1000 từ HSK4 chuẩn 3.0

STT Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1  啊 ā À, ừ (biểu thị cảm thán)
2  爱情 àiqíng Tình yêu
3  爱心 àixīn Lòng từ bi, sự quan tâm
4  安检 ānjiǎn Kiểm tra an ninh
5  安排 ānpái Sắp xếp, bố trí
6  按 àn Nhấn, đẩy; theo
7  按时 ànshí Đúng giờ, đúng hạn
8  按照 ànzhào Theo, dựa theo
9  白酒 báijiǔ Rượu trắng (rượu mạnh)
10  办公 bàngōng Làm việc văn phòng, xử lý công việc
11  办理 bànlǐ Làm, giải quyết (thủ tục)
12  办事 bànshì Xử lý công việc, lo việc
13  棒 bàng Tuyệt vời, giỏi; cái gậy, cái que
14  保护 bǎohù Bảo vệ
15  保证 bǎozhèng Đảm bảo, cam kết; sự đảm bảo
16  抱 bào Ôm, bế
17  报考 bàokǎo Đăng ký thi
18  报名 bàomíng Đăng ký tham gia
19  抱歉 bàoqiàn Xin lỗi, lấy làm tiếc
20  背 bēi Vác, đeo trên lưng
21  背包 bēibāo Ba lô, balo
22  北部 běibù Phần phía Bắc
23  倍 bèi Lần (gấp bội)
24  本科 běnkē Chương trình đại học (cử nhân)
25  本来 běnlái Nguyên bản, ban đầu; thực ra, vốn dĩ
26  笨 bèn Ngốc, ngu ngốc
27  鼻子 bízi Mũi
28  笔试 bǐshì Thi viết, làm bài kiểm tra viết
29  毕业 bìyè Tốt nghiệp
30  毕业生 bìyèshēng Sinh viên tốt nghiệp
31  便于 biànyú Tiện cho, dễ dàng
32  标准 biāozhǔn Tiêu chuẩn; chuẩn, điển hình
33  表 biǎo Đồng hồ, bảng biểu; biểu lộ
34  表格 biǎogé Bảng biểu, form
35  表示 biǎoshì Biểu thị, thể hiện
36  表现 biǎoxiàn Thể hiện, biểu hiện
37  表扬 biǎoyáng Khen ngợi
38  饼干 bǐnggān Bánh quy, bánh bích quy
39  并 bìng Kết hợp; thực sự; và, cũng
40  并且 bìngqiě Và, hơn nữa
41  播放 bōfàng Phát sóng, phát lại
42  博士 bóshì Tiến sĩ
43  不必 búbì Không cần, không phải
44  不便 búbiàn Bất tiện; thiếu tiền
45  不断 búduàn Không ngừng; liên tục
46  不够 búgòu Không đủ; không đủ mức
47  不过 búguò Nhưng, tuy nhiên; chỉ, mà thôi
48  不论 búlùn Dù, bất kể
49  步 Bước chân, bước tiến
50  部 Bộ phận, bộ; (đơn vị cho sách, máy móc)
51  不得不 bùdébù Phải, không thể không
52  部分 bùfen Phần, bộ phận
53  不管 bùguǎn Dù, bất kể
54  不光 bùguāng Không chỉ; không chỉ… mà còn
55  不仅 bùjǐn Không chỉ
56  不满 bùmǎn Không hài lòng
57  部门 bùmén Bộ phận, ban ngành
58  不如 bùrú Không bằng, kém hơn
59  擦 Lau, chùi
60  猜 cāi Đoán
61  材料 cáiliào Tài liệu, vật liệu
62  参观 cānguān Thăm quan
63  参赛 cānsài Tham gia thi đấu
64  餐厅 cāntīng Nhà hàng, căng tin
65  操场 cāochǎng Sân thể thao
66  厕所 cèsuǒ Nhà vệ sinh
67  查看 chákàn Kiểm tra, xem
68  茶叶 cháyè Lá trà
69  查找 cházhǎo Tìm kiếm
70  差点儿 chàdiǎnr Kém, không tốt lắm; suýt nữa
71  产生 chǎnshēng Sinh ra, tạo ra
72  厂 chǎng Nhà máy
73  场 chǎng (đơn vị cho sự kiện, buổi biểu diễn)
74  超过 chāoguò Vượt quá
75  车速 chēsù Tốc độ xe
76  车位 chēwèi Chỗ đỗ xe
77  城 chéng Thành phố
78  乘 chéng Đi (xe), nhân
79  成功 chénggōng Thành công; thành công
80  乘客 chéngkè Hành khách
81  诚实 chéngshí Trung thực
82  成为 chéngwéi Trở thành
83  乘坐 chéngzuò Đi (phương tiện)
84  吃惊 chījīng Ngạc nhiên, giật mình
85  迟 chí Muộn, chậm trễ
86  重 chóng Lại, lần nữa; lặp lại
87  重新 chóngxīn Lại, từ đầu
88  出差 chūchāi Công tác
89  出口 chūkǒu Lối ra; xuất khẩu
90  出现 chūxiàn Xuất hiện
91  出行 chūxíng Đi ra ngoài, di chuyển
92  出租 chūzū Cho thuê
93  厨房 chúfáng Nhà bếp
94  厨师 chúshī Đầu bếp
95  窗 chuāng Cửa sổ
96  窗户 chuānghu Cửa sổ
97  吹 chuī Thổi
98  词语 cíyǔ Từ ngữ
99  此 Này, cái này
100  此次 cǐcì Lần này
101  此外 cǐwài Ngoài ra, hơn nữa
102  从此 cóngcǐ Từ nay về sau
103  从来 cónglái Từ trước đến nay, chưa từng
104  从中 cóngzhōng Trong đó
105  粗 Thô, to
106  粗心 cūxīn Cẩu thả
107  村 cūn Làng
108  存 cún Lưu trữ, tồn tại
109  错过 cuòguò Bỏ lỡ
110  错误 cuòwù Sai; lỗi
111  答应 dāying Đồng ý, hứa
