关键问题。 Jiàgé shì guānjiàn wèntí. Giá là vấn đề then chốt. |
| 100 | 重要 | zhòngyào | quan trọng | 合作条件非常重要。 Hézuò tiáojiàn fēicháng zhòngyào. Điều kiện hợp tác rất quan trọng. |
IV. NHÀ MÁY, SẢN XUẤT VÀ CÔNG NGHỆ 101–135
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 专业 | zhuānyè | chuyên nghiệp | 这家工厂非常专业。 Zhè jiā gōngchǎng fēicháng zhuānyè. Nhà máy này rất chuyên nghiệp. |
| 102 | 先进 | xiānjìn | tiên tiến | 工厂拥有先进设备。 Gōngchǎng yǒngyǒu xiānjìn shèbèi. Nhà máy có thiết bị tiên tiến. |
| 103 | 成熟 | chéngshú | hoàn thiện | 这项技术已经成熟。 Zhè xiàng jìshù yǐjīng chéngshú. Công nghệ này đã hoàn thiện. |
| 104 | 稳定 | wěndìng | ổn định | 生产质量很稳定。 Shēngchǎn zhìliàng hěn wěndìng. Chất lượng sản xuất rất ổn định. |
| 105 | 高效 | gāoxiào | hiệu suất cao | 这条生产线很高效。 Zhè tiáo shēngchǎnxiàn hěn gāoxiào. Dây chuyền này có hiệu suất cao. |
| 106 | 自动 | zìdòng | tự động | 这个系统可以自动运行。 Zhège xìtǒng kěyǐ zìdòng yùnxíng. Hệ thống này có thể tự động vận hành. |
| 107 | 精密 | jīngmì | chính xác, tinh vi | 这是精密设备。 Zhè shì jīngmì shèbèi. Đây là thiết bị chính xác cao. |
| 108 | 精确 | jīngquè | chính xác | 测量结果非常精确。 Cèliáng jiéguǒ fēicháng jīngquè. Kết quả đo rất chính xác. |
| 109 | 稳固 | wěngù | vững chắc | 设备安装很稳固。 Shèbèi ānzhuāng hěn wěngù. Thiết bị được lắp đặt rất chắc chắn. |
| 110 | 坚固 | jiāngù | chắc chắn | 产品结构很坚固。 Chǎnpǐn jiégòu hěn jiāngù. Kết cấu sản phẩm rất chắc chắn. |
| 111 | 耐用 | nàiyòng | bền | 这种材料非常耐用。 Zhè zhǒng cáiliào fēicháng nàiyòng. Loại vật liệu này rất bền. |
| 112 | 安全 | ānquán | an toàn | 设备运行很安全。 Shèbèi yùnxíng hěn ānquán. Thiết bị vận hành rất an toàn. |
| 113 | 危险 | wēixiǎn | nguy hiểm | 这个操作比较危险。 Zhège cāozuò bǐjiào wēixiǎn. Thao tác này khá nguy hiểm. |
| 114 | 环保 | huánbǎo | thân thiện môi trường | 这个工艺比较环保。 Zhège gōngyì bǐjiào huánbǎo. Quy trình này khá thân thiện môi trường. |
| 115 | 节能 | jiénéng | tiết kiệm năng lượng | 新设备更加节能。 Xīn shèbèi gèngjiā jiénéng. Thiết bị mới tiết kiệm năng lượng hơn. |
| 116 | 高温 | gāowēn | nhiệt độ cao | 这是高温设备。 Zhè shì gāowēn shèbèi. Đây là thiết bị nhiệt độ cao. |
| 117 | 低温 | dīwēn | nhiệt độ thấp | 材料需要低温保存。 Cáiliào xūyào dīwēn bǎocún. Vật liệu cần được bảo quản ở nhiệt độ thấp. |
| 118 | 均匀 | jūnyún | đồng đều | 产品颜色很均匀。 Chǎnpǐn yánsè hěn jūnyún. Màu sản phẩm rất đồng đều. |
| 119 | 光滑 | guānghuá | nhẵn, mịn | 表面非常光滑。 Biǎomiàn fēicháng guānghuá. Bề mặt rất nhẵn. |
| 120 | 粗糙 | cūcāo | thô, ráp | 这个表面比较粗糙。 Zhège biǎomiàn bǐjiào cūcāo. Bề mặt này khá thô. |
| 121 | 柔软 | róuruǎn | mềm | 这种材料比较柔软。 Zhè zhǒng cáiliào bǐjiào róuruǎn. Vật liệu này khá mềm. |
| 122 | 坚硬 | jiānyìng | cứng | 这种材料非常坚硬。 Zhè zhǒng cáiliào fēicháng jiānyìng. Vật liệu này rất cứng. |
| 123 | 厚 | hòu | dày | 这个板材比较厚。 Zhège bǎncái bǐjiào hòu. Tấm vật liệu này khá dày. |
| 124 | 薄 | báo | mỏng | 这个板材比较薄。 Zhège bǎncái bǐjiào báo. Tấm vật liệu này khá mỏng. |
| 125 | 宽 | kuān | rộng | 这个产品比较宽。 Zhège chǎnpǐn bǐjiào kuān. Sản phẩm này khá rộng. |
| 126 | 窄 | zhǎi | hẹp | 这个通道比较窄。 Zhège tōngdào bǐjiào zhǎi. Lối đi này khá hẹp. |
| 127 | 长 | cháng | dài | 这个型号比较长。 Zhège xínghào bǐjiào cháng. Mẫu này khá dài. |
