1071 từ HSK5 chuẩn 3.0

STT Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1  安慰 ānwèi An ủi, vỗ về
2  岸 àn Bờ (sông, biển)
3  岸上 ànshàng Trên bờ, bờ (nơi)
4  按摩 ànmó Xoa bóp, mát-xa
5  拔 Nhổ, kéo ra, rút; chọn
6  白酒 báijiǔ Rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)
7  拜访 bàifǎng Thăm, viếng thăm (trang trọng)
8  版 bǎn Bản (in), phiên bản
9  扮演 bànyǎn Đóng vai, diễn vai
10  棒 bàng Tuyệt vời, giỏi; gậy
11  包围 bāowéi Bao vây, vây quanh
12  包装 bāozhuāng Đóng gói, bao bì
13  保卫 bǎowèi Bảo vệ, phòng thủ
14  保养 bǎoyǎng Bảo dưỡng, giữ gìn (sức khỏe, máy móc)
15  报答 bàodá Đền đáp, báo đáp
16  报警 bàojǐng Báo cảnh sát
17  抱怨 bàoyuàn Phàn nàn, than vãn
18  背包 bēibāo Ba lô
19  悲剧 bēijù Bi kịch, thảm kịch
20  悲伤 bēishāng Buồn bã, đau buồn
21  北极 běijí Bắc cực
22  被动 bèidòng Bị động, thụ động
23  辈 bèi Đời, thế hệ
24  本人 běnrén Bản thân, chính mình
25  鼻子 bízi Mũi
26  比方 bǐfang Ví dụ
27  比重 bǐzhòng Tỷ trọng, tỷ lệ
28  彼此 bǐcǐ Nhau, lẫn nhau
29  必 Nhất định, chắc chắn
30  必需 bìxū Cần thiết, thiết yếu
31  毕竟 bìjìng Dù sao, rốt cuộc
32  闭幕 bìmù Bế mạc
33  闭幕式 bìmùshì Lễ bế mạc
34  边境 biānjìng Biên giới
35  编辑 biānjí Biên tập; biên tập viên
36  变动 biàndòng Thay đổi, biến động
37  便利 biànlì Thuận tiện
38  便条 biàntiáo Giấy nhắn, mẩu giấy ghi chú
39  便于 biànyú Thuận tiện cho, dễ dàng để
40  宾馆 bīnguǎn Khách sạn
41  饼 bǐng Bánh (dẹt, tròn)
42  饼干 bǐnggān Bánh quy
43  病毒 bìngdú Vi-rút
44  玻璃 bōli Thủy tinh, kính
45  博客 bókè Blog
46  博览会 bólǎnhuì Hội chợ triển lãm
47  博士 bóshì Tiến sĩ
48  博物馆 bówùguǎn Bảo tàng
49  薄弱 bóruò Yếu, mỏng manh
50  薄弱 bóruò Yếu, mỏng manh
51  不顾 búgù Không để ý đến, bất chấp
52  不利 búlì Không có lợi, bất lợi
53  不耐烦 búnàifán Không kiên nhẫn, cáu kỉnh
54  不幸 búxìng Không may, bất hạnh; tiếc thay
55  不易 búyì Không dễ, khó khăn
56  补偿 bǔcháng Bồi thường, đền bù
57  补贴 bǔtiē Trợ cấp
58  不曾 bùcéng Chưa từng, chưa bao giờ
59  不得了 bùdéliǎo Rất nghiêm trọng, ghê gớm, cực kỳ
60  不敢当 bùgǎndāng Không dám nhận (lời khen)
61  不良 bùliáng Xấu, không tốt, có hại
62  不免 bùmiǎn Không tránh khỏi, khó tránh
63  不能不 bùnéngbù Không thể không, phải
64  不时 bùshí Thỉnh thoảng, không ngừng
65  不停 bùtíng Không ngừng, liên tục
66  不许 bùxǔ Không cho phép, cấm
67  不止 bùzhǐ Không chỉ, hơn
68  不足 bùzú Không đủ, thiếu
69  部位 bùwèi Bộ phận, vị trí
70  猜 cāi Đoán
71  猜测 cāicè Đoán, suy đoán
72  裁判 cáipàn Trọng tài; phán xét
73  采购 cǎigòu Mua sắm, thu mua
74  彩票 cǎipiào Vé số
75  餐馆 cānguǎn Quán ăn, nhà hàng
76  餐厅 cāntīng Nhà hàng, phòng ăn
77  餐饮 cānyǐn Ăn uống, dịch vụ ăn uống
78  草原 cǎoyuán Thảo nguyên
79  册 Cuốn (sách)
80  层次 céngcì Tầng lớp, cấp độ
81  叉 chā Nĩa; ngoặc chéo
82  叉子 chāzi Cái nĩa
83  差别 chābié Sự khác biệt
84  差距 chājù Khoảng cách, sự chênh lệch
85  插 chā Cắm, chèn
86  查询 cháxún Tra cứu, hỏi thông tin
87  差(一)点儿 chà(yì)diǎnr Suýt nữa,差点儿
88  拆 chāi Tháo, dỡ
89  拆除 chāichú Phá dỡ, tháo bỏ
90  产业 chǎnyè Ngành sản xuất, công nghiệp
91  长度 chángdù Chiều dài
92  长寿 chángshòu Trường thọ
93  肠 cháng Ruột
94  尝 cháng Nếm, thử
95  尝试 chángshì Thử, cố gắng
96  厂长 chǎngzhǎng Giám đốc nhà máy
97  场面 chǎngmiàn Cảnh tượng, quang cảnh
98  倡导 chàngdǎo Chủ trương, cổ vũ
99  超越 chāoyuè Vượt qua, vượt trội
100  车主 chēzhǔ Chủ xe
101  称 chēng Gọi, xưng hô; khen ngợi; cân (trọng lượng)
102  称号 chēnghào Danh hiệu, biệt hiệu
103  成本 chéngběn Chi phí, giá thành
104  成交 chéngjiāo Thành giao, chốt giao dịch
105  成效 chéngxiào Hiệu quả, thành tích
106  成语 chéngyǔ Thành ngữ
107  承办 chéngbàn Đảm nhận, tổ chức (sự kiện)
108  城里 chénglǐ Trong thành phố
109  乘 chéng Đi (xe, tàu…), nhân (toán)
110  乘车 chéngchē Đi xe, lên xe
111  乘客 chéngkè Hành khách
112  乘坐 chéngzuò Ngồi (xe, tàu…), đi (phương tiện)
113  吃力 chīlì Vất vả, khó nhọc
114  池子 chízǐ Ao, hồ bơi
