| STT | Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 啊 | a | A, à |
| 2 | 爱情 | àiqíng | Tình yêu, tình cảm |
| 3 | 爱人 | àirén | Người yêu |
| 4 | 安静 | ānjìng | Yên tĩnh |
| 5 | 安全 | ānquán | An toàn |
| 6 | 白色 | báisè | Màu trắng |
| 7 | 班长 | bānzhǎng | Lớp trưởng |
| 8 | 办 | bàn | Làm, xử lý |
| 9 | 办法 | bànfǎ | Cách làm, biện pháp |
| 10 | 办公室 | bàngōngshì | Phòng làm việc |
| 11 | 半夜 | bànyè | Nửa đêm |
| 12 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ |
| 13 | 饱 | bǎo | No |
| 14 | 报名 | bàomíng | Đăng ký |
| 15 | 报纸 | bàozhǐ | Báo, tờ báo |
| 16 | 北方 | běifāng | Phương bắc |
| 17 | 背 | bèi | Cõng, mang vác bó |
| 18 | 比如 | bǐrú | Ví dụ |
| 19 | 比如说 | bǐrú shuō | Ví dụ, chẳng hạn như |
| 20 | 笔 | bǐ | Bút |
| 21 | 笔记 | bǐjì | Ghi |
| 22 | 笔记本 | bǐjìběn | Sổ ghi chép |
| 23 | 必须 | bìxū | Cần, phải |
| 24 | 边 | biān | Bên, bên cạnh |
| 25 | 变 | biàn | Biến đổi, thay đổi |
| 26 | 变成 | biànchéng | Trở thành, biến thành |
| 27 | 遍 | biàn | Lần |
| 28 | 表 | biǎo | Bảng, đồng hồ |
| 29 | 表示 | biǎoshì | Biểu thị, bày tỏ |
| 30 | 不错 | búcuò | Không tệ, khá tốt |
| 31 | 不但 | búdàn | Không những, không chỉ |
| 32 | 不够 | búgòu | Không đủ |
| 33 | 不过 | búguò | Nhưng, tuy nhiên |
| 34 | 不太 | bú tài | Không quá, không lắm |
| 35 | 不要 | búyào | Đừng, không được |
| 36 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | Ngại, xấu hổ |
| 37 | 不久 | bùjiǔ | Không lâu, chẳng bao lâu |
| 38 | 不满 | bùmǎn | Bất mãn, không hài lòng |
| 39 | 不如 | bùrú | Không bằng chi bằng, thà rằng |
| 40 | 不少 | bù shǎo | Không ít |
| 41 | 不同 | bù tóng | Không giống, khác nhau |
| 42 | 不行 | bùxíng | Không được, không ổn |
| 43 | 不一定 | bùyídìng | Không nhất định, chưa chắc |
| 44 | 不一会儿 | bù yíhuìr | Chẳng bao lâu, không lâu sau |
| 45 | 部分 | bùfen | Phần, bộ phận |
| 46 | 才 | cái | Mới, vừa mới |
| 47 | 菜单 | càidān | Thực đơn |
| 48 | 参观 | cānguān | Tham quan |
| 49 | 参加 | cānjiā | Tham gia |
| 50 | 草 | cǎo | Cỏ |
| 51 | 草地 | cǎodì | Bãi cỏ |
| 52 | 层 | céng | Tầng (lầu) |
| 53 | 查 | chá | Tra cứu, kiểm tra |
| 54 | 差不多 | chàbuduō | Gần như, xấp xỉ |
| 55 | 长 | cháng | Dài |
| 56 | 常见 | chángjiàn | Thường thấy |
| 57 | 常用 | chángyòng | Thường dùng |
| 58 | 场 | chǎng | Sân, bãi |
| 59 | 超过 | chāoguò | Vượt qua |
| 60 | 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 61 | 车辆 | chēliàng | Xe cộ |
| 62 | 称(动) | chēng | Gọi là, xưng là |
| 63 | 成(动) | chéng | Trở thành |
| 64 | 成绩 | chéngjì | Thành tích |
| 65 | 成为 | chéngwéi | Trở thành |
| 66 | 重复 | chóngfù | Lặp lại |
| 67 | 重新 | chóngxīn | Làm lại từ đầu |
| 68 | 出发 | chūfā | Xuất phát |
| 69 | 出国 | chūguó | Ra nước ngoài |
| 70 | 出口 | chūkǒu | Lối ra |
| 71 | 出门 | chūmén | Ra ngoài |
| 72 | 出生 | chūshēng | Sinh ra |
| 73 | 出现 | chūxiàn | Xuất hiện |
| 74 | 出院 | chūyuàn | Xuất viện |
| 75 | 出租 | chūzū | Cho thuê |
| 76 | 出租车 | chūzūchē | Xe taxi |
| 77 | 船 | chuán | Thuyền |
| 78 | 吹 | chuī | Thổi |
| 79 | 春节 | Chūnjié | Tết nguyên đán |
| 80 | 春天 | chūntiān | Mùa xuân |
| 81 | 词 | cí | Từ, lời, lời văn |
| 82 | 词典 | cídiǎn | Từ điển |
| 83 | 词语 | cíyǔ | Từ ngữ |
| 84 | 从小 | cóngxiǎo | Từ nhỏ |
| 85 | 答应 | dāyìng | Đồng ý, hứa |
| 86 | 打工 | dǎgōng | Làm việc (bán thời gian) |
| 87 | 打算 | dǎsuàn | Dự định, kế hoạch |
| 88 | 打印 | dǎyìn | In ấn |
| 89 | 大部分 | dà bù fèn | Phần lớn, đa số |
| 90 | 大大 | dà dà | Rất, cực kỳ |
| 91 | 大海 | dàhǎi | Đại dương, biển lớn |
| 92 | 大多数 | dàduōshù | Đại đa số, phần lớn |
| 93 | 大家 | dàjiā | Mọi người |
| 94 | 大量 | dàliàng | Số lượng lớn |