| 128 | 短 | duǎn | ngắn | 这个尺寸太短。 Zhège chǐcùn tài duǎn. Kích thước này quá ngắn. |
| 129 | 大型 | dàxíng | cỡ lớn | 这是大型设备。 Zhè shì dàxíng shèbèi. Đây là thiết bị cỡ lớn. |
| 130 | 小型 | xiǎoxíng | cỡ nhỏ | 这是小型设备。 Zhè shì xiǎoxíng shèbèi. Đây là thiết bị cỡ nhỏ. |
| 131 | 高端 | gāoduān | cao cấp | 这是高端产品。 Zhè shì gāoduān chǎnpǐn. Đây là sản phẩm cao cấp. |
| 132 | 普及 | pǔjí | phổ biến | 这种技术已经很普及。 Zhè zhǒng jìshù yǐjīng hěn pǔjí. Công nghệ này đã rất phổ biến. |
| 133 | 节约 | jiéyuē | tiết kiệm | 这个方案比较节约成本。 Zhège fāng’àn bǐjiào jiéyuē chéngběn. Phương án này tiết kiệm chi phí. |
| 134 | 复杂 | fùzá | phức tạp | 设备结构比较复杂。 Shèbèi jiégòu bǐjiào fùzá. Kết cấu thiết bị khá phức tạp. |
| 135 | 简洁 | jiǎnjié | đơn giản, gọn | 产品设计比较简洁。 Chǎnpǐn shèjì bǐjiào jiǎnjié. Thiết kế sản phẩm khá gọn. |
V. CHẤT LƯỢNG, QC/QA VÀ NGHIỆM THU 136–170
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 136 | 合格 | hégé | đạt tiêu chuẩn | 产品质量合格。 Chǎnpǐn zhìliàng hégé. Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn. |
| 137 | 不合格 | bù hégé | không đạt | 这批产品不合格。 Zhè pī chǎnpǐn bù hégé. Lô sản phẩm này không đạt. |
| 138 | 优良 | yōuliáng | tốt, ưu tú | 产品质量优良。 Chǎnpǐn zhìliàng yōuliáng. Chất lượng sản phẩm tốt. |
| 139 | 良好 | liánghǎo | tốt | 产品性能良好。 Chǎnpǐn xìngnéng liánghǎo. Tính năng sản phẩm tốt. |
| 140 | 优秀 | yōuxiù | xuất sắc | 产品质量非常优秀。 Chǎnpǐn zhìliàng fēicháng yōuxiù. Chất lượng sản phẩm rất xuất sắc. |
| 141 | 稳定 | wěndìng | ổn định | 产品性能稳定。 Chǎnpǐn xìngnéng wěndìng. Tính năng sản phẩm ổn định. |
| 142 | 一致 | yízhì | đồng nhất | 产品颜色一致。 Chǎnpǐn yánsè yízhì. Màu sản phẩm đồng nhất. |
| 143 | 准确 | zhǔnquè | chính xác | 检测结果准确。 Jiǎncè jiéguǒ zhǔnquè. Kết quả kiểm tra chính xác. |
| 144 | 精确 | jīngquè | chính xác cao | 数据非常精确。 Shùjù fēicháng jīngquè. Dữ liệu rất chính xác. |
| 145 | 完整 | wánzhěng | đầy đủ | 检验报告完整。 Jiǎnyàn bàogào wánzhěng. Báo cáo kiểm nghiệm đầy đủ. |
| 146 | 齐全 | qíquán | đầy đủ | 质量文件齐全。 Zhìliàng wénjiàn qíquán. Hồ sơ chất lượng đầy đủ. |
| 147 | 严格 | yángé | nghiêm ngặt | 工厂的质量控制很严格。 Gōngchǎng de zhìliàng kòngzhì hěn yángé. Kiểm soát chất lượng của nhà máy rất nghiêm ngặt. |
| 148 | 规范 | guīfàn | đúng quy chuẩn | 操作流程比较规范。 Cāozuò liúchéng bǐjiào guīfàn. Quy trình thao tác khá đúng quy chuẩn. |
| 149 | 标准化 | biāozhǔnhuà | tiêu chuẩn hóa | 生产管理已经标准化。 Shēngchǎn guǎnlǐ yǐjīng biāozhǔnhuà. Quản lý sản xuất đã được tiêu chuẩn hóa. |
| 150 | 专业 | zhuānyè | chuyên nghiệp | 检测人员很专业。 Jiǎncè rényuán hěn zhuānyè. Nhân viên kiểm tra rất chuyên nghiệp. |
| 151 | 可靠 | kěkào | đáng tin cậy | 检测结果可靠。 Jiǎncè jiéguǒ kěkào. Kết quả kiểm tra đáng tin cậy. |
| 152 | 客观 | kèguān | khách quan | 检测结果必须客观。 Jiǎncè jiéguǒ bìxū kèguān. Kết quả kiểm tra phải khách quan. |
| 153 | 严重 | yánzhòng | nghiêm trọng | 这个质量问题比较严重。 Zhège zhìliàng wèntí bǐjiào yánzhòng. Vấn đề chất lượng này khá nghiêm trọng. |
| 154 | 轻微 | qīngwēi | nhẹ | 这个问题比较轻微。 Zhège wèntí bǐjiào qīngwēi. Vấn đề này khá nhẹ. |
| 155 | 明显 | míngxiǎn | rõ rệt | 产品存在明显差异。 Chǎnpǐn cúnzài míngxiǎn chāyì. Sản phẩm có sự khác biệt rõ rệt. |
