📚 Từ mới bổ sung trong bài 《周末生活》
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 大家 | dàjiā | mọi người |
| 2 | 好 | hǎo | tốt, khỏe, xin chào |
| 3 | 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh, chào mừng |
| 4 | 收听 | shōutīng | nghe chương trình |
| 5 | 我们 | wǒmen | chúng tôi, chúng ta |
| 6 | 节目 | jiémù | chương trình |
| 7 | 老师 | lǎoshī | giáo viên, thầy/cô |
| 8 | 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 9 | 来 | lái | đến, làm, dùng để chỉ bắt đầu làm gì |
| 10 | 聊聊 | liáoliáo | nói chuyện, trò chuyện |
| 11 | 好不好 | hǎo bù hǎo | có được không? |
| 12 | 当然 | dāngrán | đương nhiên, tất nhiên |
| 13 | 对了 | duì le | à đúng rồi |
| 14 | 你的 | nǐ de | của bạn |
| 15 | 我的 | wǒ de | của tôi |
| 16 | 应该 | yīnggāi | nên, chắc là |
| 17 | 还 | hái | vẫn, còn |
| 18 | 没 | méi | chưa, không có |
| 19 | 是吧 | shì ba | đúng không? |
| 20 | 呵呵 | hēhē | haha |
| 21 | 所以 | suǒyǐ | vì vậy, cho nên |
| 22 | 那 | nà | vậy, thế |
| 23 | 就 | jiù | thì, liền |
| 24 | 从 | cóng | từ |
| 25 | 说 | shuō | nói |
| 26 | 说起 | shuōqǐ | nói đến, bắt đầu nói về |
| 27 | 几点 | jǐ diǎn | mấy giờ |
| 28 | 通常 | tōngcháng | thường thường |
| 29 | 睡 | shuì | ngủ |
| 30 | 懒觉 | lǎnjiào | giấc ngủ nướng |
| 31 | 一直 | yìzhí | 一直, liên tục |
| 32 | 到 | dào | đến |
| 33 | 太 | tài | quá |
| 34 | 累 | lèi | mệt |
| 35 | 了 | le | trợ từ chỉ sự thay đổi/trạng thái |
| 36 | 一下 | yíxià | một chút |
| 37 | 真 | zhēn | thật, rất |
| 38 | 没有 | méiyǒu | không có |
| 39 | 这种 | zhè zhǒng | loại này, kiểu này |
| 40 | 啊 | a | trợ từ ngữ khí |
| 41 | 每天 | měitiān | mỗi ngày |
| 42 | 都 | dōu | đều |
| 43 | 要 | yào | phải, cần |
| 44 | 早 | zǎo | sớm |
| 45 | 一样 | yíyàng | giống nhau |
| 46 | 大概 | dàgài | khoảng, đại khái |
| 47 | 起来 | qǐlái | đứng dậy, thức dậy |
| 48 | 给 | gěi | cho |
| 49 | 家人 | jiārén | người nhà, gia đình |
| 50 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị |
| 51 | 早餐 | zǎocān | bữa sáng |
| 52 | 哇 | wā | wow |
| 53 | 辛苦 | xīnkǔ | vất vả |
| 54 | 之后 | zhīhòu | sau đó |
| 55 | 吃完 | chīwán | ăn xong |
| 56 | 早饭 | zǎofàn | bữa sáng |
| 57 | 送 | sòng | đưa, tiễn |
| 58 | 孩子 | háizi | trẻ con, con |
| 59 | 补习班 | bǔxíbān | lớp học thêm |
| 60 | 他 | tā | anh ấy, cậu ấy |
| 61 | 数学 | shùxué | toán học |
| 62 | 课 | kè | tiết học, môn học |
| 63 | 出发 | chūfā | xuất phát |
| 64 | 在 | zài | ở, tại, đang |
| 65 | 上课 | shàngkè | học, lên lớp |
| 66 | 的时候 | de shíhou | khi, lúc |
| 67 | 做什么 | zuò shénme | làm gì |
| 68 | 趁 | chèn | tranh thủ |
| 69 | 这个 | zhège | cái này, lúc này |
| 70 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 71 | 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 72 | 买 | mǎi | mua |
| 73 | 东西 | dōngxi | đồ vật, đồ đạc |
| 74 | 蔬菜 | shūcài | rau |
| 75 | 肉 | ròu | thịt |
| 76 | 水果 | shuǐguǒ | hoa quả |
| 77 | 日常 | rìcháng | hằng ngày |
| 78 | 用品 | yòngpǐn | đồ dùng |
| 79 | 非常 | fēicháng | vô cùng, rất |
| 80 | 充实 | chōngshí | phong phú,充实 |
| 81 | 以后 | yǐhòu | sau khi, về sau |
| 82 | 慢慢 | mànmàn | từ từ |