| 95 | 大门 | dàmén | Cổng lớn |
| 96 | 大人 | dàrén | Người lớn |
| 97 | 大声 | dàshēng | Nói to, giọng to |
| 98 | 大小 | dàxiǎo | Kích thước, lớn nhỏ |
| 99 | 大衣 | dàyī | Áo khoác dài |
| 100 | 大自然 | dàzìrán | Thiên nhiên |
| 101 | 带 | dài | Mang, đem theo |
| 102 | 带来 | dàilái | Mang đến |
| 103 | 单位 | dānwèi | Đơn vị (công tác) |
| 104 | 但 | dàn | Nhưng |
| 105 | 但是 | dànshì | Nhưng mà |
| 106 | 蛋 | dàn | Trứng |
| 107 | 当 | dāng | Làm |
| 108 | 当时 | dāngshí | Lúc đó, thời điểm đó |
| 109 | 倒 | dǎo | Ngã, đổ |
| 110 | 到处 | dàochù | Khắp nơi |
| 111 | 倒 | dào | Ngã, đổ, lật đổ |
| 112 | 道 | dào | Con đường, lối đi |
| 113 | 道路 | dàolù | |
| 114 | 道理 | dàolǐ | Đạo lý, lý lẽ |
| 115 | 得 | dé | Được, đạt được |
| 116 | 得出 | déchū | Rút ra (kết luận) |
| 117 | 的话 | dehuà | Nếu |
| 118 | 得 | de | Được, có thể, đến |
| 119 | 灯 | dēng | Đèn |
| 120 | 等 | děng | Vân vân; v.v (liệt kê) |
| 121 | 等到 | děngdào | Đợi đến lúc |
| 122 | 等于 | děngyú | Bằng với, tương đương |
| 123 | 低 | dī | Thấp |
| 124 | 地球 | dìqiú | Trái đất |
| 125 | 地铁 | dìtiě | Tàu điện ngầm |
| 126 | 地铁站 | dìtiězhàn | Ga tàu điện ngầm |
| 127 | 点头 | diǎn tóu | Gật đầu |
| 128 | 店 | diàn | Cửa hàng |
| 129 | 掉 | diào | Rơi, rớt |
| 130 | 东北 | dōngběi | Đông bắc |
| 131 | 东方 | dōngfāng | Phương đông, hướng đông |
| 132 | 东南 | dōngnán | Đông nam |
| 133 | 冬天 | dōngtiān | Mùa đông |
| 134 | 懂 | dǒng | Hiểu |
| 135 | 懂得 | dǒngdé | Hiểu rõ, biết |
| 136 | 动物 | dòngwù | Động vật |
| 137 | 动物园 | dòngwùyuán | Sở thú |
| 138 | 读音 | dúyīn | Cách phát âm |
| 139 | 度 | dù | Độ, mức độ |
| 140 | 短 | duǎn | Ngắn |
| 141 | 短信 | duǎnxìn | Tin nhắn |
| 142 | 段 | duàn | Đoạn, khúc |
| 143 | 队 | duì | Đội, nhóm |
| 144 | 队长 | duìzhǎng | Đội trưởng |
| 145 | 对 | duì | Về, đối với |
| 146 | 对话 | duìhuà | Đối thoại |
| 147 | 对面 | duìmiàn | Đối diện |
| 148 | 多 | duō | Nhiều, nhiều hơn |
| 149 | 多久 | duōjiǔ | Bao lâu |
| 150 | 多么 | duōme | Biết bao, bao nhiêu |
| 151 | 多数 | duōshù | Đa số, số đông |
| 152 | 多云 | duōyún | Nhiều mây |
| 153 | 而且 | érqiě | Hơn nữa, mà còn |
| 154 | 发 | fā | Phát ra, gửi đi |
| 155 | 发现 | fāxiàn | Phát hiện |
| 156 | 饭馆 | fànguǎn | Nhà hàng, quán ăn |
| 157 | 方便 | fāngbiàn | Tiện lợi |
| 158 | 方便面 | fāngbiànmiàn | Mì ăn liền |
| 159 | 方法 | fāngfǎ | Phương pháp |
| 160 | 方面 | fāngmiàn | Phương diện, khía cạnh |
| 161 | 方向 | fāngxiàng | Phương hướng |
| 162 | 放下 | fàngxià | Đặt xuống |
| 163 | 放心 | fàngxīn | Yên tâm |
| 164 | 分开 | fēnkāi | Tách ra, phân ly |
| 165 | 分数 | fēnshù | Điểm số |
| 166 | 分钟 | fēnzhōng | Phút |
| 167 | 份 | fèn | Phần, suất |
| 168 | 封 | fēng | Bức, phong (thư) |
| 169 | 服务 | fúwù | Sự phục vụ, dịch vụ |
| 170 | 复习 | fùxí | Ôn tập |
| 171 | 该 | gāi | Nên, cần |
| 172 | 改 | gǎi | Sửa, thay đổi |
| 173 | 改变 | gǎibiàn | Thay đổi |
| 174 | 干杯 | gānbēi | Cạn ly |
| 175 | 感到 | gǎndào | Cảm thấy |
| 176 | 感动 | gǎndòng | Cảm động, xúc động |
| 177 | 感觉 | gǎnjué | Cảm giác, cảm thấy |
| 178 | 感谢 | gǎnxiè | Cảm ơn |
| 179 | 干活儿 | gàn/huór | Làm việc |
| 180 | 刚 | gāng | Vừa mới |
| 181 | 刚才 | gāngcái | Lúc nãy |
| 182 | 刚刚 | gānggāng | Vừa mới |
| 183 | 高级 | gāojí | Cao cấp |
| 184 | 高中 | gāozhōng | Cấp 3, trung học phổ thông |
| 185 | 个子 | gèzi | Vóc dáng, chiều cao |
| 186 | 更 | gèng | Hơn, càng |
| 187 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Xe buýt công cộng |
| 188 | 公交车 | gōngjiāochē | Xe buýt |
| 189 | 公斤 | gōngjīn | Kilogram |
| 190 | 公里 | gōnglǐ | Kilomet |
| 191 | 公路 | gōnglù | Đường quốc lộ |
| 192 | 公平 | gōngpíng | Công bằng |