| 156 | 正常 | zhèngcháng | bình thường | 设备运行正常。 Shèbèi yùnxíng zhèngcháng. Thiết bị vận hành bình thường. |
| 157 | 异常 | yìcháng | bất thường | 设备运行异常。 Shèbèi yùnxíng yìcháng. Thiết bị vận hành bất thường. |
| 158 | 完好 | wánhǎo | nguyên vẹn, tốt | 包装保持完好。 Bāozhuāng bǎochí wánhǎo. Bao bì vẫn nguyên vẹn. |
| 159 | 破损 | pòsǔn | hư hỏng | 包装有破损。 Bāozhuāng yǒu pòsǔn. Bao bì bị hư hỏng. |
| 160 | 清晰 | qīngxī | rõ nét | 标签非常清晰。 Biāoqiān fēicháng qīngxī. Nhãn rất rõ nét. |
| 161 | 模糊 | móhu | mờ | 标签比较模糊。 Biāoqiān bǐjiào móhu. Nhãn khá mờ. |
| 162 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 检验标准比较合理。 Jiǎnyàn biāozhǔn bǐjiào hélǐ. Tiêu chuẩn kiểm tra khá hợp lý. |
| 163 | 完善 | wánshàn | hoàn thiện | 质量体系比较完善。 Zhìliàng tǐxì bǐjiào wánshàn. Hệ thống chất lượng khá hoàn thiện. |
| 164 | 严谨 | yánjǐn | chặt chẽ | 检查过程非常严谨。 Jiǎnchá guòchéng fēicháng yánjǐn. Quá trình kiểm tra rất chặt chẽ. |
| 165 | 规范 | guīfàn | quy chuẩn | 验收程序比较规范。 Yànshōu chéngxù bǐjiào guīfàn. Quy trình nghiệm thu khá chuẩn hóa. |
| 166 | 达标 | dábiāo | đạt chuẩn | 产品性能已经达标。 Chǎnpǐn xìngnéng yǐjīng dábiāo. Tính năng sản phẩm đã đạt chuẩn. |
| 167 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 验收要求比较合理。 Yànshōu yāoqiú bǐjiào hélǐ. Yêu cầu nghiệm thu khá hợp lý. |
| 168 | 合规 | héguī | phù hợp quy định | 产品必须合规。 Chǎnpǐn bìxū héguī. Sản phẩm phải phù hợp quy định. |
| 169 | 可靠 | kěkào | đáng tin | 测试数据比较可靠。 Cèshì shùjù bǐjiào kěkào. Dữ liệu thử nghiệm khá đáng tin. |
| 170 | 客观 | kèguān | khách quan | 验收结果应该客观。 Yànshōu jiéguǒ yīnggāi kèguān. Kết quả nghiệm thu nên khách quan. |
VI. LOGISTICS, KHO VẬN VÀ GIAO HÀNG 171–205
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 171 | 及时 | jíshí | kịp thời | 货物及时到达。 Huòwù jíshí dàodá. Hàng hóa đến kịp thời. |
| 172 | 延迟 | yánchí | chậm trễ | 交货时间有所延迟。 Jiāohuò shíjiān yǒusuǒ yánchí. Thời gian giao hàng bị chậm. |
| 173 | 准时 | zhǔnshí | đúng giờ | 货物准时到达。 Huòwù zhǔnshí dàodá. Hàng hóa đến đúng giờ. |
| 174 | 快速 | kuàisù | nhanh | 物流速度很快速。 Wùliú sùdù hěn kuàisù. Tốc độ logistics rất nhanh. |
| 175 | 缓慢 | huǎnmàn | chậm | 运输速度比较缓慢。 Yùnshū sùdù bǐjiào huǎnmàn. Tốc độ vận chuyển khá chậm. |
| 176 | 顺利 | shùnlì | thuận lợi | 货物运输很顺利。 Huòwù yùnshū hěn shùnlì. Vận chuyển hàng hóa rất thuận lợi. |
| 177 | 正常 | zhèngcháng | bình thường | 货物运输正常。 Huòwù yùnshū zhèngcháng. Vận chuyển hàng hóa bình thường. |
| 178 | 异常 | yìcháng | bất thường | 物流状态异常。 Wùliú zhuàngtài yìcháng. Trạng thái logistics bất thường. |
| 179 | 安全 | ānquán | an toàn | 货物运输安全。 Huòwù yùnshū ānquán. Hàng hóa vận chuyển an toàn. |
| 180 | 破损 | pòsǔn | hư hỏng | 部分包装出现破损。 Bùfen bāozhuāng chūxiàn pòsǔn. Một phần bao bì bị hư hỏng. |
| 181 | 完整 | wánzhěng | nguyên vẹn | 货物保持完整。 Huòwù bǎochí wánzhěng. Hàng hóa vẫn nguyên vẹn. |
| 182 | 充足 | chōngzú | đầy đủ | 仓库库存充足。 Cāngkù kùcún chōngzú. Tồn kho trong kho đầy đủ. |
| 183 | 不足 | bùzú | thiếu | 目前库存不足。 Mùqián kùcún bùzú. Hiện tại tồn kho không đủ. |
| 184 | 空闲 | kòngxián | nhàn, trống | 仓库还有空闲空间。 Cāngkù hái yǒu kòngxián kōngjiān. Kho vẫn còn không gian trống. |
| 185 | 拥挤 | yōngjǐ | chật chội | 仓库比较拥挤。 Cāngkù bǐjiào yōngjǐ. Kho khá chật. |