112  答 Trả lời
113  答案 dá’àn Câu trả lời, đáp án
114  达到 dádào Đạt được
115  打招呼 dǎ zhāohu Chào hỏi
116  打败 dǎbài Đánh bại
117  打工 dǎgōng Làm việc tạm thời
118  打扰 dǎrǎo Làm phiền
119  打印 dǎyìn In ấn
120  打印机 dǎyìnjī Máy in
121  打折 dǎzhé Giảm giá
122  打针 dǎzhēn Tiêm thuốc
123  大巴 dàbā Xe buýt lớn
124  大大 dàdà Rất nhiều, đáng kể
125  大夫 dàifu Bác sĩ
126  大量 dàliàng Lượng lớn
127  大赛 dàsài Cuộc thi lớn
128  大厅 dàtīng Sảnh lớn
129  大约 dàyuē Khoảng chừng
130  大自然 dàzìrán Thiên nhiên
131  待 dāi Ở lại
132  戴 dài Đeo, đội
133  袋子 dàizi Túi
134  单位 dānwèi Đơn vị, cơ quan
135  当 dāng Làm, đảm nhận; khi
136  当时 dāngshí Lúc đó
137  刀 dāo Dao
138  导游 dǎoyóu Hướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn du lịch
139  倒 dào Đổ, ngã; ngược lại
140  道 dào Đường, cách; (cho vật dài)
141  到底 dàodǐ Rốt cuộc, cuối cùng
142  到来 dàolái Đến, tới
143  道路 dàolù Đường sá
144  道歉 dàoqiàn Xin lỗi
145  得意 déyì Tự mãn, đắc ý
146  登机 dēngjī Lên máy bay
147  等 děng Và v.v.; cấp bậc; (đơn vị)
148  等到 děngdào Cho đến khi
149  低 Thấp; hạ thấp
150  低价 dījià Giá thấp
151  低温 dīwēn Nhiệt độ thấp
152  低于 dīyú Thấp hơn
153  底 Đáy, nền
154  底下 dǐxia Bên dưới
155  地球 dìqiú Trái đất
156  地址 dìzhǐ Địa chỉ
157  点名 diǎnmíng Điểm danh
158  点头 diǎntóu Gật đầu
159  电动车 diàndòngchē Xe điện
160  电视剧 diànshìjù Phim truyền hình
161  掉 diào Rơi, rơi xuống
162  调查 diàochá Điều tra
163  订 dìng Đặt, đặt trước
164  定 dìng Xác định, ấn định
165  东部 dōngbù Phần phía Đông
166  动车 dòngchē Tàu cao tốc
167  动作 dòngzuò Động tác, hành động
168  读者 dúzhě Người đọc
169  堵车 dǔchē Kẹt xe
170  度假 dùjià Nghỉ dưỡng
171  肚子 dùzi Bụng
172  短信 duǎnxìn Tin nhắn
173  队 duì Đội; (cho đội nhóm)
174  对方 duìfāng Bên kia, đối phương
175  对面 duìmiàn Phía đối diện
176  对于 duìyú Đối với
177  队员 duìyuán Thành viên đội
178  队长 duìzhǎng Đội trưởng
179  顿 dùn (cho bữa ăn); dừng lại
180  多么 duōme Biết bao, thật là
181  多数 duōshù Đa số
182  多样 duōyàng Đa dạng
183  而 ér Nhưng, mà
184  儿童 értóng Trẻ em
185  发出 fāchū Phát ra
186  发送 fāsòng Gửi
187  法 Pháp luật
188  法律 fǎlǜ Luật pháp
189  翻译 fānyì Dịch; bản dịch
190  烦 fán Phiền, bực; làm phiền
191  烦恼 fánnǎo Lo lắng, phiền não
192  反对 fǎnduì Phản đối
193  方面 fāngmiàn Phương diện, mặt
194  方式 fāngshì Cách thức
195  房东 fángdōng Chủ nhà
196  房租 fángzū Tiền thuê nhà
197  放弃 fàngqì Bỏ cuộc
198  放松 fàngsōng Thư giãn
199  费 fèi Phí; tiêu tốn
200  费用 fèiyong Chi phí
201  分数 fēnshù Điểm số, điểm thi, phân số
202  分为 fēnwéi Được chia thành
203  份 fèn Bản, phần (dùng cho bản sao, phần chia)
204  丰富 fēngfù Phong phú, dồi dào
205  风景 fēngjǐng Phong cảnh, cảnh quan
206  否则 fǒuzé Nếu không thì, bằng không
207  幅 Tấm, bức (dùng cho tranh, ảnh)
208  符合 fúhé Phù hợp, đúng với
209  付 Trả tiền
210  父母 fùmǔ Cha mẹ
211  父女 fùnǚ Cha và con gái
212  父亲 fùqīn Cha
213  复印 fùyìn Photocopy, sao chép
214  复杂 fùzá Phức tạp, phức
215  负责 fùzé Chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
216  负责人 fùzérén Người phụ trách
217  父子 fùzǐ Cha và con trai
218  改 gǎi Sửa, thay đổi
219  改变 gǎibiàn Thay đổi
220  干 gān Khô; đồ khô
221  干杯 gānbēi Cạn ly, cheers
222  赶 gǎn Vội vã, đuổi kịp
223  敢 gǎn Dám
224  感 gǎn Cảm giác, cảm (dùng sau từ)
225  感动 gǎndòng Cảm động; làm cảm động
226  赶紧 gǎnjǐn Nhanh chóng, lập tức
227  感觉 gǎnjué Cảm giác; cảm thấy
228  赶快 gǎnkuài Nhanh lên, mau mau
229  感情 gǎnqíng Tình cảm, cảm xúc
230  感人 gǎnrén Cảm động, xúc động
231  赶上 gǎnshàng Đuổi kịp, bắt kịp