| 193 | 公司 | gōngsī | Công ty |
| 194 | 公园 | gōngyuán | Công viên |
| 195 | 狗 | gǒu | Chó |
| 196 | 够 | gòu | Đủ |
| 197 | 故事 | gùshì | Câu chuyện |
| 198 | 故意 | gùyì | Cố ý |
| 199 | 顾客 | gùkè | Khách hàng |
| 200 | 关机 | guānjī | Tắt máy |
| 201 | 关心 | guānxīn | Quan tâm |
| 202 | 观点 | guāndiǎn | Quan điểm |
| 203 | 广场 | guǎngchǎng | Quảng trường |
| 204 | 广告 | guǎnggào | Quảng cáo |
| 205 | 国际 | guójì | Quốc tế |
| 206 | 过来 | guò lái | Qua đây, đến đây |
| 207 | 过年 | guò nián | Đón tết, đón năm mới |
| 208 | 过去 | guòqù | Quá khứ, đã qua |
| 209 | 过 | guo | Qua, đi qua |
| 210 | 海 | hǎi | Biển |
| 211 | 海边 | hǎibiān | Bờ biển |
| 212 | 喊 | hǎn | Hét, hô, gọi |
| 213 | 好 | hǎo | Tốt, giỏi |
| 214 | 好处 | hǎochù | Điểm tốt, lợi ích |
| 215 | 好多 | hǎoduō | Rất nhiều |
| 216 | 好久 | hǎojiǔ | Rất lâu |
| 217 | 好人 | hǎorén | Người tốt |
| 218 | 好事 | hǎoshì | Việc tốt |
| 219 | 好像 | hǎoxiàng | Hình như, dường như |
| 220 | 合适 | héshì | Phù hợp |
| 221 | 河 | hé | Sông |
| 222 | 黑 | hēi | Đen |
| 223 | 黑板 | hēibǎn | Bảng đen |
| 224 | 黑色 | hēisè | Màu đen |
| 225 | 红 | hóng | Đỏ |
| 226 | 红色 | hóngsè | Màu đỏ |
| 227 | 后来 | hòulái | Sau này, về sau |
| 228 | 忽然 | hūrán | Đột nhiên, bỗng nhiên |
| 229 | 湖 | hú | Hồ |
| 230 | 护照 | hùzhào | Hộ chiếu |
| 231 | 花 | huā | Hoa, bông hoa |
| 232 | 花园 | huāyuán | Vườn hoa |
| 233 | 画 | huà | Vẽ, phác họa |
| 234 | 画家 | huàjiā | Họa sĩ |
| 235 | 画儿 | huàr | Tranh vẽ |
| 236 | 坏处 | huàichù | Điều xấu, tác hại |
| 237 | 坏人 | huàirén | Người xấu |
| 238 | 欢迎 | huānyíng | Hoan nghênh, chào mừng |
| 239 | 换 | huàn | Đổi, thay đổi |
| 240 | 黄 | huáng | Màu vàng |
| 241 | 黄色 | huángsè | Màu vàng |
| 242 | 回 | huí | Quay lại, trở về |
| 243 | 回国 | huíguó | Về nước |
| 244 | 会 | huì | Có thể, biết |
| 245 | 活动 | huódòng | Hoạt động, sự kiện |
| 246 | 或 | huò | Hoặc, hay |
| 247 | 或者 | huòzhě | Hoặc là, hay là |
| 248 | 机会 | jīhuì | Cơ hội |
| 249 | 鸡 | jī | Gà |
| 250 | 级 | jí | Cấp bậc, trình độ |
| 251 | 急 | jí | Gấp, khẩn cấp |
| 252 | 计划 | jìhuà | Kế hoạch |
| 253 | 计算机 | jìsuànjī | Máy tính |
| 254 | 加 | jiā | Cộng, thêm |
| 255 | 加油 | jiā yóu | Cố lên, tiếp nhiên liệu |
| 256 | 家(科学家) | jiā (kēxuéjiā) | Nhà (nhà khoa học) |
| 257 | 家庭 | jiātíng | Gia đình |
| 258 | 家长 | jiāzhǎng | Phụ huynh |
| 259 | 假 | jiǎ | Giả |
| 260 | 假期 | jiàqī | Kỳ nghỉ |
| 261 | 检查 | jiǎnchá | Kiểm tra |
| 262 | 见面 | jiànmiàn | Gặp mặt |
| 263 | 见过 | jiànguò | Đã gặp qua |
| 264 | 牛 | niú | Bò |
| 265 | 健康 | jiànkāng | Khỏe mạnh, sức khỏe |
| 266 | 讲 | jiǎng | Nói, giảng |
| 267 | 讲话 | jiǎng huà | Nói chuyện |
| 268 | 交 | jiāo | Giao, kết giao |
| 269 | 交给 | jiāo gěi | Giao cho |
| 270 | 交朋友 | jiāo péngyou | Kết bạn |
| 271 | 交通 | jiāotōng | Giao thông |
| 272 | 角 | jiǎo | Góc |
| 273 | 角度 | jiǎodù | Góc độ, quan điểm |
| 274 | 饺子 | jiǎozi | Sủi cảo |
| 275 | 脚 | jiǎo | Chân |
| 276 | 叫作 | jiàozuò | Gọi là |
| 277 | 教师 | jiàoshī | Giáo viên |
| 278 | 教室 | jiàoshì | Phòng học |
| 279 | 教学 | jiàoxué | Giảng dạy |
| 280 | 教育 | jiàoyù | Giáo dục |
| 281 | 接 | jiē | Nhận, tiếp đón, đón |
| 282 | 接到 | jiēdào | Nhận được |
| 283 | 接受 | jiēshòu | Chấp nhận, tiếp nhận |
| 284 | 接下来 | jiē xiàlái | Tiếp theo |
| 285 | 接着 | jiē zhe | Tiếp tục |
| 286 | 街 | jiē | Phố, đường phố |
| 287 | 节 | jié | Tiết học |
| 289 | 节目 | jiémù | Chương trình |
| 290 | 节日 | jiérì | Ngày lễ, ngày hội |
| 291 | 结果 | jiéguǒ | Kết quả |
| 292 | 借 | jiè | Mượn, vay |
| 293 | 斤 | jìn | Cân |
| 294 | 今后 | jīnhòu | Từ nay về sau |