| 186 | 整齐 | zhěngqí | ngăn nắp | 货物摆放整齐。 Huòwù bǎifàng zhěngqí. Hàng hóa được sắp xếp ngăn nắp. |
| 187 | 混乱 | hùnluàn | lộn xộn | 仓库管理比较混乱。 Cāngkù guǎnlǐ bǐjiào hùnluàn. Quản lý kho khá lộn xộn. |
| 188 | 透明 | tòumíng | minh bạch | 物流信息比较透明。 Wùliú xìnxī bǐjiào tòumíng. Thông tin logistics khá minh bạch. |
| 189 | 清楚 | qīngchu | rõ ràng | 物流状态很清楚。 Wùliú zhuàngtài hěn qīngchu. Trạng thái logistics rất rõ ràng. |
| 190 | 可靠 | kěkào | đáng tin | 这个物流公司很可靠。 Zhège wùliú gōngsī hěn kěkào. Công ty logistics này rất đáng tin. |
| 191 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 运输成本比较合理。 Yùnshū chéngběn bǐjiào hélǐ. Chi phí vận chuyển khá hợp lý. |
| 192 | 高效 | gāoxiào | hiệu quả cao | 物流服务非常高效。 Wùliú fúwù fēicháng gāoxiào. Dịch vụ logistics rất hiệu quả. |
| 193 | 经济 | jīngjì | tiết kiệm, kinh tế | 这个运输方案比较经济。 Zhège yùnshū fāng’àn bǐjiào jīngjì. Phương án vận chuyển này khá tiết kiệm. |
| 194 | 国际 | guójì | quốc tế | 这是国际物流业务。 Zhè shì guójì wùliú yèwù. Đây là nghiệp vụ logistics quốc tế. |
| 195 | 国内 | guónèi | trong nước | 国内运输费用比较低。 Guónèi yùnshū fèiyòng bǐjiào dī. Chi phí vận chuyển nội địa khá thấp. |
| 196 | 跨境 | kuàjìng | xuyên biên giới | 跨境物流比较复杂。 Kuàjìng wùliú bǐjiào fùzá. Logistics xuyên biên giới khá phức tạp. |
| 197 | 整柜 | zhěngguì | nguyên container | 我们选择整柜运输。 Wǒmen xuǎnzé zhěngguì yùnshū. Chúng tôi chọn vận chuyển nguyên container. |
| 198 | 零担 | língdān | hàng lẻ | 这批货可以走零担。 Zhè pī huò kěyǐ zǒu língdān. Lô hàng này có thể đi hàng lẻ. |
| 199 | 批量 | pīliàng | số lượng lớn | 这是批量采购。 Zhè shì pīliàng cǎigòu. Đây là mua hàng số lượng lớn. |
| 200 | 大量 | dàliàng | số lượng lớn | 客户需要大量产品。 Kèhù xūyào dàliàng chǎnpǐn. Khách hàng cần số lượng lớn sản phẩm. |
| 201 | 少量 | shǎoliàng | số lượng ít | 客户只需要少量产品。 Kèhù zhǐ xūyào shǎoliàng chǎnpǐn. Khách hàng chỉ cần số lượng ít. |
| 202 | 紧急 | jǐnjí | khẩn cấp | 这是紧急订单。 Zhè shì jǐnjí dìngdān. Đây là đơn hàng khẩn cấp. |
| 203 | 正常 | zhèngcháng | bình thường | 目前运输正常。 Mùqián yùnshū zhèngcháng. Hiện tại vận chuyển bình thường. |
| 204 | 及时 | jíshí | kịp thời | 请及时安排发货。 Qǐng jíshí ānpái fāhuò. Vui lòng kịp thời sắp xếp giao hàng. |
| 205 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 仓储费用比较合理。 Cāngchǔ fèiyòng bǐjiào hélǐ. Chi phí kho bãi khá hợp lý. |
VII. HẢI QUAN, THUẾ VÀ PHÁP LÝ XNK 206–240
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 206 | 合法 | héfǎ | hợp pháp | 这种操作是合法的。 Zhè zhǒng cāozuò shì héfǎ de. Cách làm này hợp pháp. |
| 207 | 合规 | héguī | tuân thủ quy định | 产品必须合规。 Chǎnpǐn bìxū héguī. Sản phẩm phải tuân thủ quy định. |
| 208 | 正规 | zhèngguī | chính quy, chính thức | 我们需要正规的文件。 Wǒmen xūyào zhèngguī de wénjiàn. Chúng tôi cần hồ sơ chính thức. |
| 209 | 有效 | yǒuxiào | có hiệu lực | 许可证仍然有效。 Xǔkězhèng réngrán yǒuxiào. Giấy phép vẫn còn hiệu lực. |
| 210 | 无效 | wúxiào | vô hiệu | 这个证书已经无效。 Zhège zhèngshū yǐjīng wúxiào. Chứng nhận này đã vô hiệu. |
| 211 | 完整 | wánzhěng | đầy đủ | 报关资料必须完整。 Bàoguān zīliào bìxū wánzhěng. Hồ sơ khai hải quan phải đầy đủ. |