232  感受 gǎnshòu Cảm nhận; trải nghiệm
233  感谢 gǎnxiè Cảm ơn
234  干活儿 gànhuór Làm việc
235  钢琴 gāngqín Đàn piano
236  高价 gāojià Giá cao
237  高考 gāokǎo Kỳ thi đại học (Gaokao)
238  高速 gāosù Tốc độ cao
239  高温 gāowēn Nhiệt độ cao
240  高于 gāoyú Cao hơn
241  胳膊 gēbo Cánh tay
242  歌声 gēshēng Tiếng hát
243  歌手 gēshǒu Ca sĩ
244  各 Mỗi, từng; lần lượt
245  各地 gèdì Khắp nơi, các nơi
246  各个 gègè Từng cái, mỗi; từng người một
247  各位 gèwèi Mọi người (lịch sự)
248  各种 gèzhǒng Các loại, đủ loại
249  更加 gèngjiā Càng, càng thêm
250  工厂 gōngchǎng Nhà máy
251  功夫 gōngfu Kungfu, kỹ năng, công phu
252  公共 gōnggòng Công cộng
253  功课 gōngkè Bài tập, bài vở
254  公里 gōnglǐ Kilômét
255  公路 gōnglù Đường cao tốc, đường bộ
256  工人 gōngrén Công nhân
257  工资 gōngzī Lương, tiền lương
258  共 gòng Cùng, tổng cộng
259  共同 gòngtóng Chung, cùng
260  够 gòu Đủ; đủ mức
261  购买 gòumǎi Mua sắm
262  购物 gòuwù Mua sắm
263  估计 gūjì Ước tính, đoán
264  姑娘 gūniang Cô gái
265  鼓励 gǔlì Khuyến khích
266  顾客 gùkè Khách hàng
267  故意 gùyì Cố ý, cố tình
268  挂 guà Treo, móc
269  关键 guānjiàn Chìa khóa, mấu chốt; quan trọng
270  观看 guānkàn Xem, quan sát
271  观众 guānzhòng Khán giả
272  管 guǎn Quản lý, quan tâm; ống; (đơn vị cho ống)
273  管理 guǎnlǐ Quản lý
274  光 guāng Ánh sáng; sáng bóng; dùng hết; chỉ
275  广播 guǎngbō Phát thanh; đài phát thanh
276  广告 guǎnggào Quảng cáo
277  逛 guàng Dạo, đi dạo
278  规定 guīdìng Quy định; quy tắc
279  国籍 guójí Quốc tịch
280  国际 guójì Quốc tế; thế giới
281  果汁 guǒzhī Nước trái cây
282  过程 guòchéng Quá trình
283  海洋 hǎiyáng Đại dương
284  害羞 hàixiū Ngượng ngùng, xấu hổ
285  寒假 hánjià Kỳ nghỉ đông
286  寒冷 hánlěng Lạnh giá
287  喊 hǎn Hét, gọi to
288  汗 hàn Mồ hôi
289  航班 hángbān Chuyến bay
290  好处 hǎochù Lợi ích
291  好好 hǎohǎo Tốt, đàng hoàng; chăm chỉ
292  好笑 hǎoxiào Buồn cười, hài hước
293  合格 hégé Đạt chuẩn, đủ tiêu chuẩn
294  盒子 hézi Hộp
295  红包 hóngbāo Bao lì xì
296  厚 hòu Dày
297  后悔 hòuhuǐ Hối hận
298  忽然 hūrán Bỗng nhiên, đột nhiên
299  互联网 hùliánwǎng Internet
300  护士 hùshi Y tá
301 互相 hùxiāng Lẫn nhau, với nhau
302 话剧 huàjù Kịch nói
303 怀疑 huáiyí Nghi ngờ
304 坏处 huàichù Tác hại, nhược điểm
305 环保 huánbǎo Bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
306 换乘 huànchéng Đổi xe, chuyển tuyến
307 回复 huífù Trả lời
308 回信 huíxìn Trả lời thư; thư trả lời
309 回忆 huíyì Hồi tưởng
310 会员 huìyuán Hội viên, thành viên
311 huó Sống; sống động; công việc
312 活动 huódòng Hoạt động; sự kiện
313 活泼 huópō Hoạt bát, vui vẻ
314 huǒ Lửa; nóng, phổ biến
315 huò Hàng hóa
316 获得 huòdé Nhận được, đạt được
317 获奖 huòjiǎng Đoạt giải
318 获取 huòqǔ Thu được, lấy được
319 基本 jīběn Cơ bản; cơ bản là
320 基本上 jīběnshàng Về cơ bản
321 基础 jīchǔ Nền tảng, cơ sở
322 激动 jīdòng Phấn khích; làm xúc động
323 积极 jījí Tích cực
324 积累 jīlěi Tích lũy
325 及时 jíshí Kịp thời; ngay lập tức
326 即使 jíshǐ Dù, ngay cả khi
327 Đã; vừa… vừa…
328 Gửi
329 计划 jìhuà Kế hoạch; lập kế hoạch
330 既然 jìrán Đã vậy, vì đã
331 技术 jìshù Công nghệ, kỹ thuật
332 继续 jìxù Tiếp tục
333 记者 jìzhě Nhà báo
334 加班 jiābān Làm thêm giờ
335 家具 jiājù Đồ nội thất
336 加快 jiākuài Tăng tốc, đẩy nhanh
337 加强 jiāqiáng Tăng cường
338 加入 jiārù Tham gia, gia nhập
339 加上 jiāshàng Thêm vào, cộng với
340 家庭 jiātíng Gia đình
341 家乡 jiāxiāng Quê hương
342 加油 jiāyóu Đổ xăng; cố lên
343 加油站 jiāyóuzhàn Trạm xăng
344 家长 jiāzhǎng Phụ huynh, chủ gia đình
345 jiǎ Giả, giả mạo
346 价格 jiàgé Giá cả
347 价钱 jiàqián Giá tiền
348 假日 jiàrì Ngày nghỉ, kỳ nghỉ
349 jiǎn Giảm, trừ