115  迟 chí Muộn, chậm
116  冲动 chōngdòng Bốc đồng, xung động
117  冲突 chōngtū Xung đột
118  充足 chōngzú Đầy đủ, sung túc
119  愁 chóu Lo lắng, buồn phiền
120  丑 chǒu Xấu xí
121  臭 chòu Hôi, thối
122  出版 chūbǎn Xuất bản
123  出差 chūchāi Đi công tác
124  出汗 chūhàn Ra mồ hôi
125  出于 chūyú Vì, do, xuất phát từ
126  初期 chūqī Giai đoạn đầu
127  除非 chúfēi Trừ phi, trừ khi
128  除夕 chúxī Đêm giao thừa (Tết âm lịch)
129  厨房 chúfáng Nhà bếp
130  处罚 chǔfá Phạt, trừng phạt
131  处分 chǔfèn Kỷ luật, xử phạt (trong tổ chức)
132  处在 chǔzài Nằm ở, đang ở (trạng thái)
133  传达 chuándá Truyền đạt, chuyển đạt
134  传递 chuándì Truyền, chuyển giao
135  传真 chuánzhēn Fax; gửi fax
136  窗帘 chuānglián Rèm cửa sổ
137  闯 chuǎng Xông vào, lao vào; mạo hiểm
138  创立 chuànglì Sáng lập, thành lập
139  辞典 cídiǎn Từ điển
140  辞职 cízhí Từ chức, nghỉ việc
141  此后 cǐhòu Sau này, từ đó về sau
142  此刻 cǐkè Lúc này, ngay bây giờ
143  此时 cǐshí Lúc này, giờ này
144  聪明 cōngming Thông minh, khôn ngoan
145  从而 cóng’ér Từ đó, do đó
146  从中 cóngzhōng Từ trong đó
147  脆 cuì Giòn, dễ vỡ
148  存款 cúnkuǎn Tiền gửi ngân hàng
149  寸 cùn Tấc (đơn vị đo = 3,33cm); rất ngắn
150  达成 dáchéng Đạt thành, đạt được (thỏa thuận)
151  答 Trả lời, đáp
152  答复 dáfù Trả lời, phúc đáp
153  打(介) Từ, kể từ
154  打扮 dǎban Trang điểm, ăn mặc
155  打包 dǎbāo Đóng gói, gói mang về
156  打击 dǎjī Đánh, tấn công; đả kích
157  打架 dǎjià Đánh nhau
158  打扰 dǎrǎo Làm phiền, quấy rầy
159  大胆 dàdàn To gan, táo bạo
160  大都 dàdōu Phần lớn, đa phần
161  大纲 dàgāng Đề cương, dàn bài
162  大伙儿 dàhuǒr Mọi người, các bạn
163  大奖赛 dàjiǎngsài Giải đua lớn (grand prix)
164  大脑 dànǎo Bộ não
165  大事 dàshì Việc lớn, sự kiện lớn
166  大厅 dàtīng Đại sảnh, hội trường
167  大象 dàxiàng Con voi
168  大熊猫 dàxióngmāo Gấu trúc lớn
169  大于 dàyú Lớn hơn
170  大致 dàzhì Đại khái, đại thể
171  呆 dāi Ở lại; ngẩn ngơ
172  待 dāi Ở, lưu lại
173  代价 dàijià Giá phải trả, chi phí
174  代理 dàilǐ Đại lý, thay mặt
175  带有 dàiyǒu Mang theo, có chứa
176  贷款 dàikuǎn Vay vốn, cho vay
177  单一 dānyī Đơn nhất, đơn điệu
178  胆 dǎn Mật, lòng gan
179  胆小 dǎnxiǎo Nhút nhát, sợ sệt
180  蛋糕 dàngāo Bánh ga tô
181  当场 dāngchǎng Tại chỗ, ngay lập tức
182  当代 dāngdài Đương đại
183  当年 dāngnián Năm đó, ngày xưa
184  当前 dāngqián Hiện tại, trước mắt
185  当选 dāngxuǎn Được bầu, trúng cử
186  挡 dǎng Chặn, ngăn
187  到来 dàolái Đến, sự đến
188  倒是 dàoshì Ngược lại,倒是
189  道德 dàodé Đạo đức
190  得了 déle Thôi đi, đủ rồi
191  得以 déyǐ Nhờ đó mà được
192  等候 děnghòu Đợi, chờ
193  等级 děngjí Cấp bậc, đẳng cấp
194  低于 dīyú Thấp hơn, dưới
195  地带 dìdài Vùng, khu vực
196  地形 dìxíng Địa hình
197  地震 dìzhèn Động đất
198  递 Đưa, chuyển
199  递给 dìgěi Đưa cho, chuyển cho
200  典礼 diǎnlǐ Lễ điển, nghi lễ
201  点燃 diǎnrán Đốt cháy, châm lửa, khơi dậy
202  电池 diànchí Pin, ắc quy
203  电饭锅 diànfànguō Nồi cơm điện
204  电子版 diànzǐbǎn Bản điện tử
205  调动 diàodòng Điều động, chuyển công tác
206  丢 diū Mất, đánh rơi; vứt
207  动机 dòngjī Động cơ, động lực
208  动手 dòngshǒu Ra tay làm, tự tay làm
209  动态 dòngtài Động thái, tình hình mới; động
210  动员 dòngyuán Huy động, vận động
211  冻 dòng Đông lạnh, đóng băng
212  洞 dòng Hang, lỗ
213  豆制品 dòuzhìpǐn Sản phẩm từ đậu (đậu phụ, sữa đậu…)
214  毒 Độc; chất độc; độc hại
215  堆 duī Đống, chồng; chất đống
216  对立 duìlì Đối lập, xung đột
217  对应 duìyìng Tương ứng, đối ứng
218  吨 dūn Tấn
219  朵 duǒ Bông (hoa), đám (mây)
220  躲 duǒ Trốn, tránh, né
221  儿女 érnǚ Con cái (con trai con gái)
222  耳朵 ěrduo Tai
223  二维码 èrwéimǎ Mã QR
224  发布 fābù Phát bố, công bố
225  发觉 fājué Phát hiện, nhận ra
226  发射 fāshè Phóng, bắn, phát xạ
227  发行 fāxíng Phát hành (sách, báo, tiền…)
228  罚 Phạt
229  罚款 fákuǎn Phạt tiền
230  法规 fǎguī Pháp quy, quy định pháp luật
231  法制 fǎzhì Chế độ pháp trị
232  繁荣 fánróng Thịnh vượng, phồn vinh