| 212 | 准确 | zhǔnquè | chính xác | 申报信息必须准确。 Shēnbào xìnxī bìxū zhǔnquè. Thông tin khai báo phải chính xác. |
| 213 | 真实 | zhēnshí | chân thực | 申报内容必须真实。 Shēnbào nèiróng bìxū zhēnshí. Nội dung khai báo phải chân thực. |
| 214 | 一致 | yízhì | nhất quán | 单证信息必须一致。 Dānzhèng xìnxī bìxū yízhì. Thông tin chứng từ phải thống nhất. |
| 215 | 清晰 | qīngxī | rõ ràng | 文件内容必须清晰。 Wénjiàn nèiróng bìxū qīngxī. Nội dung hồ sơ phải rõ ràng. |
| 216 | 规范 | guīfàn | đúng quy chuẩn | 报关流程比较规范。 Bàoguān liúchéng bǐjiào guīfàn. Quy trình khai hải quan khá chuẩn. |
| 217 | 严格 | yángé | nghiêm ngặt | 海关审核比较严格。 Hǎiguān shěnhé bǐjiào yángé. Hải quan xét duyệt khá nghiêm ngặt. |
| 218 | 正常 | zhèngcháng | bình thường | 清关过程正常。 Qīngguān guòchéng zhèngcháng. Quá trình thông quan bình thường. |
| 219 | 异常 | yìcháng | bất thường | 报关状态异常。 Bàoguān zhuàngtài yìcháng. Trạng thái khai hải quan bất thường. |
| 220 | 复杂 | fùzá | phức tạp | 进口手续比较复杂。 Jìnkǒu shǒuxù bǐjiào fùzá. Thủ tục nhập khẩu khá phức tạp. |
| 221 | 简便 | jiǎnbiàn | đơn giản, thuận tiện | 手续比较简便。 Shǒuxù bǐjiào jiǎnbiàn. Thủ tục khá đơn giản. |
| 222 | 应缴 | yīngjiǎo | phải nộp | 这是应缴税款。 Zhè shì yīngjiǎo shuìkuǎn. Đây là khoản thuế phải nộp. |
| 223 | 免税 | miǎnshuì | miễn thuế | 这个产品符合免税条件。 Zhège chǎnpǐn fúhé miǎnshuì tiáojiàn. Sản phẩm này đáp ứng điều kiện miễn thuế. |
| 224 | 应税 | yīngshuì | chịu thuế | 这是应税产品。 Zhè shì yīngshuì chǎnpǐn. Đây là sản phẩm chịu thuế. |
| 225 | 正规 | zhèngguī | chính thức | 需要正规的发票。 Xūyào zhèngguī de fāpiào. Cần hóa đơn hợp lệ. |
| 226 | 及时 | jíshí | kịp thời | 文件需要及时提交。 Wénjiàn xūyào jíshí tíjiāo. Hồ sơ cần được nộp kịp thời. |
| 227 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 税务处理方式合理。 Shuìwù chǔlǐ fāngshì hélǐ. Cách xử lý thuế hợp lý. |
| 228 | 严谨 | yánjǐn | chặt chẽ | 法律文件必须严谨。 Fǎlǜ wénjiàn bìxū yánjǐn. Văn bản pháp lý phải chặt chẽ. |
| 229 | 正确 | zhèngquè | chính xác | hs编码必须正确。 HS biānmǎ bìxū zhèngquè. Mã HS phải chính xác. |
| 230 | 相关 | xiāngguān | liên quan | 请准备相关文件。 Qǐng zhǔnbèi xiāngguān wénjiàn. Hãy chuẩn bị các hồ sơ liên quan. |
| 231 | 必要 | bìyào | cần thiết | 这是必要的证明文件。 Zhè shì bìyào de zhèngmíng wénjiàn. Đây là giấy tờ chứng minh cần thiết. |
| 232 | 官方 | guānfāng | chính thức | 我们需要官方文件。 Wǒmen xūyào guānfāng wénjiàn. Chúng tôi cần văn bản chính thức. |
| 233 | 原始 | yuánshǐ | bản gốc | 请提供原始文件。 Qǐng tígōng yuánshǐ wénjiàn. Vui lòng cung cấp bản gốc. |
| 234 | 电子 | diànzǐ | điện tử | 我们需要电子文件。 Wǒmen xūyào diànzǐ wénjiàn. Chúng tôi cần hồ sơ điện tử. |
| 235 | 纸质 | zhǐzhì | bản giấy | 请保留纸质文件。 Qǐng bǎoliú zhǐzhì wénjiàn. Hãy lưu giữ hồ sơ bản giấy. |
| 236 | 保密 | bǎomì | bảo mật | 这些资料是保密的。 Zhèxiē zīliào shì bǎomì de. Những tài liệu này là bảo mật. |
| 237 | 敏感 | mǐngǎn | nhạy cảm | 这个信息比较敏感。 Zhège xìnxī bǐjiào mǐngǎn. Thông tin này khá nhạy cảm. |
| 238 | 公开 | gōngkāi | công khai | 这些资料不能公开。 Zhèxiē zīliào bùnéng gōngkāi. Những tài liệu này không thể công khai. |
| 239 | 完善 | wánshàn | hoàn thiện | 公司的合规体系比较完善。 Gōngsī de héguī tǐxì bǐjiào wánshàn. Hệ thống tuân thủ của công ty khá hoàn thiện. |
| 240 | 严格 | yángé | nghiêm ngặt | 海关要求非常严格。 Hǎiguān yāoqiú fēicháng yángé. Yêu cầu của hải quan rất nghiêm ngặt. |