| 83 | 洗漱 | xǐshù | vệ sinh cá nhân |
| 84 | 然后 | ránhòu | sau đó |
| 85 | 约 | yuē | hẹn |
| 86 | 朋友 | péngyou | bạn bè |
| 87 | 咖啡 | kāfēi | cà phê |
| 88 | 悠闲 | yōuxián | nhàn nhã, thư thái |
| 89 | 哪里 | nǎlǐ | ở đâu |
| 90 | 喝 | hē | uống |
| 91 | 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 92 | 街边 | jiēbiān | ven đường |
| 93 | 小 | xiǎo | nhỏ |
| 94 | 咖啡店 | kāfēidiàn | quán cà phê |
| 95 | 点 | diǎn | gọi món, chọn |
| 96 | 一杯 | yì bēi | một cốc |
| 97 | 拿铁 | nátiě | latte |
| 98 | 然后 | ránhòu | sau đó |
| 99 | 工作 | gōngzuò | công việc, làm việc |
| 100 | 生活 | shēnghuó | cuộc sống |
| 101 | 最近 | zuìjìn | gần đây |
| 102 | 发生 | fāshēng | xảy ra |
| 103 | 事情 | shìqing | sự việc |
| 104 | 有时候 | yǒu shíhou | có lúc, đôi khi |
| 105 | 两三个 | liǎng sān ge | hai ba |
| 106 | 小时 | xiǎoshí | tiếng, giờ |
| 107 | 不知道 | bù zhīdào | không biết |
| 108 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 109 | 怎么 | zěnme | thế nào, làm sao |
| 110 | 安排 | ānpái | sắp xếp |
| 111 | 一起 | yìqǐ | cùng nhau |
| 112 | 午饭 | wǔfàn | cơm trưa |
| 113 | 尝试 | chángshì | thử |
| 114 | 不同 | bùtóng | khác nhau |
| 115 | 餐厅 | cāntīng | nhà hàng |
| 116 | 上周 | shàng zhōu | tuần trước |
| 117 | 日本料理 | Rìběn liàolǐ | món ăn Nhật |
| 118 | 听起来 | tīng qǐlái | nghe có vẻ |
| 119 | 不错 | búcuò | không tệ, khá tốt |
| 120 | 接 | jiē | đón |
| 121 | 回家 | huí jiā | về nhà |
| 122 | 做饭 | zuòfàn | nấu ăn |
| 123 | 菜 | cài | món ăn, rau |
| 124 | 特别 | tèbié | đặc biệt |
| 125 | 不像 | bú xiàng | không giống |
| 126 | 那么 | nàme | như vậy, đến mức như vậy |
| 127 | 简单 | jiǎndān | đơn giản |
| 128 | 红烧肉 | hóngshāo ròu | thịt kho kiểu Trung Quốc |
| 129 | 清蒸鱼 | qīngzhēng yú | cá hấp |
| 130 | 三个 | sān ge | ba cái/món |
| 131 | 全家人 | quán jiā rén | cả gia đình |
| 132 | 都很喜欢 | dōu hěn xǐhuan | đều rất thích |
| 133 | 厉害 | lìhai | giỏi, lợi hại |
| 134 | 自己 | zìjǐ | bản thân, tự mình |
| 135 | 一个人 | yí ge rén | một mình |
| 136 | 简单 | jiǎndān | đơn giản |
| 137 | 吃饭 | chīfàn | ăn cơm |
| 138 | 热闹 | rènao | náo nhiệt, vui vẻ |
| 139 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 140 | 逛街 | guàngjiē | đi dạo phố, mua sắm |
| 141 | 新衣服 | xīn yīfu | quần áo mới |
| 142 | 有时 | yǒushí | đôi khi |
| 143 | 只是 | zhǐshì | chỉ là |
| 144 | 对我来说 | duì wǒ láishuō | đối với tôi mà nói |
| 145 | 一种 | yì zhǒng | một loại, một kiểu |
| 146 | 方式 | fāngshì | phương thức, cách thức |
| 147 | 理解 | lǐjiě | hiểu |
| 148 | 活动 | huódòng | hoạt động |
| 149 | 全家 | quán jiā | cả gia đình |
| 150 | 游泳 | yóuyǒng | bơi |
| 151 | 锻炼 | duànliàn | tập luyện |
| 152 | 身体 | shēntǐ | cơ thể |
| 153 | 家庭 | jiātíng | gia đình |
| 154 | 游泳池 | yóuyǒngchí | bể bơi |
| 155 | 不想 | bù xiǎng | không muốn |
| 156 | 出来 | chūlái | đi ra |
| 157 | 先生 | xiānsheng | chồng |
| 158 | 旁边 | pángbiān | bên cạnh |
| 159 | 看着 | kànzhe | nhìn, trông |
| 160 | 聊天 | liáotiān | nói chuyện |
| 161 | 挺 | tǐng | khá, rất |
| 162 | 温馨 | wēnxīn | ấm áp |
| 163 | 健身房 | jiànshēnfáng | phòng gym |
| 164 | 注意 | zhùyì | chú ý |