233  返回 fǎnhuí Trở về, quay lại
234  防治 fángzhì Phòng và chữa (bệnh)
235  放大 fàngdà Phóng to
236  放弃 fàngqì Từ bỏ, bỏ cuộc
237  分成 fēnchéng Chia thành
238  分解 fēnjiě Phân giải, phân tích
239  分类 fēnlèi Phân loại
240  分离 fēnlí Tách rời, ly khai
241  分析 fēnxī Phân tích
242  分享 fēnxiǎng Chia sẻ
243  丰收 fēngshōu Mùa màng bội thu
244  风度 fēngdù Phong độ, phong cách
245  风光 fēngguāng Phong cảnh, cảnh đẹp
246  封 fēng Niêm phong, phong bì; phong (tước)
247  疯 fēng Điên, khùng
248  疯狂 fēngkuáng Điên cuồng, điên rồ
249  扶 Đỡ,扶
250  服从 fúcóng Tuân theo, phục tùng
251  幅 Bức (dùng cho tranh, ảnh, vải…)
252  幅度 fúdù Phạm vi, mức độ, biên độ
253  福利 fúlì Phúc lợi, chế độ đãi ngộ
254  辅助 fǔzhù Phụ trợ, hỗ trợ
255  负责人 fùzérén Người phụ trách, người chịu trách nhiệm
256  附件 fùjiàn Phụ kiện, tệp đính kèm
257  改革 gǎigé Cải cách, cải tổ
258  干脆 gāncuì Thẳng thắn, dứt khoát;干脆
259  干扰 gānrǎo Làm nhiễu, quấy rầy
260  干预 gānyù Can thiệp, can dự
261  感想 gǎnxiǎng Cảm nghĩ, suy nghĩ
262  钢笔 gāngbǐ Bút mực, bút máy
263  钢琴 gāngqín Đàn piano
264  高大 gāodà Cao lớn, vĩ đại
265  高度 gāodù Độ cao; cao độ, rất
266  高跟鞋 gāogēnxié Giày cao gót
267  高温 gāowēn Nhiệt độ cao
268  高于 gāoyú Cao hơn
269  高原 gāoyuán Cao nguyên
270  搞 gǎo Làm, xử lý, kiếm
271  搞好 gǎohǎo Làm tốt, cải thiện
272  歌曲 gēqǔ Bài hát
273  隔壁 gébì Nhà bên cạnh, phòng bên
274  个儿 gèr Chiều cao, kích cỡ
275  跟前 gēnqián Trước mặt, bên cạnh
276  跟随 gēnsuí Theo sau, theo đuổi
277  更换 gēnghuàn Thay đổi, thay thế
278  更新 gēngxīn Cập nhật, làm mới
279  工艺 gōngyì Kỹ thuật, thủ công mỹ nghệ
280  工作日 gōngzuòrì Ngày làm việc
281  公告 gōnggào Thông báo công khai
282  公认 gōngrèn Được công nhận
283  公式 gōngshì Công thức
284  公正 gōngzhèng Công bằng, chính trực
285  共计 gòngjì Tổng cộng
286  共享 gòngxiǎng Chia sẻ chung
287  沟 gōu Rãnh, mương
288  沟通 gōutōng Giao tiếp, thông tin
289  估计 gūjì Ước tính, đoán
290  古老 gǔlǎo Cổ xưa, lâu đời
291  鼓 Trống; cổ vũ
292  鼓励 gǔlì Khuyến khích
293  鼓掌 gǔzhǎng Vỗ tay
294  顾问 gùwèn Cố vấn
295  怪(动) guài Trách, đổ lỗi
296  关怀 guānhuái Quan tâm, chăm sóc
297  关键 guānjiàn then chốt, mấu chốt
298  冠军 guànjūn Nhà vô địch
299  光荣 guāngróng Vinh quang, vẻ vang
300  光线 guāngxiàn Ánh sáng, tia sáng
301 广 guǎng Rộng, mênh mông; nhiều
302 广泛 guǎngfàn Rộng rãi, phổ biến
303 规划 guīhuà Quy hoạch, kế hoạch
304 guǐ Ma, quỷ; người xảo quyệt
305 柜子 guìzi Tủ (quần áo, tủ bếp…)
306 gǔn Lăn, cút đi (mắng)
307 guō Nồi, chảo
308 国籍 guójí Quốc tịch
309 国民 guómín Công dân, quốc dân
310 过度 guòdù Quá độ, quá mức
311 过敏 guòmǐn Dị ứng
312 过于 guòyú Quá, quá mức
313 hài Hại, làm tổn thương
314 hàn Mồ hôi
315 好运 hǎoyùn May mắn, tốt vận
316 号召 hàozhào Kêu gọi, hô hào
317 合并 hébìng Sáp nhập, hợp nhất
318 合成 héchéng Tổng hợp, hợp thành
319 Hộp
320 盒饭 héfàn Cơm hộp
321 盒子 hézi Hộp
322 贺卡 hèkǎ Thiệp chúc mừng
323 hèn Hận, ghét
324 hóu Khỉ
325 后悔 hòuhuǐ Hối hận, hối tiếc
326 胡同儿 hútòngr Ngõ nhỏ (ở Bắc Kinh)
327 胡子 húzi Râu (mép, cằm)
328 Hổ, cọp
329 华语 huáyǔ Tiếng Hoa, tiếng Trung
330 huá Trơn, trượt
331 化石 huàshí Hóa thạch
332 划分 huàfēn Phân chia
333 画面 huàmiàn Màn hình, khung hình
334 环节 huánjié Khâu, giai đoạn
335 huāng Hoảng hốt, luống cuống
336 慌忙 huāngmáng Vội vã, hấp tấp
337 灰色 huīsè Màu xám; u ám
338 恢复 huīfù Phục hồi, khôi phục
339 回报 huíbào Báo đáp, hồi báo
340 回避 huíbì Tránh né, lảng tránh
341 回顾 huígù Ôn lại, nhìn lại
342 回收 huíshōu Thu hồi, tái chế
343 回头 huítóu Quay đầu; sau này
344 回信 huíxìn Trả lời thư
345 回忆 huíyì Hồi ức, nhớ lại
346 汇款 huìkuǎn Chuyển tiền
347 会谈 huìtán Hội đàm, đàm phán
348 活力 huólì Sinh lực, sức sống
349 活泼 huópō Hoạt bát, vui vẻ
350 火柴 huǒchái Que diêm
351 火腿 huǒtuǐ Giăm bông, đùi lợn hun khói
352 火灾 huǒzāi Hỏa hoạn, cháy nhà
353 或是 huòshì Hoặc là
354 机器人 jīqìrén Robot