VIII. THANH TOÁN, TÀI CHÍNH VÀ CÔNG NỢ 241–270
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 241 | 正常 | zhèngcháng | bình thường | 付款流程正常。 Fùkuǎn liúchéng zhèngcháng. Quy trình thanh toán bình thường. |
| 242 | 及时 | jíshí | kịp thời | 我们会及时付款。 Wǒmen huì jíshí fùkuǎn. Chúng tôi sẽ thanh toán kịp thời. |
| 243 | 准时 | zhǔnshí | đúng hạn | 公司会准时付款。 Gōngsī huì zhǔnshí fùkuǎn. Công ty sẽ thanh toán đúng hạn. |
| 244 | 延迟 | yánchí | chậm | 付款时间有所延迟。 Fùkuǎn shíjiān yǒusuǒ yánchí. Thời gian thanh toán bị chậm. |
| 245 | 充足 | chōngzú | đầy đủ | 目前资金比较充足。 Mùqián zījīn bǐjiào chōngzú. Hiện tại nguồn vốn khá đầy đủ. |
| 246 | 紧张 | jǐnzhāng | căng thẳng | 公司目前资金比较紧张。 Gōngsī mùqián zījīn bǐjiào jǐnzhāng. Hiện tại nguồn vốn công ty khá căng. |
| 247 | 充裕 | chōngyù | dồi dào | 公司的现金流比较充裕。 Gōngsī de xiànjīnliú bǐjiào chōngyù. Dòng tiền công ty khá dồi dào. |
| 248 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 付款条件比较合理。 Fùkuǎn tiáojiàn bǐjiào hélǐ. Điều kiện thanh toán khá hợp lý. |
| 249 | 灵活 | línghuó | linh hoạt | 付款方式比较灵活。 Fùkuǎn fāngshì bǐjiào línghuó. Phương thức thanh toán khá linh hoạt. |
| 250 | 固定 | gùdìng | cố định | 汇率不是固定的。 Huìlǜ bú shì gùdìng de. Tỷ giá không cố định. |
| 251 | 稳定 | wěndìng | ổn định | 汇率比较稳定。 Huìlǜ bǐjiào wěndìng. Tỷ giá khá ổn định. |
| 252 | 高 | gāo | cao | 银行手续费比较高。 Yínháng shǒuxùfèi bǐjiào gāo. Phí ngân hàng khá cao. |
| 253 | 低 | dī | thấp | 银行费用比较低。 Yínháng fèiyòng bǐjiào dī. Chi phí ngân hàng khá thấp. |
| 254 | 到期 | dàoqī | đến hạn | 这笔款项已经到期。 Zhè bǐ kuǎnxiàng yǐjīng dàoqī. Khoản tiền này đã đến hạn. |
| 255 | 逾期 | yúqī | quá hạn | 这笔款项已经逾期。 Zhè bǐ kuǎnxiàng yǐjīng yúqī. Khoản tiền này đã quá hạn. |
| 256 | 未付 | wèifù | chưa thanh toán | 这笔款项目前未付。 Zhè bǐ kuǎnxiàng mùqián wèifù. Khoản này hiện chưa thanh toán. |
| 257 | 已付 | yǐfù | đã thanh toán | 这笔款项已经已付。 Zhè bǐ kuǎnxiàng yǐjīng yǐfù. Khoản này đã được thanh toán. |
| 258 | 欠款 | qiànkuǎn | còn nợ | 客户目前还有欠款。 Kèhù mùqián hái yǒu qiànkuǎn. Khách hàng hiện vẫn còn nợ. |
| 259 | 清楚 | qīngchu | rõ ràng | 双方账目很清楚。 Shuāngfāng zhàngmù hěn qīngchu. Sổ sách hai bên rất rõ ràng. |
| 260 | 一致 | yízhì | thống nhất | 双方账目一致。 Shuāngfāng zhàngmù yízhì. Sổ sách hai bên thống nhất. |
| 261 | 准确 | zhǔnquè | chính xác | 财务数据必须准确。 Cáiwù shùjù bìxū zhǔnquè. Dữ liệu tài chính phải chính xác. |
| 262 | 真实 | zhēnshí | chân thực | 财务信息必须真实。 Cáiwù xìnxī bìxū zhēnshí. Thông tin tài chính phải chân thực. |
| 263 | 透明 | tòumíng | minh bạch | 财务管理比较透明。 Cáiwù guǎnlǐ bǐjiào tòumíng. Quản lý tài chính khá minh bạch. |
| 264 | 正规 | zhèngguī | chính thức | 发票必须正规。 Fāpiào bìxū zhèngguī. Hóa đơn phải hợp lệ. |
| 265 | 合法 | héfǎ | hợp pháp | 付款方式必须合法。 Fùkuǎn fāngshì bìxū héfǎ. Phương thức thanh toán phải hợp pháp. |
| 266 | 高效 | gāoxiào | hiệu quả | 资金使用应该高效。 Zījīn shǐyòng yīnggāi gāoxiào. Việc sử dụng vốn nên hiệu quả. |
| 267 | 有效 | yǒuxiào | hiệu quả | 这个财务方案很有效。 Zhège cáiwù fāng’àn hěn yǒuxiào. Phương án tài chính này rất hiệu quả. |
| 268 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 成本控制比较合理。 Chéngběn kòngzhì bǐjiào hélǐ. Kiểm soát chi phí khá hợp lý. |