| 295 | 进入 | jìnrù | Tiến vào, đi vào |
| 296 | 进行 | jìnxíng | Tiến hành |
| 297 | 近 | jìn | Gần |
| 298 | 经常 | jīngcháng | Thường xuyên |
| 299 | 经过 | jīngguò | Đi qua, trải qua |
| 300 | 经理 | jīnglǐ | Giám đốc, quản lý |
| 301 | 酒 | jiǔ | Rượu |
| 302 | 酒店 | jiǔdiàn | Khách sạn |
| 303 | 就要 | jiùyào | Sắp (làm gì đó) |
| 304 | 举 | jǔ | Nâng, giơ (tay) |
| 305 | 举手 | jǔshǒu | Giơ tay |
| 306 | 举行 | jǔxíng | Tổ chức (họp, hoạt động) |
| 307 | 句 | jù | Câu |
| 308 | 句子 | jùzi | Câu (ngữ pháp) |
| 309 | 卡 | kǎ | Thẻ, card |
| 310 | 开机 | kāijī | Bật máy |
| 311 | 开心 | kāixīn | Vui vẻ, hạnh phúc |
| 312 | 开学 | kāixué | Khai giảng |
| 313 | 看法 | kànfǎ | Quan điểm, cách nhìn |
| 314 | 考生 | kǎoshēng | Thí sinh |
| 315 | 靠 | kào | Tựa, kê |
| 316 | 科 | kē | Ngành học, khoa (trong bệnh viện) |
| 317 | 科学 | kēxué | Khoa học |
| 318 | 可爱 | kě’ài | Đáng yêu |
| 319 | 可能 | kěnéng | Có thể, khả năng |
| 320 | 可怕 | kěpà | Đáng sợ |
| 321 | 可是 | kěshì | Nhưng, thế nhưng |
| 322 | 可以 | kěyǐ | Có thể, được phép |
| 323 | 克 | kè | Gram (đơn vị đo lường) |
| 324 | 刻 | kè | Khắc, 15 phút |
| 325 | 客人 | kèrén | Khách |
| 326 | 课堂 | kètáng | Lớp học, giảng đường |
| 327 | 空气 | kōngqì | Không khí |
| 328 | 哭 | kū | Khóc |
| 329 | 快餐 | kuàicān | Thức ăn nhanh |
| 330 | 快乐 | kuàilè | Vui vẻ, hạnh phúc |
| 331 | 快点儿 | kuài diǎnr | Nhanh lên |
| 332 | 快要 | kuàiyào | Sắp, sắp sửa |
| 333 | 筷子 | kuàizi | Đũa |
| 334 | 拉 | lā | Kéo, lôi, lôi kéo, dắt |
| 335 | 来自 | láizì | Đến từ, xuất phát từ |
| 336 | 蓝 | lán | Xanh |
| 337 | 蓝色 | lánsè | Màu xanh lam |
| 338 | 篮球 | lánqiú | Bóng rổ |
| 339 | 老 | lǎo | Cũ, già |
| 340 | 老 ( 老王 ) | lǎo (Lǎo Wáng) | Ông (dùng trước họ người để gọi người lớn tuổi) |
| 341 | 老年 | lǎonián | Tuổi già, người già |
| 342 | 老朋友 | lǎo péngyou | Bạn cũ |
| 343 | 老是 | lǎoshì | Luôn luôn, lúc nào cũng |
| 344 | 离 | lí | Cách |
| 345 | 离开 | líkāi | Rời khỏi, rời xa |
| 346 | 礼物 | lǐwù | Quà, quà tặng |
| 347 | 里头 | lǐtou | Bên trong |
| 348 | 理想 | lǐxiǎng | Lý tưởng |
| 349 | 例如 | lìrú | Ví dụ như |
| 350 | 例子 | lìzi | Ví dụ |
| 351 | 脸 | liǎn | Mặt |
| 352 | 练 | liàn | Luyện tập |
| 353 | 练习 | liànxí | Luyện tập, rèn luyện |
| 354 | 凉 | liáng | Mát mẻ |
| 355 | 凉快 | liángkuai | Mát mẻ, dễ chịu |
| 356 | 两 | liǎng | Lạng (đơn vị đo trọng lượng) |
| 357 | 亮 | liàng | Sáng |
| 358 | 辆 | liàng | Chiếc (dùng cho xe cộ) |
| 359 | 零下 | líng xià | Dưới không độ |
| 360 | 留 | liú | Lưu lại, ở lại |
| 361 | 留下 | liúxia | Để lại, lưu lại |
| 362 | 留学生 | liúxuéshēng | Du học sinh |
| 363 | 流 | liú | Chảy, đổ |
| 364 | 流利 | liúlì | Lưu loát, trôi chảy |
| 365 | 流行 | liúxíng | Thịnh hành, phổ biến |
| 366 | 路边 | lù biān | Ven đường |
| 367 | 旅客 | lǚkè | Khách du lịch |
| 368 | 旅行 | lǚxíng | Du lịch |
| 369 | 旅游 | lǚyóu | Du lịch, du ngoạn |
| 370 | 绿 | lǜ | Màu xanh lá cây |
| 371 | 绿色 | lǜsè | Màu xanh lá cây |
| 372 | 卖 | mài | Bán |
| 373 | 满 | mǎn | Đầy, tràn đầy |
| 374 | 满意 | mǎnyì | Hài lòng, thỏa mãn |
| 375 | 猫 | māo | Mèo |
| 376 | 米 | mǐ | Gạo mét |
| 377 | 面 | miàn | Chiếc, tấm, bức |
| 378 | 面 | miàn | mặt |
| 379 | 面前 | miànqián | Trước mặt |
| 380 | 名 | míng | Tên, danh tiếng |
| 381 | 名称 | míngchēng | Danh xưng, tên gọi |
| 382 | 名单 | míngdān | Danh sách |
| 383 | 明星 | míngxīng | Ngôi sao, người nổi tiếng |
| 384 | 目的 | mùdì | Mục đích |
| 385 | 拿出 | náchū | Lấy ra |
| 386 | 拿到 | ná dào | Lấy được |
| 387 | 那 | nà | Kia, đó |
| 388 | 那会儿 | nàhuìr | Khi đó, lúc đó |
| 389 | 那么 | nàme | Như vậy, thế thì |