355 机制 jīzhì Cơ chế
356 肌肉 jīròu Cơ bắp
357 基地 jīdì Căn cứ, cơ sở
358 基金 jījīn Quỹ, quỹ đầu tư
359 即使 jíshǐ Dù cho, dù
360 集团 jítuán Tập đoàn
361 Chen lấn, ép; chật chội
362 记忆 jìyì Ký ức; nhớ
363 技能 jìnéng Kỹ năng
364 继承 jìchéng Kế thừa, thừa kế
365 加热 jiārè Làm nóng, hâm
366 加上 jiāshàng Cộng thêm, thêm vào
367 加速 jiāsù Tăng tốc, thúc đẩy
368 加以 jiāyǐ Thêm vào, áp dụng
369 jiā Kẹp, gắp
370 jiǎ Giáp; móng
371 jià Giá
372 驾驶 jiàshǐ Lái xe
373 驾照 jiàzhào Bằng lái xe
374 坚定 jiāndìng Kiên định
375 jiān Vai
376 艰苦 jiānkǔ Gian khổ
377 艰难 jiānnán Khó khăn, gian nan
378 检验 jiǎnyàn Kiểm nghiệm, kiểm tra
379 减轻 jiǎnqīng Giảm nhẹ
380 jiǎn Cắt (bằng kéo)
381 剪刀 jiǎndāo Cái kéo
382 剪子 jiǎnzi Cái kéo
383 间接 jiànjiē Gián tiếp
384 建造 jiànzào Xây dựng
385 建筑 jiànzhù Kiến trúc; xây dựng
386 健全 jiànquán Hoàn thiện, lành mạnh
387 jiàn Phím, nút
388 键盘 jiànpán Bàn phím
389 jiāng Sắp, sẽ
390 将要 jiāngyào Sắp sửa, sắp
391 奖励 jiǎnglì Thưởng, khen thưởng
392 交代 jiāodài Giao phó, dặn dò
393 郊区 jiāoqū Ngoại ô, vùng ven
394 胶带 jiāodài Băng dính, băng keo
395 胶水 jiāoshuǐ Keo dán
396 脚步 jiǎobù Bước chân
397 接触 jiēchù Tiếp xúc
398 接连 jiēlián Liên tiếp, nối tiếp
399 解除 jiěchú Giải trừ, hủy bỏ
400 解放 jiěfàng Giải phóng
401 jiè Cai, bỏ; giới
402 jiè Kỳ, khóa
403 今日 jīnrì Hôm nay
404 尽管 jǐnguǎn Mặc dù; cứ tự nhiên
405 紧紧 jǐnjǐn Chặt chẽ, sát sao
406 尽可能 jǐnkěnéng Hết sức có thể
407 进化 jìnhuà Tiến hóa
408 近来 jìnlái Gần đây
409 经费 jīngfèi Kinh phí
410 景象 jǐngxiàng Cảnh tượng
411 警告 jǐnggào Cảnh cáo, cảnh báo
412 竞赛 jìngsài Thi đấu, cuộc thi
413 竞争 jìngzhēng Cạnh tranh
414 酒鬼 jiǔguǐ Kẻ nghiện rượu
415 救灾 jiùzāi Cứu trợ thiên tai
416 居然 jūrán Thật không ngờ, thế mà
417 局面 júmiàn Cục diện, tình hình
418 局长 júzhǎng Cục trưởng
419 举动 jǔdòng Hành động, cử chỉ
420 拒绝 jùjué Từ chối
421 俱乐部 jùlèbù Câu lạc bộ
422 剧本 jùběn Kịch bản
423 决不 juébù Quyết không, tuyệt đối không
424 绝望 juéwàng Tuyệt vọng
425 军人 jūnrén Quân nhân
426 开幕 kāimù Khai mạc
427 开幕式 kāimùshì Lễ khai mạc
428 看成 kànchéng Xem là, coi như
429 看出 kànchū Nhìn ra, nhận ra
430 看待 kàndài Nhìn nhận, đối xử
431 考核 kǎohé Kiểm tra, đánh giá
432 烤肉 kǎoròu Thịt nướng
433 烤鸭 kǎoyā Vịt quay (Bắc Kinh)
434 靠近 kàojìn Lại gần, tiếp cận
435 Hạt, viên
436 Ho
437 Có thể; nhưng
438 可怜 kělián Đáng thương
439 可惜 kěxī Tiếc quá, đáng tiếc
440 渴望 kěwàng Khao khát, mong mỏi
441 Khắc, chạm
442 客户 kèhù Khách hàng
443 客气 kèqi Khách sáo, lịch sự
444 客厅 kètīng Phòng khách
445 课题 kètí Đề tài nghiên cứu
446 肯定 kěndìng Chắc chắn, khẳng định
447 空中 kōngzhōng Trên không, trên trời
448 控制 kòngzhì Kiểm soát, khống chế
449 口号 kǒuhào Khẩu hiệu
450 Kho, thư viện dữ liệu
451 快活 kuàihuo Vui vẻ, khoái hoạt
452 宽度 kuāndù Chiều rộng
453 kuáng Điên cuồng, điên rồ
454 kuī Lỗ vốn; may mà, nhờ
455 困扰 kùnrǎo Làm phiền, quấy rầy
456 Để quên, bỏ sót
457 来信 láixìn Thư đến; viết thư cho
458 làn Thối, hỏng
459 朗读 lǎngdú Đọc to
460 浪漫 làngmàn Lãng mạn
461 劳动 láodòng Lao động
462 Quả lê
463 Lễ, quà tặng
464 礼拜 lǐbài Tuần; ngày lễ
465 礼貌 lǐmào Lịch sự
466 厉害 lìhai Lợi hại, giỏi, ghê gớm
467 Đứng; dựng, lập
468 立场 lìchǎng Lập trường, quan điểm
469 利润 lìrùn Lợi nhuận
470 例外 lìwài Ngoại lệ
471 连接 liánjiē Kết nối, liên kết
472 联络 liánluò Liên lạc
473 联想 liánxiǎng Liên tưởng; Lenovo
474 脸盆 liǎnpén Chậu rửa mặt
475 脸色 liǎnsè Sắc mặt, vẻ mặt
476 恋爱 liàn’ài Yêu đương
477 两岸 liǎng’àn Hai bờ; hai bên eo biển
478 邻居 línjū Hàng xóm
479 líng Chuông
480 铃声 língshēng Tiếng chuông
481 领带 lǐngdài Cà vạt
482 lìng Làm cho, khiến
483 流动 liúdòng Chảy, lưu động
484 流通 liútōng Lưu thông
485 lòu Rò rỉ, lọt
486 漏洞 lòudòng Lỗ hổng
487 逻辑 luóji Logic
488 落实 luòshí Thực thi, triển khai
489 码头 mǎtóu Bến tàu, cầu cảng
490 Mắng, chửi
491 买卖 mǎimài Buôn bán
492 漫长 màncháng Dài đằng đẵng
493 漫画 mànhuà Truyện tranh