350 减轻 jiǎnqīng Giảm nhẹ
351 减少 jiǎnshǎo Giảm bớt
352 健身 jiànshēn Tập gym, rèn luyện sức khỏe
353 健身房 jiànshēnfáng Phòng gym
354 建议 jiànyì Đề nghị; lời khuyên
355 jiāng Sông
356 jiāng Dùng với tân ngữ; sẽ
357 将来 jiānglái Tương lai
358 将要 jiāngyào Sắp, sẽ
359 jiǎng Giải thưởng; trao giải
360 奖金 jiǎngjīn Tiền thưởng
361 奖学金 jiǎngxuéjīn Học bổng
362 jiàng Giảm, hạ xuống
363 降低 jiàngdī Giảm thấp
364 降价 jiàngjià Giảm giá
365 降落 jiàngluò Hạ cánh
366 降温 jiàngwēn Giảm nhiệt độ
367 jiāo Nộp, giao; bạn bè
368 骄傲 jiāo’ào Tự hào; kiêu ngạo
369 交警 jiāojǐng Cảnh sát giao thông
370 交流 jiāoliú Giao lưu, trao đổi
371 郊区 jiāoqū Ngoại ô
372 交通 jiāotōng Giao thông
373 教练 jiàoliàn Huấn luyện viên
374 教师 jiàoshī Giáo viên
375 教授 jiàoshòu Giáo sư
376 教学 jiàoxué Giảng dạy
377 教育 jiàoyù Giáo dục; giáo dục
378 叫作 jiàozuò Được gọi là
379 街道 jiēdào Đường phố
380 接受 jiēshòu Chấp nhận
381 接着 jiēzhe Tiếp theo; tiếp tục
382 结果 jiéguǒ Kết quả; kết quả là
383 节假日 jiéjiàrì Ngày lễ, kỳ nghỉ
384 节约 jiéyuē Tiết kiệm
385 结账 jiézhàng Thanh toán hóa đơn
386 解释 jiěshì Giải thích
387 今后 jīnhòu Từ nay về sau
388 jǐn Chỉ, duy nhất
389 尽管 jǐnguǎn Cứ việc; dù
390 仅仅 jǐnjǐn Chỉ, duy nhất
391 紧张 jǐnzhāng Căng thẳng, hồi hộp
392 进入 jìnrù Vào, gia nhập
393 进行 jìnxíng Tiến hành
394 禁止 jìnzhǐ Cấm
395 精彩 jīngcǎi Xuất sắc, hấp dẫn
396 经济 jīngjì Kinh tế; tiết kiệm
397 京剧 jīngjù Kinh kịch
398 经历 jīnglì Trải qua; kinh nghiệm
399 经验 jīngyàn Kinh nghiệm
400 警察 jǐngchá Cảnh sát
401 景点 jǐngdiǎn Điểm du lịch, thắng cảnh
402 景区 jǐngqū Khu du lịch, khu thắng cảnh
403 景色 jǐngsè Phong cảnh
404 竟然 jìngrán Không ngờ, hóa ra
405 竞争 jìngzhēng Cạnh tranh
406 镜子 jìngzi Gương
407 究竟 jiūjìng Rốt cuộc, cuối cùng là
408 就是 jiùshì Chính là, dù là
409 Giơ lên, tổ chức, đưa ví dụ
410 举办 jǔbàn Tổ chức
411 举例 jǔlì Đưa ví dụ
412 举行 jǔxíng Tổ chức, tiến hành
413 Tập hợp, tụ họp
414 聚餐 jùcān Ăn chung, liên hoan
415 聚会 jùhuì Tụ họp; buổi tụ họp
416 拒绝 jùjué Từ chối
417 距离 jùlí Khoảng cách; cách
418 剧院 jùyuàn Nhà hát
419 开玩笑 kāi wánxiào Đùa, trêu đùa
420 看法 kànfǎ Quan điểm, ý kiến
421 kǎo Nướng
422 考虑 kǎolǜ Xem xét, suy nghĩ
423 考生 kǎoshēng Thí sinh
424 Cây (lượng từ)
425 科技 kējì Khoa học kỹ thuật
426 科学 kēxué Khoa học
427 Ho
428 咳嗽 késou Ho
429 可惜 kěxī Tiếc, đáng tiếc
430 Gam
431 课程 kèchéng Khóa học, chương trình học
432 客气 kèqi Lịch sự; khách khí
433 课堂 kètáng Lớp học
434 客厅 kètīng Phòng khách
435 肯定 kěndìng Xác nhận; chắc chắn
436 kōng Trống, rỗng
437 空气 kōngqì Không khí
438 恐怕 kǒngpà E rằng, có lẽ
439 kòng Để trống; rảnh; thời gian rảnh
440 口语 kǒuyǔ Tiếng nói, khẩu ngữ
441 Đắng
442 快餐 kuàicān Đồ ăn nhanh
443 快递 kuàidì Chuyển phát nhanh
444 快速 kuàisù Nhanh chóng
445 kùn Buồn ngủ
446 困难 kùnnan Khó khăn
447 Kéo, lôi
448 垃圾 lājī Rác thải
449 Cay
450 来不及 láibují Không kịp
451 来得及 láidejí Còn kịp
452 lǎn Lười biếng
453 浪费 làngfèi Lãng phí
454 浪漫 làngmàn Lãng mạn
455 老虎 lǎohǔ Hổ
456 老家 lǎojiā Quê hương cũ
457 老年 lǎonián Người cao tuổi
458 老是 lǎoshì Luôn luôn
459 冷静 lěngjìng Bình tĩnh
460 理发 lǐfà Cắt tóc
461 理解 lǐjiě Hiểu
462 礼貌 lǐmào Lịch sự; có lễ phép
463 理想 lǐxiǎng Lý tưởng
464 厉害 lìhai Giỏi, lợi hại, dữ dội
465 力气 lìqi Sức lực
466 例如 lìrú Ví dụ như
467 例子 lìzi Ví dụ
468 liǎ Hai (người)
469 lián Kể cả, ngay cả
470 联系 liánxì Liên lạc
471 liáng Mát, lạnh
472 liáng Đo, cân
473 liǎng Hai
474 liàng Sáng; sáng lên
475 liè Sắp xếp; hàng
476 零下 líng xià Dưới không độ
477 零花钱 línghuāqián Tiền tiêu vặt
478 零钱 língqián Tiền lẻ