| 390 | 那时候 | 那时 | nà shíhou/ /nà shí | Khi đó, lúc đó |
| 391 | 那样 | nàyàng | Như vậy |
| 392 | 南方 | nánfāng | Miền nam |
| 393 | 难过 | nánguò | Buồn, khó chịu |
| 394 | 难看 | nánkàn | Xấu, khó coi |
| 395 | 难受 | nánshòu | Khó chịu |
| 396 | 难题 | nántí | Câu hỏi khó, vấn đề khó |
| 397 | 难听 | nántīng | Khó nghe |
| 398 | 能够 | nénggòu | Có thể |
| 399 | 年级 | niánjí | Khối lớp |
| 400 | 年轻 | niánqīng | Trẻ |
| 401 | 鸟 | niǎo | Con chim |
| 402 | 弄 | nòng | Làm, gây ra |
| 403 | 努力 | nǔlì | Nỗ lực, cố gắng |
| 404 | 爬 | pá | Leo, bò |
| 405 | 爬山 | páshān | Leo núi |
| 406 | 怕 | pà | Sợ |
| 407 | 排 | pái | Xếp hàng, sắp xếp |
| 408 | 排队 | páiduì | Xếp hàng |
| 409 | 排球 | páiqiú | Bóng chuyền |
| 410 | 碰 | pèng | Va chạm |
| 411 | 碰到 | pèngdào | Gặp phải |
| 412 | 碰见 | pèngjiàn | Gặp gỡ |
| 413 | 篇 | piān | Bài (dùng cho bài viết, bài văn) |
| 414 | 便宜 | piányi | Rẻ |
| 415 | 片 | piàn | Tấm, lát |
| 416 | 漂亮 | piàoliang | Đẹp |
| 417 | 平 | píng | Bằng phẳng |
| 418 | 平安 | píng’ān | Bình an |
| 419 | 平常 | píngcháng | Bình thường |
| 420 | 平等 | píngděng | Bình đẳng |
| 421 | 平时 | píngshí | Thường ngày |
| 422 | 瓶 | píng | Chai, lọ |
| 423 | 瓶子 | píngzi | Chai, lọ |
| 424 | 普通 | pǔtōng | Bình thường |
| 425 | 普通话 | pǔtōnghuà | Tiếng phổ thông |
| 426 | 其他 | qítā | Khác, những cái khác |
| 427 | 其中 | qízhōng | Trong đó |
| 428 | 骑 | qí | Cưỡi (xe, ngựa) |
| 429 | 骑车 | qí chē | Đi xe (đạp, máy) |
| 430 | 起飞 | qǐfēi | Cất cánh |
| 431 | 气 | qì | Thời tiết, khí hậu khí thế, trạng thái tinh thần |
| 432 | 气温 | qìwēn | Nhiệt độ |
| 433 | 千 | qiān | Một nghìn |
| 434 | 千克 | qiānkè | Kilogram (kg) |
| 435 | 前年 | qiánnián | Năm kia |
| 436 | 墙 | qiáng | Bức tường |
| 437 | 青年 | qīngnián | Thanh niên |
| 438 | 青少年 | qīng-shàonián | Thanh thiếu niên |
| 439 | 轻 | qīng | Nhẹ |
| 440 | 清楚 | qīngchǔ | Rõ ràng |
| 441 | 晴 | qíng | Trời trong, trời quang |
| 442 | 晴天 | qíngtiān | Ngày nắng |
| 443 | 请客 | qǐngkè | Mời khách |
| 444 | 请求 | qǐngkè | Yêu cầu, xin ý kiến, đề nghị |
| 445 | 秋天 | qiūtiān | Mùa thu |
| 446 | 球 | qiú | Quả bóng |
| 447 | 球场 | qiúchǎng | Sân bóng |
| 448 | 球队 | qiúduì | Đội bóng |
| 449 | 球鞋 | qiúxié | Giày thể thao |
| 450 | 取 | qǔ | Lấy, rút |
| 451 | 取得 | qǔdé | Đạt được |
| 452 | 全 | quán | Toàn bộ |
| 453 | 全部 | quánbù | Toàn bộ |
| 454 | 全国 | quánguó | Toàn quốc |
| 455 | 全家 | quánjiā | Cả nhà, cả gia đình |
| 456 | 全年 | quánnián | Cả năm |
| 457 | 全身 | quánshēn | Toàn thân, cả người |
| 458 | 全体 | quántǐ | Toàn thể |
| 459 | 让 | ràng | Làm cho, khiến cho |
| 460 | 然后 | ránhòu | Sau đó |
| 461 | 热情 | rèqíng | Nhiệt tình |
| 462 | 人口 | rénkǒu | Dân số |
| 463 | 人们 | rénmen | Mọi người |
| 464 | 人数 | rénshù | Số người, sĩ số, số lượng người |
| 465 | 认为 | rènwéi | Cho rằng, nghĩ rằng |
| 466 | 日报 | rìbào | Nhật báo, báo hằng ngày |
| 467 | 日子 | rìzi | Ngày, cuộc sống |
| 468 | 如果 | rúguǒ | Nếu như |
| 469 | 人口 | rénkǒu | Dân số |
| 470 | 商量 | shāngliáng | Thương lượng, bàn bạc |
| 471 | 商人 | shāngrén | Thương nhân, doanh nhân |
| 472 | 上周 | shàng zhōu | Tuần trước |
| 473 | 少数 | shǎoshù | Số ít, thiểu số |
| 474 | 少年 | shàonián | Thiếu niên, thanh thiếu niên |
| 475 | 身边 | shēnbiān | Bên cạnh, bên người |
| 476 | 什么样 | shénmeyàng | Như thế nào, loại nào |
| 477 | 生(动) | shēng | Sinh, sinh ra |
| 478 | 生词 | shēngcí | Từ mới |
| 479 | 生活 | shēnghuó | Cuộc sống, sinh hoạt |
| 480 | 声音 | shēngyīn | Âm thanh, giọng nói |
| 481 | 省(名) | shěng | Tỉnh (đơn vị hành chính) |
| 482 | 省(动) | shěng | Tiết kiệm |
| 483 | 十分 | shífēn | Rất, vô cùng |