494 毛笔 máobǐ Bút lông
495 矛盾 máodùn Mâu thuẫn
496 mào Mạo hiểm; bốc lên
497 贸易 màoyì Thương mại
498 méi Than đá
499 煤气 méiqì Ga, khí than
500 门诊 ménzhěn Khám ngoại trú
501 迷人 mírén Mê hoặc, quyến rũ, hấp dẫn
502 迷信 míxìn Mê tín; tin mù quáng
503 面貌 miànmào Dung mạo, diện mạo
504 面子 miànzi Thể diện, sĩ diện
505 miǎo Giây
506 敏感 mǐngǎn Nhạy cảm
507 明亮 míngliàng Sáng sủa, rực rỡ
508 明明 míngmíng Rõ ràng là
509 命令 mìnglìng Lệnh, mệnh lệnh
510 模范 mófàn Mô phạm, gương mẫu
511 模仿 mófǎng Bắt chước, mô phỏng
512 模糊 móhu Mờ, mơ hồ
513 模式 móshì Mô thức, chế độ
514 摩擦 mócā Ma sát; cọ xát
515 摩托 mótuō Xe máy
516 模样 múyàng Dáng vẻ, hình dáng
517 目光 mùguāng Ánh mắt
518 耐心 nàixīn Kiên nhẫn
519 男性 nánxìng Nam giới, đàn ông
520 南北 nánběi Nam Bắc
521 南极 nánjí Nam cực
522 难得 nándé Hiếm có, khó được
523 难以 nányǐ Khó mà, khó khăn để
524 脑子 nǎozi Óc, đầu óc
525 内在 nèizài Nội tại, bên trong
526 能量 néngliàng Năng lượng
527 年度 niándù Hàng năm, năm (thống kê)
528 年龄 niánlíng Tuổi, tuổi tác
529 年前 niánqián Trước đây (bao nhiêu năm)
530 niú Ngầu, giỏi, tuyệt
531 牛仔裤 niúzǎikù Quần jeans
532 农产品 nóngchǎnpǐn Nông sản
533 女性 nǚxìng Phụ nữ, nữ giới
534 nuǎn Ấm áp
535 偶尔 ǒu’ěr Thỉnh thoảng
536 偶然 ǒurán Ngẫu nhiên, tình cờ
537 偶像 ǒuxiàng Thần tượng
538 拍摄 pāishè Quay phim, chụp ảnh
539 排除 páichú Loại trừ, loại bỏ
540 páng Bên, cạnh
541 péi Đi cùng, kèm
542 péi Bồi thường, đền
543 赔偿 péicháng Bồi thường
544 配备 pèibèi Trang bị
545 配套 pèitào Phối hợp, đồng bộ, đầy đủ bộ
546 pēn Phun, xịt
547 pén Chậu, bồn
548 Khoác, phủ
549 皮肤 pífū Da
550 皮鞋 píxié Giày da
551 脾气 píqi Tính tình, tính khí
552 Con (ngựa); cuộn (vải)
553 piàn Lừa, lừa gạt
554 骗子 piànzi Kẻ lừa đảo
555 pīn Ghép; liều mình
556 频道 píndào Kênh (TV, radio)
557 频繁 pínfán Thường xuyên, liên tục
558 pǐn Nếm, thưởng thức
559 品(工艺品) pǐn (gōngyìpǐn) Đồ mỹ nghệ, sản phẩm thủ công
560 品种 pǐnzhǒng Giống, chủng loại
561 平坦 píngtǎn Bằng phẳng
562 平原 píngyuán Đồng bằng
563 评估 pínggū Đánh giá
564 评论 pínglùn Bình luận
565 píng Dựa vào, nhờ
566 Té, hắt (nước)
567 葡萄 pútao Nho
568 葡萄酒 pútaojiǔ Rượu vang nho
569 期望 qīwàng Kỳ vọng, mong đợi
570 齐全 qíquán Đầy đủ, hoàn chỉnh
571 Của nó, của họ; kỳ
572 启动 qǐdòng Khởi động
573 启发 qǐfā Khai phát, gợi ý
574 启事 qǐshì Thông cáo, thông báo
575 起到 qǐdào Đóng vai trò, phát huy
576 起码 qǐmǎ Ít nhất, cơ bản
577 气体 qìtǐ Khí thể
578 气象 qìxiàng Khí tượng, thời tiết
579 签(动) qiān Ký tên
580 签订 qiāndìng Ký kết
581 签名 qiānmíng Chữ ký; ký tên
582 签约 qiānyuē Ký hợp đồng
583 签证 qiānzhèng Visa
584 签字 qiānzì Ký tên
585 前景 qiánjǐng Triển vọng, tiền cảnh
586 前提 qiántí Tiền đề, điều kiện tiên quyết
587 qiàn Nợ, thiếu
588 qiāng Súng
589 强度 qiángdù Cường độ
590 墙壁 qiángbì Tường
591 qiǎng Cướp, giành
592 抢救 qiǎngjiù Cấp cứu
593 强迫 qiǎngpò Ép buộc
594 悄悄 qiāoqiāo Lén lút, yên lặng
595 qiāo Gõ, đập
596 敲门 qiāomén Gõ cửa
597 qiáo Nhìn (khẩu ngữ)
598 qín Đàn (tổng quát)
599 勤奋 qínfèn Chăm chỉ, cần cù
600 qīng Xanh (lá non); trẻ tuổi
601 清晨 qīngchén Sáng sớm, bình minh
602 清理 qīnglǐ Dọn dẹp, thanh lý
603 情节 qíngjié Tình tiết, cốt truyện
604 情形 qíngxíng Tình hình, tình huống
605 晴朗 qínglǎng Nắng đẹp, trời quang đãng
606 区域 qūyù Khu vực, vùng
607 全都 quándōu Toàn bộ, hết thảy
608 全世界 quánshìjiè Toàn thế giới
609 quán Suối (nước nóng)
610 quàn Khuyên, thuyết phục
611 缺乏 quēfá Thiếu, thiếu hụt
612 确立 quèlì Xây dựng, xác lập
613 群体 qúntǐ Tập thể, quần thể
614 群众 qúnzhòng Quần chúng, nhân dân
615 rǎn Nhuộm; lây nhiễm
616 rào Vòng quanh, đi vòng
617 热量 rèliàng Nhiệt lượng, calo
618 热门 rèmén Hot, phổ biến
619 人间 rénjiān Nhân gian, thế giới con người
620 人力 rénlì Nhân lực
621 人士 rénshì Nhân sĩ, người trong lĩnh vực
622 人物 rénwù Nhân vật
623 rěn Nhẫn nhịn, chịu đựng
624 忍不住 rěnbuzhù Không nhịn được
625 忍受 rěnshòu Chịu đựng