479 零食 língshí Đồ ăn vặt
480 lìng Khác; riêng
481 另外 lìngwài Ngoài ra; thêm
482 liú Ở lại, giữ lại
483 liú Chảy
484 流利 liúlì Lưu loát
485 留下 liúxia Để lại
486 流行 liúxíng Phổ biến, thịnh hành
487 路过 lùguò Đi ngang qua
488 旅馆 lǚguǎn Khách sạn
489 旅客 lǚkè Hành khách, du khách
490 旅行 lǚxíng Du lịch
491 律师 lǜshī Luật sư
492 luàn Lộn xộn; bừa bãi
493 luò Rơi, hạ xuống
494 麻烦 máfan Phiền phức; làm phiền; rắc rối
495 馒头 mántou Bánh bao hấp
496 mǎn Đầy; làm đầy
497 毛巾 máojīn Khăn mặt
498 毛衣 máoyī Áo len
499 帽子 màozi
500 měi Đẹp
501 美好 měihǎo Tốt đẹp, tươi đẹp
502 美景 měijǐng Cảnh đẹp
503 美丽 měilì Xinh đẹp
504 美食 měishí Món ngon, ẩm thực
505 mèng Giấc mơ; mơ
506 梦想 mèngxiǎng Ước mơ; mơ ước
507 密码 mìmǎ Mật khẩu
508 免费 miǎnfèi Miễn phí
509 面对 miànduì Đối mặt
510 面试 miànshì Phỏng vấn; buổi phỏng vấn
511 miǎo Giây
512 民族 mínzú Dân tộc
513 Cuối, cuối cùng
514 母女 mǔnǚ Mẹ và con gái
515 母亲 mǔqīn Mẹ
516 母子 mǔzǐ Mẹ và con trai
517 目标 mùbiāo Mục tiêu
518 目的 mùdì Mục đích
519 目的地 mùdìdì Điểm đến
520 目前 mùqián Hiện tại
521 耐心 nàixīn Kiên nhẫn; sự kiên nhẫn
522 南部 nánbù Phía Nam
523 难道 nándào Chẳng lẽ, lẽ nào
524 男士 nánshì Nam giới, quý ông
525 难受 nánshòu Khó chịu, đau đớn
526 难忘 nánwàng Khó quên
527 男性 nánxìng Nam giới
528 nèi Bên trong
529 内容 nèiróng Nội dung
530 内心 nèixīn Tâm hồn, nội tâm
531 能否 néngfǒu Có thể hay không
532 能够 nénggòu Có thể
533 能力 nénglì Khả năng
534 ǹg Ừ, ừm
535 年底 niándǐ Cuối năm
536 年龄 niánlíng Tuổi
537 农村 nóngcūn Nông thôn
538 nòng Làm, sửa
539 女性 nǚxìng Nữ giới
540 暖和 nuǎnhuo Ấm áp; sưởi ấm
541 偶尔 ǒu’ěr Thỉnh thoảng
542 pāi Vỗ, chụp ảnh; nhịp
543 pái Xếp hàng; hàng
544 pái Bảng, nhãn hiệu
545 排队 páiduì Xếp hàng
546 排球 páiqiú Bóng chuyền
547 牌子 páizi Nhãn hiệu, biển
548 判断 pànduàn Phán đoán
549 péi Đi cùng
550 批评 pīpíng Phê bình
551 皮肤 pífū Da
552 脾气 píqi Tính tình
553 皮鞋 píxié Giày da
554 piān Bài (bài viết)
555 piàn Miếng, mảnh
556 乒乓球 pīngpāngqiú Bóng bàn
557 平常 píngcháng Bình thường; thường ngày
558 Hỏng, vỡ; làm vỡ
559 葡萄 pútao Nho
560 葡萄酒 pútaojiǔ Rượu vang
561 普遍 pǔbiàn Phổ biến
562 普通 pǔtōng Bình thường, phổ thông
563 普通话 pǔtōnghuà Tiếng phổ thông (Quan thoại)
564 Kỳ, giai đoạn
565 期末 qīmò Cuối kỳ
566 期中 qīzhōng Giữa kỳ
567 其次 qícì Tiếp theo, thứ hai
568 其中 qízhōng Trong đó
569 起到 qǐdào Phát huy tác dụng
570 Khí, hơi; tức giận
571 气候 qìhòu Khí hậu
572 汽水 qìshuǐ Nước ngọt có ga
573 气温 qìwēn Nhiệt độ không khí
574 千克 qiānkè Kilôgam
575 千万 qiānwàn Nhất định, muôn vàn
576 签证 qiānzhèng Thị thực; cấp thị thực
577 前方 qiánfāng Phía trước
578 前后 qiánhòu Trước sau, khoảng
579 qiáng Mạnh
580 qiāo Gõ, đập
581 qiáo Cầu
582 qiǎo Khéo, may mắn
583 巧克力 qiǎokèlì Sô cô la
584 亲戚 qīnqi Họ hàng
585 qín Đàn (nhạc cụ)
586 qīng Nhẹ, nhẹ nhàng
587 青年 qīngnián Thanh niên
588 轻松 qīngsōng Thư giãn, nhẹ nhàng
589 情况 qíngkuàng Tình hình
590 庆祝 qìngzhù Ăn mừng
591 球队 qiúduì Đội bóng
592 球迷 qiúmí Fan bóng đá
593 Khu vực
594 区别 qūbié Sự khác biệt; phân biệt
595 Lấy, nhận
596 取得 qǔdé Đạt được
597 取消 qǔxiāo Hủy bỏ
598 quán Toàn bộ; hoàn toàn
599 全部 quánbù Toàn bộ
600 全都 quándōu Tất cả đều
601 全球 quánqiú Toàn cầu
602 全身 quánshēn Toàn thân
603 quē Thiếu, khuyết
604 缺点 quēdiǎn Nhược điểm, khuyết điểm
605 缺少 quēshǎo Thiếu, khan hiếm
606 què Nhưng, thế mà
607 确实 quèshí Quả thật, đúng là
608 然而 rán’ér Tuy nhiên, nhưng
609 热闹 rènao Nhộn nhịp, sôi động
610 人生 rénshēng Cuộc đời, nhân sinh
611 人数 rénshù Số lượng người
612 人员 rényuán Nhân viên, cán bộ