| 484 | 实际 | shíjì | Thực tế |
| 485 | 实习 | shíxí | Thực tập |
| 486 | 实现 | shíxiàn | Thực hiện |
| 487 | 实在 | shízài | Quả thực, thực sự |
| 488 | 实在 | shízai | Chắc chắn; cẩn thận; kỹ; khéo; tốt (công tác, công việc) |
| 489 | 食物 | shíwù | Thức ăn, thực phẩm |
| 490 | 使用 | shǐyòng | Sử dụng |
| 491 | 市 | shì | Thành phố, thị trấn |
| 492 | 市长 | shìzhǎng | Thị trưởng |
| 493 | 事情 | shìqíng | Sự việc, chuyện |
| 494 | 收 | shōu | Nhận, thu |
| 495 | 收到 | shōudào | Nhận được |
| 496 | 收入 | shōurù | Thu nhập |
| 497 | 手表 | shǒubiǎo | Đồng hồ đeo tay |
| 498 | 受到 | shòudào | Nhận được |
| 499 | 舒服 | shūfu | Thoải mái |
| 500 | 熟 | shú/ /shóu | Quen thuộc |
| 501 | 数 | shǔ | Đếm |
| 502 | 数字 | shùzì | Chữ số |
| 503 | 水平 | shuǐpíng | Trình độ |
| 504 | 顺利 | shùnlì | Thuận lợi |
| 505 | 说明 | shuōmíng | Giải thích |
| 506 | 司机 | sījī | Tài xế |
| 507 | 送到 | sòngdào | Gửi đến, đưa đến |
| 508 | 送给 | sòng gěi | Tặng cho |
| 509 | 算 | suàn | Đếm, tính toán xem như, coi là thôi, bỏ đi |
| 510 | 虽然 | suīrán | Mặc dù |
| 511 | 随便 | suíbiàn | Tùy tiện, tùy ý |
| 512 | 随时 | suíshí | Bất cứ lúc nào |
| 513 | 所以 | suǒyǐ | Cho nên, vậy nên, vì vậy |
| 514 | 所有 | suǒyǒu | Tất cả |
| 515 | 它 | tā | Nó (chỉ đồ vật, động vật) |
| 516 | 它们 | tāmen | Chúng, bọn chúng (chỉ đồ vật, động vật số nhiều) |
| 517 | 太太 | tàitai | Bà, vợ |
| 518 | 太阳 | tàiyáng | Mặt trời |
| 519 | 态度 | tàidù | Thái độ |
| 520 | 讨论 | tǎolùn | Thảo luận |
| 521 | 套 | tào | Bộ (quần áo, sách, đồ vật) |
| 522 | 特别 | tèbié | Đặc biệt, vô cùng, rất |
| 523 | 特点 | tèdiǎn | Đặc điểm |
| 524 | 疼 | téng | Đau |
| 525 | 提 | tí | Nêu ra, đề xuất |
| 526 | 提出 | tíchū | Đề xuất, đưa ra |
| 527 | 提到 | tídào | Nhắc đến, đề cập đến |
| 528 | 提高 | tígāo | Nâng cao, cải thiện |
| 529 | 题 | tí | Câu hỏi, đề bài |
| 530 | 体育 | tǐyù | Thể thao |
| 531 | 体育场 | tǐyùchǎng | Sân vận động |
| 532 | 体育馆 | tǐyùguǎn | Nhà thi đấu thể thao |
| 533 | 天上 | tiānshàng | Trên trời |
| 534 | 条 | tiáo | Cái, chiếc (dùng cho vật dài) |
| 535 | 条件 | tiáojiàn | Điều kiện |
| 536 | 听讲 | tīngjiǎng | Nghe giảng |
| 537 | 听说 | tīngshuō | Nghe nói |
| 538 | 停 | tíng | Dừng lại |
| 539 | 停车 | tíngchē | Đỗ xe |
| 540 | 停车场 | tíngchēchǎng | Bãi đỗ xe |
| 541 | 挺 (副) | tǐng | Rất, khá |
| 542 | 挺好 | tǐng hǎo | Khá tốt |
| 543 | 通 | tōng | Thông, thông suốt |
| 544 | 通过 | tōngguò | Thông qua |
| 545 | 通知 | tōngzhī | Thông báo |
| 546 | 同时 | tóngshí | Đồng thời |
| 547 | 同事 | tóngshì | Đồng nghiệp |
| 548 | 同样 | tóngyàng | Giống nhau |
| 549 | 头 (名,量) | tóu | Con (lượng từ cho gia súc) củ (lượng từ cho củ quả) |
| 550 | 头 (里头) | tou(lǐtou) | |
| 551 | 头发 | tóufa | Tóc |
| 552 | 图片 | túpiàn | Hình ảnh |
| 553 | 推 | tuī | Đẩy |
| 554 | 腿 | tuǐ | Chân |
| 555 | 外地 | wàidì | Ngoại tỉnh, nơi khác |
| 556 | 外卖 | wàimài | Đồ ăn mang đi |
| 557 | 完 | wán | Xong, hoàn thành |
| 558 | 完成 | wánchéng | Hoàn thành |
| 559 | 完全 | wánquán | Hoàn toàn |
| 560 | 晚安 | wǎn’ān | Chúc ngủ ngon |
| 561 | 晚报 | wǎnbào | Báo buổi tối |
| 562 | 晚餐 | wǎncān | Bữa tối |
| 563 | 晚会 | wǎnhuì | Tiệc tối |
| 564 | 碗 | wǎn | Cái bát |
| 565 | 万 | wàn | Mười nghìn |
| 566 | 网 | wǎng | Lưới (đánh bắt cá, chim) mạng, mạng lưới, hệ thống |
| 567 | 网球 | wǎngqiú | Quần vợt |
| 568 | 网站 | wǎngzhàn | Trang web |
| 569 | 往 | wǎng | Hướng về |
| 570 | 为 | wèi | Vì, để |
| 571 | 为什么 | wèi shénme | Tại sao |
| 572 | 位 | wèi | Vị, ngài |
| 573 | 味道 | wèidào | Hương vị |
| 574 | 喂 | wèi | A lô |
| 575 | 温度 | wēndù | Nhiệt độ |
| 576 | 问 | wèn | Hỏi |