| 165 | 运动 | yùndòng | vận động, thể thao |
| 166 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ |
| 167 | 分钟 | fēnzhōng | phút |
| 168 | 力量 | lìliàng | sức mạnh |
| 169 | 训练 | xùnliàn | huấn luyện, tập luyện |
| 170 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc |
| 171 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối |
| 172 | 不一样 | bù yíyàng | không giống nhau |
| 173 | 先 | xiān | trước |
| 174 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra |
| 175 | 功课 | gōngkè | bài vở |
| 176 | 复习 | fùxí | ôn tập |
| 177 | 需要 | xūyào | cần |
| 178 | 花 | huā | bỏ/tốn (thời gian, tiền) |
| 179 | 一个半小时 | yí ge bàn xiǎoshí | một tiếng rưỡi |
| 180 | 开始 | kāishǐ | bắt đầu |
| 181 | 学习 | xuéxí | học tập |
| 182 | 自己 | zìjǐ | tự mình |
| 183 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm |
| 184 | 沙拉 | shālā | salad |
| 185 | 注意饮食 | zhùyì yǐnshí | chú ý chế độ ăn uống |
| 186 | 清淡 | qīngdàn | thanh đạm |
| 187 | 材料 | cáiliào | nguyên liệu |
| 188 | 生菜 | shēngcài | rau xà lách |
| 189 | 番茄 | fānqié | cà chua |
| 190 | 黄瓜 | huángguā | dưa chuột |
| 191 | 鸡胸肉 | jīxiōngròu | ức gà |
| 192 | 最后 | zuìhòu | cuối cùng |
| 193 | 淋 | lín | rưới, chan |
| 194 | 橄榄油 | gǎnlǎnyóu | dầu ô liu |
| 195 | 柠檬汁 | níngméngzhī | nước cốt chanh |
| 196 | 材料 | cáiliào | nguyên liệu |
| 197 | 书 | shū | sách |
| 198 | 电影 | diànyǐng | phim |
| 199 | 手机 | shǒujī | điện thoại |
| 200 | 视频 | shìpín | video |
| 201 | 压力 | yālì | áp lực |
| 202 | 忙碌 | mánglù | bận rộn |
| 203 | 轻松 | qīngsōng | nhẹ nhàng, thoải mái |
| 204 | 羡慕 | xiànmù | ngưỡng mộ |
| 205 | 陪伴 | péibàn | ở bên,陪伴 |
| 206 | 自由时间 | zìyóu shíjiān | thời gian tự do |
| 207 | 的确 | díquè | quả thực, đúng là |
| 208 | 幸福 | xìngfú | hạnh phúc |
| 209 | 每个人 | měi ge rén | mỗi người |
| 210 | 各自 | gèzì | mỗi người, mỗi bên |
| 211 | 美好 | měihǎo | tốt đẹp |
| 212 | 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn |
| 213 | 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 214 | 共同 | gòngtóng | cùng nhau |
| 215 | 努力 | nǔlì | nỗ lực, cố gắng |
🎯 Với người mới học, anh nên học trước 30 từ này
周末 zhōumò — cuối tuần
生活 shēnghuó — cuộc sống
今天 jīntiān — hôm nay
大家 dàjiā — mọi người
结婚 jiéhūn — kết hôn
单身 dānshēn — độc thân
自由自在 zìyóu zìzài — tự do, thoải mái
起床 qǐchuáng — thức dậy
通常 tōngcháng — thường thường
睡懒觉 shuì lǎnjiào — ngủ nướng
平时 píngshí — ngày thường
休息 xiūxi — nghỉ ngơi
早起 zǎoqǐ — dậy sớm
准备 zhǔnbèi — chuẩn bị
早餐 zǎocān — bữa sáng
孩子 háizi — con, trẻ em
出发 chūfā — xuất phát
超市 chāoshì — siêu thị
买 mǎi — mua
蔬菜 shūcài — rau
水果 shuǐguǒ — hoa quả
朋友 péngyou — bạn bè
喝咖啡 hē kāfēi — uống cà phê
工作 gōngzuò — công việc
吃饭 chīfàn — ăn cơm
下午 xiàwǔ — buổi chiều
逛街 guàngjiē — đi mua sắm
游泳 yóuyǒng — bơi
锻炼 duànliàn — tập luyện
晚上 wǎnshang — buổi tối
Cách học tốt nhất với đoạn này: đừng cố học cả 215 từ một lúc. Anh nên học 30 từ đầu tiên → nghe lại đoạn hội thoại → đọc theo pinyin → sau đó học tiếp 30 từ tiếp theo. Như vậy từ mới sẽ gắn với câu và dễ nhớ hơn.