613 任何 rènhé Bất kỳ, bất cứ
614 任务 rènwu Nhiệm vụ, công việc
615 rēng Ném, vứt
616 réng Vẫn, vẫn còn
617 仍然 réngrán Vẫn, vẫn còn
618 日常 rìcháng Hàng ngày, thường ngày
619 日记 rìjì Nhật ký
620 日期 rìqī Ngày tháng
621 日子 rìzi Ngày tháng, cuộc sống
622 Vào, nhập
623 入口 rùkǒu Lối vào
624 入学 rùxué Nhập học
625 入住 rùzhù Nhận phòng, vào ở
626 散步 sànbù Đi dạo
627 扫码 sǎomǎ Quét mã
628 森林 sēnlín Rừng
629 商量 shāngliang Thảo luận, bàn bạc
630 商品 shāngpǐn Hàng hóa, sản phẩm
631 伤心 shāngxīn Buồn bã, đau lòng
632 上门 shàngmén Đến tận nhà
633 shāo Hơi, một chút
634 稍微 shāowēi Hơi, một chút
635 少见 shǎojiàn Hiếm thấy
636 少量 shǎoliàng Lượng ít, một ít
637 少数 shǎoshù Số ít, thiểu số
638 少年 shàonián Thiếu niên
639 社会 shèhuì Xã hội
640 摄氏度 shèshìdù Độ C
641 shēn Thân thể; bộ (quần áo)
642 shēn Sâu
643 身份证 shēnfènzhèng Chứng minh thư
644 申请 shēnqǐng Nộp đơn, xin
645 甚至 shènzhì Thậm chí
646 shēng Sinh, sản xuất
647 shēng Sống, chưa chín
648 生命 shēngmìng Sự sống, sinh mệnh
649 生意 shēngyi Kinh doanh
650 shěng Tỉnh
651 shèng Còn lại
652 失败 shībài Thất bại
653 师傅 shīfu Thầy, sư phụ; cách gọi thợ
654 失去 shīqù Mất đi
655 师生 shīshēng Thầy trò
656 失望 shīwàng Thất vọng
657 十分 shífēn Rất, vô cùng
658 实际 shíjì Thực tế
659 时间表 shíjiānbiǎo Lịch trình, thời gian biểu
660 实际上 shíjìshàng Thực ra, trên thực tế
661 食品 shípǐn Thực phẩm
662 食堂 shítáng Căng tin, nhà ăn
663 食物 shíwù Thức ăn
664 实在 shízài Thật thà; quả thật
665 十字路口 shízì lùkǒu Ngã tư
666 使 shǐ Làm cho, khiến
667 使馆 shǐguǎn Đại sứ quán
668 使用 shǐyòng Sử dụng
669 市场 shìchǎng Chợ, thị trường
670 是否 shìfǒu Có phải… không
671 适合 shìhé Phù hợp
672 世纪 shìjì Thế kỷ
673 视频 shìpín Video
674 市区 shìqū Khu trung tâm thành phố
675 试题 shìtí Đề thi
676 适应 shìyìng Thích nghi
677 收费 shōufèi Thu phí
678 收入 shōurù Thu nhập; thu vào
679 收拾 shōushi Dọn dẹp, thu dọn
680 收听 shōutīng Nghe (đài)
681 shǒu Bài (bài hát, bài thơ)
682 首都 shǒudū Thủ đô
683 首先 shǒuxiān Trước tiên
684 受不了 shòubuliǎo Không chịu nổi
685 售票员 shòupiàoyuán Nhân viên bán vé
686 受伤 shòushāng Bị thương
687 shū Thua, thất bại
688 shú / shóu Chín, quen
689 熟悉 shúxi Quen thuộc
690 暑假 shǔjià Kỳ nghỉ hè
691 shù Số, con số
692 数量 shùliàng Số lượng
693 树林 shùlín Rừng cây
694 数字 shùzì Số, chữ số
695 shuài Đẹp trai
696 顺便 shùnbiàn Nhân tiện, tiện thể
697 顺利 shùnlì Suôn sẻ
698 顺序 shùnxù Thứ tự
699 说法 shuōfǎ Cách nói, quan điểm
700 说明 shuōmíng Giải thích; lời giải thích
701 说明书 shuōmíngshū Hướng dẫn sử dụng
702 硕士 shuòshì Thạc sĩ
703 Chết; chết (cực kỳ)
704 速度 sùdù Tốc độ
705 塑料 sùliào Nhựa
706 suān Chua
707 酸奶 suānnǎi Sữa chua
708 suàn Tính toán; coi như
709 随便 suíbiàn Tùy ý; tùy tiện
710 随着 suízhe Theo, cùng với
711 孙女 sūnnǚ Cháu gái (con trai)
712 孙子 sūnzi Cháu trai (con trai)
713 所有 suǒyǒu Tất cả
714 tái Cái (máy, xe…); sân khấu
715 tái Nhấc, nâng
716 抬头 táitóu Ngẩng đầu
717 态度 tàidù Thái độ
718 tán Đánh (đàn), bật
719 tán Nói chuyện, bàn
720 tāng Canh, súp
721 tǎng Nằm
722 tàng Chuyến (đi)
723 讨论 tǎolùn Thảo luận
724 讨厌 tǎoyàn Ghét, khó chịu; ghét
725 特点 tèdiǎn Đặc điểm
726 Mang, nhắc đến
727 提出 tíchū Đề xuất
728 提到 tídào Đề cập
729 提供 tígōng Cung cấp
730 提前 tíqián Làm trước, sớm hơn
731 提醒 tíxǐng Nhắc nhở
732 体检 tǐjiǎn Khám sức khỏe
733 体温 tǐwēn Nhiệt độ cơ thể
734 体重 tǐzhòng Cân nặng
735 填写 tiánxiě Điền vào
736 条件 tiáojiàn Điều kiện
737 听力 tīnglì Kỹ năng nghe
738 听众 tīngzhòng Thính giả
739 tíng Dừng
740 停车 tíngchē Đỗ xe
741 停车场 tíngchēchǎng Bãi đỗ xe
742 停止 tíngzhǐ Dừng lại