626 rèn Nhận, thừa nhận
627 认定 rèndìng Xác định, chắc chắn cho là
628 rēng Ném, vứt
629 仍旧 réngjiù Vẫn như cũ
630 如此 rúcǐ Như vậy, như thế
631 如同 rútóng Giống như, như
632 如下 rúxià Như sau
633 入门 rùmén Nhập môn, cơ bản
634 ruǎn Mềm
635 软件 ruǎnjiàn Phần mềm
636 Rắc, vẩy nước
637 sàn Tan ra, giải tán
638 散文 sǎnwén Tản văn, văn xuôi
639 shā Giết, sát hại
640 杀毒 shādú Diệt virus
641 沙漠 shāmò Sa mạc
642 shǎ Ngốc nghếch
643 山区 shānqū Vùng núi
644 shān Quạt (gió), vỗ
645 shàn Cánh (cửa, quạt)
646 扇子 shànzi Quạt tay
647 商标 shāngbiāo Thương hiệu, nhãn hiệu
648 上级 shàngjí Cấp trên
649 上下 shàngxià Trên dưới; khoảng chừng
650 上涨 shàngzhǎng Tăng lên
651 shāo Hơi, một chút
652 稍微 shāowēi Hơi, hơi một chút
653 shé Con rắn
654 舍不得 shěbude Luyến tiếc, không nỡ
655 舍得 shěde Nỡ, chịu chi
656 设想 shèxiǎng Tưởng tượng, hình dung
657 shè Xã, hội (phần của từ ghép)
658 社区 shèqū Cộng đồng, khu dân cư
659 shè Bắn, phóng
660 射击 shèjī Bắn súng
661 摄像 shèxiàng Quay phim
662 摄像机 shèxiàngjī Máy quay phim
663 摄影 shèyǐng Nhiếp ảnh, chụp ảnh
664 摄影师 shèyǐngshī Nhiếp ảnh gia
665 shēn Duỗi, vươn
666 深处 shēnchù Chỗ sâu, sâu thẳm
667 深度 shēndù Độ sâu, chiều sâu
668 shén Thần, thần linh
669 神经 shénjīng Thần kinh
670 神奇 shénqí Kỳ diệu, thần kỳ
671 神情 shénqíng Thần tình, vẻ mặt
672 升高 shēnggāo Tăng lên, nâng cao
673 生成 shēngchéng Sinh thành, tạo ra
674 shēng Tiếng (lượng từ cho âm thanh)
675 胜负 shèngfù Thắng thua
676 shèng Còn thừa, còn lại
677 剩下 shèngxià Còn lại, thừa
678 失误 shīwù Sai lầm, lỗi
679 师傅 shīfu Sư phụ; thợ cả; bác tài
680 诗歌 shīgē Thơ ca
681 十足 shízú Đầy đủ, hoàn toàn
682 时常 shícháng Thường xuyên
683 时光 shíguāng Thời gian, quang âm
684 时机 shíjī Thời cơ, cơ hội
685 时事 shíshì Thời sự
686 实惠 shíhuì Thực tế, rẻ mà tốt
687 shí Nhặt, gom
688 使得 shǐde Làm cho, khiến
689 示范 shìfàn Làm mẫu, biểu diễn
690 shì Kiểu, dạng; công thức
691 势力 shìlì Thế lực, quyền lực
692 试图 shìtú Cố gắng, thử
693 视频 shìpín Video
694 视为 shìwéi Coi như, xem như
695 收购 shōugòu Thu mua, thâu tóm
696 收集 shōují Thu thập, sưu tầm
697 收拾 shōushi Dọn dẹp, thu gọn
698 手段 shǒuduàn Thủ đoạn, biện pháp
699 手法 shǒufǎ Thủ pháp, kỹ xảo
700 寿司 shòusī Sushi
701 受灾 shòuzāi Bị thiên tai, gặp nạn
702 shòu Gầy
703 书法 shūfǎ Thư pháp
704 书柜 shūguì Tủ sách
705 书桌 shūzhuō Bàn học, bàn viết
706 输出 shūchū Xuất khẩu; đầu ra
707 蔬菜 shūcài Rau củ
708 熟悉 shúxī Quen thuộc
709 shǔ Chuột
710 鼠标 shǔbiāo Chuột máy tính
711 数目 shùmù Số lượng
712 shuāi Ngã, té
713 摔倒 shuāidǎo Ngã xuống
714 率领 shuàilǐng Lãnh đạo, chỉ huy
715 双手 shuāngshǒu Hai tay
716 水产品 shuǐchǎnpǐn Thủy sản
717 水分 shuǐfèn Độ ẩm, nước
718 水库 shuǐkù Hồ chứa nước
719 水灾 shuǐzāi Lũ lụt
720 睡眠 shuìmián Giấc ngủ
721 说法 shuōfǎ Cách nói, lời giải thích
722 硕士 shuòshì Thạc sĩ
723 私人 sīrén Cá nhân, tư nhân
724 思维 sīwéi Tư duy
725 四周 sìzhōu Bốn xung quanh
726 sōu Tìm kiếm (khẩu ngữ)
727 搜索 sōusuǒ Tìm kiếm
728 宿舍 sùshè Ký túc xá
729 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà Ngọt bùi đắng cay
730 随后 suíhòu Sau đó, tiếp theo
731 随意 suíyì Tùy ý, thoải mái
732 随着 suízhe Theo, cùng với
733 岁月 suìyuè Tháng năm, thời gian
734 suì Vỡ, nát
735 损害 sǔnhài Làm hại, tổn hại
736 损失 sǔnshī Tổn thất
737 所在 suǒzài Nơi ở, chỗ
738 suǒ Khóa
739 台风 táifēng Bão
740 tái Khiêng, nhấc
741 抬头 táitóu Ngẩng đầu
742 太空 tàikōng Vũ trụ, không gian
743 tán Đàn (nhạc cụ); bắn
744 táo Chạy trốn
745 逃跑 táopǎo Bỏ chạy
746 逃走 táozǒu Trốn thoát
747 táo Quả đào
748 桃花 táohuā Hoa đào
749 桃树 táoshù Cây đào
750 讨厌 tǎoyàn Ghét, khó chịu
751 特定 tèdìng Đặc định, cụ thể
752 特性 tèxìng Đặc tính, đặc trưng
753 特有 tèyǒu Đặc hữu, đặc trưng
754 提倡 tíchàng Chủ trương, cổ vũ
755 提起 tíqǐ Đề cập; nhấc lên
756 提示 tíshì Gợi ý, nhắc nhở
757 题材 tícái Đề tài, chủ đề
758 体积 tǐjī Thể tích
759 体力 tǐlì Thể lực
760 天才 tiāncái Thiên tài