| 577 | 问路 | wènlù | Hỏi đường |
| 578 | 问题 | wèntí | Câu hỏi, vấn đề |
| 579 | 午餐 | wǔcān | Bữa trưa |
| 580 | 午睡 | wǔshuì | Ngủ trưa |
| 581 | 西北 | xīběi | Tây bắc |
| 582 | 西餐 | xīcān | Món ăn phương tây |
| 583 | 西方 | xīfāng | Phương tây |
| 584 | 西南 | xīnán | Tây nam |
| 585 | 西医 | xīyī | Tây y |
| 586 | 习惯 | xíguàn | Thói quen |
| 587 | 洗衣机 | xǐyījī | Máy giặt |
| 588 | 洗澡 | xǐzǎo | Tắm |
| 589 | 下 | xià | Tiếng, cái, lần (chỉ số lần của động tác) |
| 590 | 下雪 | xiàxuě | Tuyết rơi |
| 591 | 下周 | xiàzhōu | Tuần sau |
| 592 | 夏天 | xiàtiān | Mùa hè |
| 593 | 相同 | xiāngtóng | Giống nhau |
| 594 | 相信 | xiāngxìn | Tin tưởng |
| 595 | 响 | xiǎng | Tiếng, âm thanh |
| 596 | 想到 | xiǎngdào | Nghĩ đến, nhớ đến |
| 597 | 想法 | xiǎng·fǎ | Ý tưởng, suy nghĩ |
| 598 | 想起 | xiǎngqǐ | Nhớ lại, nghĩ ra |
| 599 | 向 | xiàng | Hướng về, về phía |
| 600 | 相机 | xiàngjī | Máy ảnh |
| 601 | 像 | xiàng | Giống như |
| 602 | 小 (小王) | Xiǎo | Tiểu |
| 603 | 小声 | xiǎoshēng | Giọng nhỏ |
| 604 | 小时候 | xiǎoshíhòu | Thời thơ ấu |
| 605 | 小说 | xiǎoshuō | Tiểu thuyết |
| 606 | 小心 | xiǎoxīn | Cẩn thận |
| 607 | 小组 | xiǎozǔ | Nhóm nhỏ |
| 608 | 校园 | xiàoyuán | Khuôn viên trường |
| 609 | 校长 | xiàozhǎng | Hiệu trưởng |
| 610 | 笑话 | xiàohuà | Cười, trêu đùa chế nhạo, cười nhạo |
| 611 | 笑话儿 | xiàohuà er | |
| 612 | 鞋 | xié | Giày |
| 613 | 心里 | xīn·lǐ | Trong lòng |
| 614 | 心情 | xīnqíng | Tâm trạng |
| 615 | 心中 | xīnzhōng | Trong lòng |
| 616 | 新闻 | xīnwén | Tin tức |
| 617 | 信 | xìn | Thư, niềm tin |
| 618 | 信号 | xìnhào | Tín hiệu |
| 619 | 信息 | xìnxī | Thông tin |
| 620 | 信心 | xìnxīn | Lòng tin |
| 621 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 622 | 星星 | xīngxing | Ngôi sao |
| 623 | 行动 | xíngdòng | Hành động |
| 624 | 行人 | xíngrén | Người đi bộ |
| 625 | 行为 | xíngwéi | Hành vi |
| 626 | 姓 | xìng | Họ |
| 627 | 姓名 | xìngmíng | Họ và tên |
| 628 | 休假 | xiūjià | Nghỉ phép |
| 629 | 许多 | xǔduō | Nhiều |
| 630 | 选 | xuǎn | Chọn lựa |
| 631 | 学期 | xuéqī | Học kỳ |
| 632 | 雪 | xuě | Tuyết |
| 633 | 颜色 | yánsè | Màu sắc |
| 634 | 眼 | yǎn | Mắt |
| 635 | 眼睛 | yǎnjing | Đôi mắt |
| 636 | 养 | yǎng | Nuôi |
| 637 | 样子 | yàngzi | Dáng vẻ, kiểu dáng |
| 638 | 要求 | yāoqiú | Yêu cầu |
| 639 | 药 | yào | Thuốc |
| 640 | 药店 | yàodiàn | Hiệu thuốc |
| 641 | 药片 | yàopiàn | Viên thuốc |
| 642 | 药水 | yàoshuǐ | Thuốc nước |
| 643 | 也许 | yěxǔ | Có lẽ, có thể |
| 644 | 夜 | yè | Đêm |
| 645 | 夜里 | yè lǐ | Trong đêm |
| 646 | 一部分 | yí bùfen | Một phần |
| 647 | 一定 | yídìng | Nhất định |
| 648 | 一共 | yígòng | Tổng cộng |
| 649 | 一会儿 | yíhuìr | Một lát |
| 650 | 一路平安 | yílù píng’ān | Thượng lộ bình an |
| 651 | 一路顺风 | yílù shùnfēng | Thuận buồm xuôi gió |
| 652 | 已经 | yǐjīng | Đã |
| 653 | 以后 | yǐhòu | Sau này, về sau |
| 654 | 以前 | yǐqián | Trước đây, trước kia |
| 655 | 以上 | yǐshàng | Trở lên |
| 656 | 以下 | yǐxià | Trở xuống |
| 657 | 以外 | yǐwài | Ngoài ra |
| 658 | 以为 | yǐwéi | Cho rằng, tưởng rằng |
| 659 | 椅子 | yǐzi | Cái ghế |
| 660 | 一般 | yìbān | Thông thường |
| 661 | 一点点 | yì diǎndiǎn | Một chút |
| 662 | 一生 | yìshēng | Cả đời |
| 663 | 一直 | yìzhí | Luôn luôn, suốt |
| 664 | 亿 | yì | 100 triệu |
| 665 | 意见 | yìjiàn | Ý kiến |
| 666 | 意思 | yìsi | Ý nghĩa, ý tứ |
| 667 | 因为 | yīnwèi | Bởi vì |
| 668 | 阳 | yáng | Mặt trời, dương |
| 669 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 670 | 音节 | yīnjié | Âm tiết |
| 671 | 音乐 | yīnyuè | Âm nhạc |
| 672 | 音乐会 | yīnyuèhuì | Buổi hòa nhạc |
| 673 | 银行 | yínháng | Ngân hàng |
| 674 | 银行卡 | yínhángkǎ | Thẻ ngân hàng |