| 269 | 可控 | kěkòng | có thể kiểm soát | 财务风险基本可控。 Cáiwù fēngxiǎn jīběn kěkòng. Rủi ro tài chính cơ bản có thể kiểm soát. |
| 270 | 稳健 | wěnjiàn | vững chắc, thận trọng | 公司的财务状况比较稳健。 Gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng bǐjiào wěnjiàn. Tình hình tài chính công ty khá vững chắc. |
IX. HỢP ĐỒNG, PHÁP LÝ VÀ TRANH CHẤP 271–300
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| 271 | 正式 | zhèngshì | chính thức | 这是正式合同。 Zhè shì zhèngshì hétóng. Đây là hợp đồng chính thức. |
| 272 | 有效 | yǒuxiào | có hiệu lực | 合同已经生效。 Hétóng yǐjīng shēngxiào. Hợp đồng đã có hiệu lực. |
| 273 | 无效 | wúxiào | vô hiệu | 这个条款可能无效。 Zhège tiáokuǎn kěnéng wúxiào. Điều khoản này có thể vô hiệu. |
| 274 | 合法 | héfǎ | hợp pháp | 合同内容必须合法。 Hétóng nèiróng bìxū héfǎ. Nội dung hợp đồng phải hợp pháp. |
| 275 | 合规 | héguī | phù hợp quy định | 合同条款必须合规。 Hétóng tiáokuǎn bìxū héguī. Điều khoản hợp đồng phải tuân thủ quy định. |
| 276 | 明确 | míngquè | rõ ràng | 双方责任必须明确。 Shuāngfāng zérèn bìxū míngquè. Trách nhiệm hai bên phải rõ ràng. |
| 277 | 具体 | jùtǐ | cụ thể | 合同条款需要具体。 Hétóng tiáokuǎn xūyào jùtǐ. Điều khoản hợp đồng cần cụ thể. |
| 278 | 完整 | wánzhěng | đầy đủ | 合同内容必须完整。 Hétóng nèiróng bìxū wánzhěng. Nội dung hợp đồng phải đầy đủ. |
| 279 | 严谨 | yánjǐn | chặt chẽ | 合同语言必须严谨。 Hétóng yǔyán bìxū yánjǐn. Ngôn ngữ hợp đồng phải chặt chẽ. |
| 280 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 合同条款比较合理。 Hétóng tiáokuǎn bǐjiào hélǐ. Điều khoản hợp đồng khá hợp lý. |
| 281 | 公平 | gōngpíng | công bằng | 合同条件应该公平。 Hétóng tiáojiàn yīnggāi gōngpíng. Điều kiện hợp đồng nên công bằng. |
| 282 | 平等 | píngděng | bình đẳng | 双方地位平等。 Shuāngfāng dìwèi píngděng. Vị thế hai bên bình đẳng. |
| 283 | 互利 | hùlì | cùng có lợi | 双方建立互利合作。 Shuāngfāng jiànlì hùlì hézuò. Hai bên xây dựng hợp tác cùng có lợi. |
| 284 | 保密 | bǎomì | bảo mật | 合同信息必须保密。 Hétóng xìnxī bìxū bǎomì. Thông tin hợp đồng phải được bảo mật. |
| 285 | 严格 | yángé | nghiêm ngặt | 违约责任规定很严格。 Wéiyuē zérèn guīdìng hěn yángé. Quy định trách nhiệm vi phạm rất nghiêm ngặt. |
| 286 | 严重 | yánzhòng | nghiêm trọng | 这个违约行为比较严重。 Zhège wéiyuē xíngwéi bǐjiào yánzhòng. Hành vi vi phạm này khá nghiêm trọng. |
| 287 | 轻微 | qīngwēi | nhẹ | 这个违约问题比较轻微。 Zhège wéiyuē wèntí bǐjiào qīngwēi. Vấn đề vi phạm này khá nhẹ. |
| 288 | 合理 | hélǐ | hợp lý | 赔偿金额比较合理。 Péicháng jīn’é bǐjiào hélǐ. Mức bồi thường khá hợp lý. |
| 289 | 及时 | jíshí | kịp thời | 双方需要及时处理争议。 Shuāngfāng xūyào jíshí chǔlǐ zhēngyì. Hai bên cần xử lý tranh chấp kịp thời. |
| 290 | 正常 | zhèngcháng | bình thường | 合同履行情况正常。 Hétóng lǚxíng qíngkuàng zhèngcháng. Tình hình thực hiện hợp đồng bình thường. |
| 291 | 异常 | yìcháng | bất thường | 合同履行情况异常。 Hétóng lǚxíng qíngkuàng yìcháng. Tình hình thực hiện hợp đồng bất thường. |
| 292 | 可行 | kěxíng | khả thi | 这个解决方案可行。 Zhège jiějué fāng’àn kěxíng. Phương án giải quyết này khả thi. |
| 293 | 稳妥 | wěntuǒ | thỏa đáng | 这个处理方式比较稳妥。 Zhège chǔlǐ fāngshì bǐjiào wěntuǒ. Cách xử lý này khá thỏa đáng. |