743 tōng Thông, mở; thông suốt
744 通过 tōngguò Thông qua; qua
745 通知 tōngzhī Thông báo
746 童年 tóngnián Thời thơ ấu
747 同时 tóngshí Đồng thời; cùng lúc
748 同样 tóngyàng Giống nhau
749 tǒng Thùng, xô
750 tòng Đau
751 头痛 tóutòng Đau đầu
752 Hình, sơ đồ
753 图片 túpiàn Hình ảnh
754 Đất
755 tuī Đẩy
756 推迟 tuīchí Hoãn lại
757 推出 tuīchū Ra mắt, giới thiệu
758 tuō Cởi
759 袜子 wàzi Vớ, tất
760 外出 wàichū Ra ngoài
761 外套 wàitào Áo khoác
762 完全 wánquán Hoàn toàn
763 晚安 wǎn’ān Chúc ngủ ngon
764 晚餐 wǎncān Bữa tối
765 网购 wǎnggòu Mua sắm online
766 往往 wǎngwǎng Thường thường
767 网页 wǎngyè Trang web
768 网友 wǎngyǒu Bạn mạng
769 网址 wǎngzhǐ Địa chỉ web
770 危险 wēixiǎn Nguy hiểm; sự nguy hiểm
771 wéi Làm, là
772 wèi Vị, mùi
773 味道 wèidào Vị, mùi vị
774 卫生 wèishēng Vệ sinh; sạch sẽ
775 温度 wēndù Nhiệt độ
776 wén Ngửi
777 文件 wénjiàn Tài liệu, file
778 文章 wénzhāng Bài viết
779 文字 wénzì Chữ viết
780 污染 wūrǎn Ô nhiễm
781 Không có
782 无法 wúfǎ Không thể
783 无聊 wúliáo Buồn chán
784 无论 wúlùn Dù, bất kể
785 午餐 wǔcān Bữa trưa
786 误会 wùhuì Hiểu lầm; sự hiểu lầm
787 Hút, hấp thụ
788 西部 xībù Phía Tây
789 西红柿 xīhóngshì Cà chua
790 吸引 xīyǐn Thu hút
791 Mảnh, chi tiết
792 细心 xìxīn Cẩn thận, chu đáo
793 下降 xiàjiàng Giảm xuống
794 xiān Tươi
795 鲜花 xiānhuā Hoa tươi
796 xián Mặn
797 现金 xiànjīn Tiền mặt
798 羡慕 xiànmù Ghen tị, ngưỡng mộ
799 线上 xiànshàng Trực tuyến
800 线下 xiànxià Ngoại tuyến
801 现有 xiànyǒu Hiện có, đang tồn tại
802 xiāng Thơm, hương thơm
803 相比 xiāngbǐ So sánh với
804 相反 xiāngfǎn Ngược lại, trái ngược
805 相互 xiānghù Lẫn nhau, với nhau
806 相同 xiāngtóng Giống nhau, đồng nhất
807 详细 xiángxì Chi tiết, tỉ mỉ
808 xiǎng Kêu, vang; to, lớn
809 想法 xiǎngfǎ Ý nghĩ, ý kiến
810 xiàng Mục, khoản
811 消息 xiāoxi Tin tức, thông tin
812 小吃 xiǎochī Đồ ăn vặt, món ăn nhẹ
813 小伙子 xiǎohuǒzi Chàng trai trẻ
814 小说 xiǎoshuō Tiểu thuyết
815 小组 xiǎozǔ Nhóm nhỏ, tổ
816 效果 xiàoguǒ Hiệu quả, kết quả
817 笑话 xiàohua Câu chuyện cười; đùa
818 xiě Máu
819 xīn Tim, lòng
820 辛苦 xīnkǔ Vất vả, gian khổ
821 心情 xīnqíng Tâm trạng
822 信号 xìnhào Tín hiệu
823 信息 xìnxī Thông tin
824 信心 xìnxīn Sự tự tin
825 兴奋 xīngfèn Phấn khích; làm phấn khích
826 星星 xīngxing Ngôi sao
827 xǐng Tỉnh, thức dậy
828 xìng Tính chất, tính
829 性别 xìngbié Giới tính
830 幸福 xìngfú Hạnh phúc
831 性格 xìnggé Tính cách
832 兄弟 xiōngdì Anh em trai
833 xióng Gấu
834 xiū Sửa chữa
835 修理 xiūlǐ Sửa chữa
836 许多 xǔduō Nhiều
837 学费 xuéfèi Học phí
838 学院 xuéyuàn Học viện, khoa
839 Ép, đè
840 压力 yālì Áp lực
841 牙膏 yágāo Kem đánh răng
842 亚洲 Yàzhōu Châu Á
843 yān Thuốc lá, khói
844 yán Muối
845 严格 yángé Nghiêm khắc; nghiêm ngặt
846 研究 yánjiū Nghiên cứu
847 研究生 yánjiūshēng Nghiên cứu sinh, thạc sĩ/sau đại học
848 严重 yánzhòng Nghiêm trọng
849 yǎn Diễn, biểu diễn
850 演唱 yǎnchàng Hát, biểu diễn ca hát
851 演出 yǎnchū Biểu diễn
852 眼镜 yǎnjìng Kính mắt
853 眼前 yǎnqián Trước mắt, hiện tại
854 演员 yǎnyuán Diễn viên
855 阳光 yángguāng Ánh nắng
856 养成 yǎngchéng Hình thành, rèn luyện
857 样子 yàngzi Hình dáng, vẻ ngoài
858 邀请 yāoqǐng Mời
859 要是 yàoshi Nếu, giả sử
860 钥匙 yàoshi Chìa khóa
861 也许 yěxǔ Có lẽ, có thể
862 Đêm
863 夜晚 yèwǎn Ban đêm
864 叶子 yèzi Lá cây
865 一切 yíqiè Tất cả, mọi thứ
866 Đã
867 以内 yǐnèi Trong vòng, trong
868 意见 yìjiàn Ý kiến
869 一生 yìshēng Cả đời
870 艺术 yìshù Nghệ thuật
871 因此 yīncǐ Vì vậy, do đó
872 引起 yǐnqǐ Gây ra, dẫn đến
873 印象 yìnxiàng Ấn tượng
874 yíng Thắng
875 赢得 yíngdé Giành được, thắng
876 应聘 yìngpìn Ứng tuyển
877 勇敢 yǒnggǎn Dũng cảm
878 永远 yǒngyuǎn Mãi mãi; vĩnh cửu