| 675 | 应该 | yīnggāi | Nên, phải |
| 676 | 英文 | Yīngwén | Tiếng anh |
| 677 | 英语 | Yīngyǔ | Tiếng anh |
| 678 | 影片 | yǐngpiàn | Bộ phim |
| 679 | 影响 | yǐngxiǎng | Ảnh hưởng |
| 680 | 永远 | yǒngyuǎn | Mãi mãi |
| 681 | 油 | yóu | Dầu |
| 682 | 游客 | yóukè | Du khách |
| 683 | 友好 | yǒuhǎo | Thân thiện |
| 684 | 有空儿 | yǒu kòngr | Rảnh rỗi |
| 685 | 有人 | yǒu rén | Có người |
| 686 | 有(一)点儿 | yǒu (yì) diǎnr | Hơi, một chút |
| 687 | 有意思 | yǒu yìsi | Thú vị, có ý nghĩa |
| 688 | 又 | yòu | Lại, vừa… vừa… |
| 689 | 鱼 | yú | Cá |
| 690 | 语言 | yǔyán | Ngôn ngữ |
| 691 | 原来 | yuánlái | Hóa ra, vốn dĩ |
| 692 | 原因 | yuányīn | Nguyên nhân |
| 693 | 院 | yuàn | Viện, sân |
| 694 | 院长 | yuànzhǎng | Viện trưởng |
| 695 | 院子 | yuànzi | Sân, sân vườn |
| 696 | 月 | yuè | Tháng, mặt trăng |
| 697 | 月份 | yuèfèn | Tháng trong năm |
| 698 | 月亮 | yuèliàng | Mặt trăng |
| 699 | 越 | yuè | Càng… càng… |
| 700 | 越来越 | yuè lái yuè | Ngày càng |
| 701 | 云 | yún | Mây |
| 702 | 运动 | yùndòng | Vận động, thể thao |
| 703 | 咱 | zán | Tôi, ta, mình |
| 704 | 咱们 | zánmen | Chúng ta |
| 705 | 脏 | zāng | Bẩn |
| 706 | 早餐 | zǎocān | Bữa sáng |
| 707 | 早晨 | zǎochén | Buổi sáng sớm |
| 708 | 早就 | zǎo jiù | Đã sớm |
| 709 | 怎么办 | zěnme bàn | Làm sao bây giờ? |
| 710 | 怎么样 | zěnmeyàng | Như thế nào |
| 711 | 怎样 | zěnyàng | Như thế nào |
| 712 | 占 | zhàn | Chiếm |
| 713 | 站 | zhàn | Đứng |
| 714 | 站住 | zhànzhù | Đứng lại |
| 715 | 长 | zhǎng | Lớn lên |
| 716 | 长大 | zhǎngdà | Trưởng thành |
| 717 | 找出 | zhǎochū | Tìm ra |
| 718 | 照顾 | zhàogù | Chăm sóc |
| 719 | 照片 | zhàopiàn | Ảnh |
| 720 | 照相 | zhào xiàng | Chụp ảnh |
| 721 | 这么 | zhème | Như vậy |
| 722 | 这时候 | 这时 | zhè shíhòu | zhè shí | Lúc này; thời gian này |
| 723 | 这样 | zhèyàng | Như thế này |
| 724 | 真正 | zhēnzhèng | Thật sự |
| 725 | 正常 | zhèngcháng | Bình thường |
| 726 | 正好 | zhènghǎo | Vừa hay, đúng lúc |
| 727 | 正确 | zhèngquè | Chính xác, đúng đắn |
| 728 | 正是 | zhèngshì | Chính là |
| 729 | 直接 | zhíjiē | Trực tiếp |
| 730 | 只 | zhǐ | Chỉ (trong phạm vi) |
| 731 | 只要 | zhǐyào | Chỉ cần |
| 732 | 只能 | zhǐnéng | Chỉ có thể |
| 733 | 纸 | zhǐ | Giấy |
| 734 | 中餐 | zhōngcān | Món ăn trung quốc |
| 735 | 中级 | zhōngjí | Trung cấp |
| 736 | 中年 | zhōngnián | Trung niên |
| 737 | 中小学 | zhōng xiǎoxué | Trường tiểu học và trung học |
| 738 | 中心 | zhōngxīn | Trung tâm |
| 739 | 中医 | zhōngyī | Đông y |
| 740 | 重点 | zhòngdiǎn | Trọng điểm |
| 741 | 重视 | zhòngshì | Coi trọng |
| 742 | 周 | zhōu | Tuần |
| 743 | 周末 | zhōumò | Cuối tuần |
| 744 | 周年 | zhōunián | Kỷ niệm năm |
| 745 | 主人 | zhǔrén | Chủ nhân |
| 746 | 主要 | zhǔyào | Chủ yếu |
| 747 | 住房 | zhùfáng | Nhà ở |
| 748 | 住院 | zhùyuàn | Nhập viện |
| 749 | 装 | zhuāng | Lắp đặt, giả vờ |
| 750 | 准确 | zhǔnquè | Chính xác |
| 751 | 自己 | zìjǐ | Bản thân |
| 752 | 自行车 | zìxíngchē | Xe đạp |
| 753 | 自由 | zìyóu | Tự do |
| 754 | 字典 | zìdiǎn | Từ điển |
| 755 | 走过 | zǒuguò | Đi qua |
| 756 | 走进 | zǒujìn | Đi vào |
| 757 | 走开 | zǒukāi | Đi ra xa |
| 758 | 租 | zū | Thuê |
| 759 | 组 | zǔ | Nhóm, tổ |
| 760 | 组成 | zǔchéng | Cấu thành, tạo thành |
| 761 | 组长 | zǔzhǎng | Tổ trưởng |
| 762 | 嘴 | zuǐ | Miệng |
| 763 | 最近 | zuìjìn | Gần đây |
| 764 | 作家 | zuòjiā | Nhà văn |
| 765 | 作文 | zuòwén | Bài văn |
| 766 | 作业 | zuòyè | Bài tập |
| 767 | 作用 | zuòyòng | Tác dụng, ảnh hưởng |
| 768 | 座 | zuò | Tòa (dùng cho núi, cầu, công trình lớn) |
| 769 | 座位 | zuòwèi | Chỗ ngồi |
| 770 | 做到 | zuòdào | Làm được |
| 771 | 做法 | zuòfǎ | Cách làm, phương pháp |
| 772 | 做饭 | zuòfàn | Nấu ăn |