| 294 | 公正 | gōngzhèng | công bằng, chính đáng | 我们需要公正的处理结果。 Wǒmen xūyào gōngzhèng de chǔlǐ jiéguǒ. Chúng tôi cần kết quả xử lý công bằng. |
| 295 | 客观 | kèguān | khách quan | 双方应该客观分析问题。 Shuāngfāng yīnggāi kèguān fēnxī wèntí. Hai bên nên phân tích vấn đề khách quan. |
| 296 | 主观 | zhǔguān | chủ quan | 我们不能进行主观判断。 Wǒmen bùnéng jìnxíng zhǔguān pànduàn. Chúng ta không thể đưa ra phán đoán chủ quan. |
| 297 | 有利 | yǒulì | có lợi | 这个方案对双方有利。 Zhège fāng’àn duì shuāngfāng yǒulì. Phương án này có lợi cho hai bên. |
| 298 | 不利 | bùlì | bất lợi | 这个条款对我们不利。 Zhège tiáokuǎn duì wǒmen bùlì. Điều khoản này bất lợi cho chúng tôi. |
| 299 | 长期 | chángqī | dài hạn | 我们希望建立长期合作关系。 Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì. Chúng tôi muốn xây dựng quan hệ hợp tác dài hạn. |
| 300 | 稳定 | wěndìng | ổn định | 双方希望保持稳定合作。 Shuāngfāng xīwàng bǎochí wěndìng hézuò. Hai bên mong muốn duy trì hợp tác ổn định. |
Dưới đây là 50 tính từ quan trọng nhất nên ưu tiên học thuộc trong bộ 300 tính từ, đặc biệt phù hợp với công việc thương mại XNK, làm việc với nhà máy Trung Quốc, đàm phán, kiểm hàng, logistics và quản lý hợp đồng.
I. Chất lượng hàng hóa
- 合格 — hégé — đạt tiêu chuẩn
- 优质 — yōuzhì — chất lượng cao
- 优良 — yōuliáng — ưu tú, tốt
- 可靠 — kěkào — đáng tin cậy
- 稳定 — wěndìng — ổn định
- 耐用 — nàiyòng — bền, sử dụng lâu dài
- 坚固 — jiāngù — chắc chắn
- 精致 — jīngzhì — tinh xảo
- 精密 — jīngmì — chính xác, tinh vi
- 先进 — xiānjìn — tiên tiến
II. Giá cả và thương mại
- 合理 — hélǐ — hợp lý
- 优惠 — yōuhuì — ưu đãi
- 便宜 — piányi — rẻ
- 昂贵 — ángguì — đắt
- 低廉 — dīlián — giá thấp, rẻ
- 划算 — huásuàn — đáng tiền, có lợi
- 有竞争力 — yǒu jìngzhēnglì — có tính cạnh tranh
- 透明 — tòumíng — minh bạch
- 公平 — gōngpíng — công bằng
- 灵活 — línghuó — linh hoạt
III. Nhà máy và đối tác
- 专业 — zhuānyè — chuyên nghiệp
- 正规 — zhèngguī — chính quy, uy tín
- 诚信 — chéngxìn — có uy tín, giữ chữ tín
- 负责 — fùzé — có trách nhiệm
- 及时 — jíshí — kịp thời
- 高效 — gāoxiào — hiệu quả cao
- 积极 — jījí — tích cực
- 主动 — zhǔdòng — chủ động
- 认真 — rènzhēn — nghiêm túc, cẩn thận
- 可靠 — kěkào — đáng tin cậy
IV. Tiến độ, giao hàng và logistics
- 准时 — zhǔnshí — đúng giờ, đúng hạn
- 及时 — jíshí — kịp thời
- 顺利 — shùnlì — thuận lợi
- 紧急 — jǐnjí — khẩn cấp
- 延迟 — yánchí — bị chậm, trì hoãn
- 稳定 — wěndìng — ổn định
- 快速 — kuàisù — nhanh chóng
- 准确 — zhǔnquè — chính xác
- 完整 — wánzhěng — đầy đủ, hoàn chỉnh
- 安全 — ānquán — an toàn
V. Hợp đồng, hồ sơ và quản lý
- 有效 — yǒuxiào — có hiệu lực
- 合法 — héfǎ — hợp pháp
- 规范 — guīfàn — đúng quy chuẩn
- 正式 — zhèngshì — chính thức
- 完整 — wánzhěng — đầy đủ
- 清楚 — qīngchu — rõ ràng
- 明确 — míngquè — rõ ràng, cụ thể
- 一致 — yízhì — thống nhất, nhất quán
- 严格 — yángé — nghiêm ngặt
- 重要 — zhòngyào — quan trọng
⭐ 10 từ cần ưu tiên nhất
Nếu mục tiêu của bạn là đàm phán trực tiếp với nhà máy Trung Quốc, tôi đặc biệt khuyên thuộc thật chắc:
专业 — zhuānyè — chuyên nghiệp
正规 — zhèngguī — chính quy, uy tín
可靠 — kěkào — đáng tin cậy
优质 — yōuzhì — chất lượng cao
合理 — hélǐ — hợp lý
优惠 — yōuhuì — ưu đãi
灵活 — línghuó — linh hoạt
及时 — jíshí — kịp thời
准确 — zhǔnquè — chính xác
明确 — míngquè — rõ ràng, cụ thể