761 天然气 tiānránqì Khí thiên nhiên
762 天文 tiānwén Thiên văn học
763 调节 tiáojié Điều tiết, điều chỉnh
764 调解 tiáojiě Hòa giải
765 tīng Phòng lớn, sảnh
766 停留 tíngliú Lưu lại, dừng lại
767 通用 tōngyòng Thông dụng, phổ thông
768 tōu Trộm, ăn cắp
769 偷偷 tōutōu Lén lút
770 突破 tūpò Đột phá
771 土豆 tǔdòu Khoai tây
772 Nhổ, phun ra
773 Nôn, mửa
774 Thỏ
775 团长 tuánzhǎng Đoàn trưởng
776 推行 tuīxíng Thực thi, thúc đẩy
777 脱离 tuōlí Thoát ly, rời khỏi
778 外界 wàijiè Bên ngoài, thế giới bên ngoài
779 完了 wánle Xong rồi, hết rồi
780 微博 wēibó Weibo
781 为难 wéinán Làm khó, khó xử
782 为期 wéiqī Trong thời hạn
783 为止 wéizhǐ Đến… làm giới hạn
784 为主 wéizhǔ Lấy… làm chính
785 违法 wéifǎ Vi phạm pháp luật
786 违反 wéifǎn Vi phạm
787 违规 wéiguī Vi phạm quy định
788 围绕 wéirào Vây quanh, xoay quanh
789 唯一 wéiyī Duy nhất
790 委托 wěituō Ủy thác, giao phó
791 卫星 wèixīng Vệ tinh
792 wèi Dạ dày
793 慰问 wèiwèn Thăm hỏi, an ủi
794 温和 wēnhé Ôn hòa, dịu dàng
795 文艺 wényì Văn nghệ
796 卧室 wòshì Phòng ngủ
797 Nắm, cầm
798 污染 wūrǎn Ô nhiễm
799 污水 wūshuǐ Nước thải
800 Nhà
801 无奈 wúnài Bất đắc dĩ, không còn cách nào
802 无疑 wúyí Không nghi ngờ gì, chắc chắn
803 Nhảy múa
804 物价 wùjià Vật giá
805 物业 wùyè Quản lý tài sản, ban quản lý tòa nhà
806 物质 wùzhì Vật chất
807 误解 wùjiě Hiểu lầm
808 西红柿 xīhóngshì Cà chua
809 西装 xīzhuāng Bộ com lê
810 喜剧 xǐjù Hài kịch
811 Kịch, vở kịch
812 戏剧 xìjù Kịch nghệ, hí kịch
813 xià Dọa, làm sợ
814 先后 xiānhòu Lần lượt, trước sau
815 先前 xiānqián Trước đây, trước đó
816 鲜艳 xiānyàn Tươi sáng, rực rỡ
817 xián Nhàn rỗi
818 xiǎn Hiển lộ; rõ ràng
819 现有 xiànyǒu Hiện có
820 现状 xiànzhuàng Hiện trạng
821 线索 xiànsuǒ Manh mối
822 xiàn Dâng, hiến
823 xiāng Quê hương, nông thôn
824 乡村 xiāngcūn Nông thôn
825 相等 xiāngděng Bằng nhau
826 相应 xiāngyìng Tương ứng
827 香肠 xiāngcháng Xúc xích
828 详细 xiángxì Chi tiết
829 享受 xiǎngshòu Hưởng thụ
830 向导 xiàngdǎo Hướng dẫn viên
831 向前 xiàngqián Về phía trước
832 向上 xiàngshàng Hướng lên
833 相声 xiàngsheng Tương thanh (hài kịch đối thoại)
834 象征 xiàngzhēng Biểu tượng
835 消除 xiāochú Loại bỏ, xóa bỏ
836 消毒 xiāodú Khử trùng
837 消防 xiāofáng Phòng cháy chữa cháy
838 消费者 xiāofèizhě Người tiêu dùng
839 消极 xiāojí Tiêu cực
840 小偷儿 xiǎotōur Tên trộm (khẩu ngữ)
841 xiē Nghỉ ngơi
842 协议 xiéyì Hiệp nghị, thỏa thuận
843 协议书 xiéyìshū Văn bản thỏa thuận
844 xié Nghiêng, xiên
845 心态 xīntài Tâm thái
846 心疼 xīnténg Xót xa, đau lòng
847 辛苦 xīnkǔ Vất vả
848 欣赏 xīnshǎng Thưởng thức, đánh giá cao
849 信念 xìnniàn Niềm tin
850 信箱 xìnxiāng Hộp thư
851 行驶 xíngshǐ Lái xe, chạy (xe)
852 形态 xíngtài Hình thái, dạng
853 性能 xìngnéng Hiệu suất, tính năng
854 雄伟 xióngwěi Hùng vĩ
855 xióng Con gấu
856 休闲 xiūxián Thư giãn, giải trí
857 修复 xiūfù Sửa chữa, phục hồi
858 修建 xiūjiàn Xây dựng
859 修养 xiūyǎng Tu dưỡng, phẩm chất
860 虚心 xūxīn Khiêm tốn
861 许可 xǔkě Cho phép
862 选修 xuǎnxiū Học môn tự chọn
863 学科 xuékē Môn học, ngành học
864 学位 xuéwèi Học vị
865 学者 xuézhě Học giả
866 寻求 xúnqiú Tìm kiếm
867 询问 xúnwèn Hỏi thăm, hỏi han
868 押金 yājīn Tiền đặt cọc
869 鸭子 yāzi Con vịt
870 亚军 yàjūn Á quân
871 延伸 yánshēn Kéo dài, mở rộng
872 严厉 yánlì Nghiêm khắc
873 严肃 yánsù Nghiêm túc
874 言语 yányǔ Lời nói
875 研究所 yánjiūsuǒ Viện nghiên cứu
876 眼光 yǎnguāng Nhãn quang, tầm nhìn
877 邀请 yāoqǐng Mời
878 摇头 yáotóu Lắc đầu
879 yǎo Cắn
880 也好 yěhǎo Cũng được, thôi thì
881 业务 yèwù Nghiệp vụ, công việc
882 夜间 yèjiān Ban đêm
883 一流 yīliú Hạng nhất, nhất lưu
884 依法 yīfǎ Theo pháp luật
885 依旧 yījiù Vẫn như cũ
886 依据 yījù Căn cứ
887 依照 yīzhào Theo, dựa theo
888 一辈子 yíbèizi Cả đời
889 一带 yídài Vùng, khu vực
890 一旦 yídàn Một khi, nếu
891 一句话 yíjùhuà Một câu nói
892 一路 yílù Suốt dọc đường
893 一下儿 yīxiàr Một chút, một lát
894 一下子 yīxiàzi Bỗng nhiên, một cái
895 一向 yīxiàng Xưa nay, luôn luôn
896 Ất (thiên can thứ hai)