879 用来 yònglái Dùng để
880 用于 yòngyú Dùng cho
881 优点 yōudiǎn Ưu điểm
882 幽默 yōumò Hài hước
883 优秀 yōuxiù Xuất sắc
884 yóu Do, bởi
885 yóu Dầu, mỡ
886 尤其 yóuqí Đặc biệt, nhất là
887 游玩 yóuwán Chơi đùa, du ngoạn
888 由于 yóuyú Do, vì
889 友好 yǒuhǎo Thân thiện
890 友情 yǒuqíng Tình bạn
891 有趣 yǒuqù Thú vị, hay
892 有效 yǒuxiào Có hiệu quả; hiệu quả
893 友谊 yǒuyì Tình hữu nghị
894 有着 yǒuzhe Có, sở hữu
895 愉快 yúkuài Vui vẻ, dễ chịu
896 于是 yúshì Vì vậy, rồi thì
897 Với, và
898 语法 yǔfǎ Ngữ pháp
899 预习 yùxí Ôn bài trước, chuẩn bị trước
900 原来 yuánlái Ban đầu; nguyên bản; hóa ra
901 原谅 yuánliàng Tha thứ
902 原因 yuányīn Nguyên nhân
903 远离 yuǎnlí Xa rời, tránh xa
904 院长 yuànzhǎng Viện trưởng, hiệu trưởng
905 院子 yuànzi Sân, sân nhà
906 yuē Hẹn; khoảng
907 约会 yuēhuì Hẹn hò; buổi hẹn
908 月饼 yuèbǐng Bánh trung thu
909 阅读 yuèdú Đọc
910 月份 yuèfèn Tháng
911 yún Mây
912 允许 yǔnxǔ Cho phép
913 杂志 zázhì Tạp chí
914 再次 zàicì Lần nữa, một lần nữa
915 再说 zàishuō Nói sau; hơn nữa
916 暂时 zànshí Tạm thời
917 暂停 zàntíng Tạm dừng
918 早餐 zǎocān Bữa sáng
919 早晨 zǎochen Buổi sáng
920 责任 zérèn Trách nhiệm
921 增加 zēngjiā Tăng thêm
922 增长 zēngzhǎng Tăng trưởng
923 招聘 zhāopìn Tuyển dụng
924 zháo Chạm, dính, cháy
925 着火 zháohuǒ Cháy
926 zhě Người (dùng chỉ người làm gì)
927 真正 zhēnzhèng Thật sự, chân chính
928 zhěng Toàn bộ, nguyên
929 整个 zhěnggè Toàn bộ, cả
930 整理 zhěnglǐ Sắp xếp, dọn dẹp
931 zhèng Giấy chứng nhận, bằng chứng
932 正常 zhèngcháng Bình thường
933 正好 zhènghǎo Vừa đúng, đúng lúc
934 证件 zhèngjiàn Giấy tờ tùy thân
935 证明 zhèngmíng Chứng minh; bằng chứng
936 正确 zhèngquè Đúng, chính xác
937 正式 zhèngshì Chính thức
938 zhī Hậu tố, từ cổ dùng để nối
939 支持 zhīchí Ủng hộ
940 支付 zhīfù Thanh toán
941 之后 zhīhòu Sau đó
942 之间 zhījiān Giữa
943 之前 zhīqián Trước đó
944 知识 zhīshi Kiến thức
945 之中 zhīzhōng Trong đó, giữa
946 zhí Đáng giá; có giá trị
947 值得 zhídé Đáng, xứng đáng
948 直接 zhíjiē Trực tiếp
949 植物 zhíwù Cây cối, thực vật
950 职业 zhíyè Nghề nghiệp
951 zhǐ Chỉ, trỏ
952 指出 zhǐchū Chỉ ra
953 只好 zhǐhǎo Đành phải, không còn cách nào khác
954 纸巾 zhǐjīn Khăn giấy
955 质量 zhìliàng Chất lượng
956 至少 zhìshǎo Ít nhất
957 中餐 zhōngcān Bữa ăn Trung Quốc
958 中年 zhōngnián Trung niên
959 zhòng Trồng
960 zhòng Trọng lượng; nặng, quan trọng
961 重点 zhòngdiǎn Điểm trọng tâm; chủ yếu
962 重视 zhòngshì Coi trọng, chú trọng
963 周围 zhōuwéi Xung quanh
964 主意 zhǔyi Ý kiến, kế hoạch
965 zhù Chúc
966 祝贺 zhùhè Chúc mừng
967 著名 zhùmíng Nổi tiếng
968 专门 zhuānmén Chuyên môn, đặc biệt; chuyên
969 专业 zhuānyè Chuyên ngành; chuyên nghiệp
970 zhuǎn Chuyển, xoay
971 转发 zhuǎnfā Chuyển tiếp, forward
972 转机 zhuǎnjī Chuyển máy bay
973 zhuàn Kiếm (tiền)
974 zhuāng Đóng gói, lắp, giả vờ
975 zhǔn Chính xác; chắc chắn
976 准确 zhǔnquè Chính xác
977 准时 zhǔnshí Đúng giờ
978 资料 zīliào Tài liệu, dữ liệu
979 仔细 zǐxì Cẩn thận, kỹ lưỡng
980 Từ, tự
981 自然 zìrán Thiên nhiên; tự nhiên
982 自习 zìxí Tự học
983 自信 zìxìn Tự tin; sự tự tin
984 自学 zìxué Tự học
985 总结 zǒngjié Tóm tắt; bản tóm tắt
986 Thuê
987 Nhóm; tổ chức; nhóm
988 最终 zuìzhōng Cuối cùng, tối hậu
989 尊重 zūnzhòng Tôn trọng; được tôn trọng
990 左右 zuǒyòu Khoảng; trái phải; khống chế
991 zuò Ghế, chỗ ngồi
992 做法 zuòfǎ Cách làm
993 作家 zuòjiā Nhà văn
994 做梦 zuòmèng Mơ, nằm mơ
995 作品 zuòpǐn Tác phẩm
996 作为 zuòwéi Làm, coi như; với tư cách
997 座位 zuòwèi Chỗ ngồi
998 作文 zuòwén Bài văn; viết văn
999 作用 zuòyòng Tác dụng; có tác dụng
1000 作者 zuòzhě Tác giả

Để lại một bình luận