897 以便 yǐbiàn Để mà, nhằm
898 以往 yǐwǎng Trước đây, xưa nay
899 一口气 yìkǒuqì Một hơi, một mạch
900 一身 yìshēn Toàn thân
901 意识 yìshí Ý thức
902 意味着 yìwèizhe Có nghĩa là, biểu thị
903 意志 yìzhì Ý chí
904 因而 yīn’ér Do đó, vì vậy
905 饮料 yǐnliào Đồ uống
906 饮食 yǐnshí Ăn uống, chế độ ăn
907 印刷 yìnshuā In ấn
908 yīng Nên, phải
909 yìng Cứng
910 硬件 yìngjiàn Phần cứng (máy tính)
911 拥抱 yōngbào Ôm
912 拥有 yōngyǒu Sở hữu
913 用不着 yòngbuzháo Không cần
914 用户 yònghù Người dùng
915 用来 yònglái Dùng để
916 用于 yòngyú Dùng cho
917 优惠 yōuhuì Ưu đãi
918 优先 yōuxiān Ưu tiên
919 幽默 yōumò Hài hước
920 尤其 yóuqí Đặc biệt, nhất là
921 由此 yóucǐ Do đó, từ đó
922 犹豫 yóuyù Do dự
923 游泳池 yóuyǒngchí Hồ bơi
924 友谊 yǒuyì Tình hữu nghị
925 有毒 yǒudú Có độc
926 有害 yǒuhài Có hại
927 有力 yǒulì Mạnh mẽ, có sức mạnh
928 有利于 yǒulìyú Có lợi cho
929 有着 yǒuzhe Có (trạng thái kéo dài)
930 羽毛球 yǔmáoqiú Cầu lông
931 羽绒服 yǔróngfú Áo lông vũ
932 雨水 yǔshuǐ Nước mưa
933 预备 yùbèi Chuẩn bị
934 预期 yùqī Dự kiến, mong đợi
935 元旦 Yuándàn Tết Dương lịch
936 园林 yuánlín Vườn cảnh, vườn cây
937 原理 yuánlǐ Nguyên lý
938 原始 yuánshǐ Nguyên thủy
939 原先 yuánxiān Ban đầu, trước đây
940 原有 yuányǒu Nguyên có, cũ
941 远处 yuǎnchù Xa xa, đằng xa
942 yuàn Oán trách
943 yuàn Nguyện, mong muốn
944 约束 yuēshù Ràng buộc, hạn chế
945 月饼 yuèbǐng Bánh trung thu
946 月球 yuèqiú Mặt trăng
947 阅览室 yuèlǎnshì Phòng đọc sách
948 yùn Vận chuyển; vận may
949 运行 yùnxíng Vận hành, chạy
950 zāi Tai họa, thiên tai
951 灾害 zāihài Thiên tai
952 灾难 zāinàn Thảm họa
953 灾区 zāiqū Khu vực thiên tai
954 再次 zàicì Lần nữa, lại
955 再也 zàiyě Không… nữa
956 在场 zàichǎng Có mặt tại chỗ
957 在内 zàinèi Bao gồm cả
958 暂时 zànshí Tạm thời
959 暂停 zàntíng Tạm dừng
960 zāo Hỏng, tệ
961 糟糕 zāogāo Tệ hại, hỏng bét
962 早期 zǎoqī Giai đoạn đầu, sớm
963 zēng Tăng
964 增产 zēngchǎn Tăng sản lượng
965 增大 zēngdà Tăng lớn
966 增多 zēngduō Tăng nhiều
967 增强 zēngqiáng Tăng cường
968 zèng Tặng (lễ vật)
969 赠送 zèngsòng Tặng, biếu
970 zhāi Hái, ngắt
971 展览 zhǎnlǎn Triển lãm
972 展示 zhǎnshì Trưng bày, thể hiện
973 展现 zhǎnxiàn Thể hiện, bày ra
974 占领 zhànlǐng Chiếm lĩnh
975 占有 zhànyǒu Chiếm hữu
976 zhǎng Tăng (giá cả, nước)
977 涨价 zhǎngjià Tăng giá
978 掌握 zhǎngwò Nắm vững
979 招生 zhāoshēng Tuyển sinh
980 招手 zhāoshǒu Vẫy tay
981 珍贵 zhēnguì Quý giá
982 珍惜 zhēnxī Trân trọng, quý trọng
983 珍珠 zhēnzhū Ngọc trai
984 真诚 zhēnchéng Chân thành
985 真理 zhēnlǐ Chân lý
986 真相 zhēnxiàng Sự thật
987 诊断 zhěnduàn Chẩn đoán
988 振动 zhèndòng Rung động
989 震惊 zhènjīng Chấn động, kinh ngạc
990 争议 zhēngyì Tranh cãi
991 正版 zhèngbǎn Bản chính hãng
992 正规 zhèngguī Chính quy
993 正如 zhèngrú Giống như, đúng như
994 正义 zhèngyì Chính nghĩa
995 证实 zhèngshí Chứng thực, xác nhận
996 证书 zhèngshū Chứng chỉ, giấy chứng nhận
997 zhèng Kiếm (tiền)
998 挣钱 zhèngqián Kiếm tiền
999 之内 zhīnèi Trong vòng, trong
1000 之外 zhīwài Ngoài… ra
1001 之下 zhīxià Dưới, ở dưới
1002 之中 zhīzhōng Trong, ở giữa
1003 支出 zhīchū Chi tiêu
1004 支配 zhīpèi Thống trị, chi phối
1005 执行 zhíxíng Thực thi, chấp hành
1006 直线 zhíxiàn Đường thẳng
1007 值班 zhíbān Trực ban
1008 职能 zhínéng Chức năng
1009 职位 zhíwèi Vị trí công việc
1010 职务 zhíwù Chức vụ
1011 只不过 zhǐbúguò Chỉ là, chỉ mà thôi
1012 只见 zhǐjiàn Chỉ thấy
1013 指标 zhǐbiāo Chỉ tiêu
1014 指甲 zhǐjia Móng tay
1015 指示 zhǐshì Chỉ thị
1016 指责 zhǐzé Chỉ trích
1017 zhì Đến, tới
1018 制成 zhìchéng Chế thành
1019 制约 zhìyuē Kiềm chế, ràng buộc
1020 治安 zhì’ān Trị an
1021 治理 zhìlǐ Quản trị, trị lý
1022 中断 zhōngduàn Gián đoạn
1023 中秋节 Zhōngqiūjié Tết Trung Thu
1024 中央 zhōngyāng Trung ương
1025 中药 zhōngyào Thuốc Bắc
1026 终点 zhōngdiǎn Điểm cuối
1027 终身 zhōngshēn Suốt đời
1028 终于 zhōngyú Cuối cùng, rốt cuộc
1029 种类 zhǒnglèi Chủng loại, loại
1030 重量 zhòngliàng Trọng lượng
1031 周到 zhōudào Chu đáo
1032 周围 zhōuwéi Xung quanh
1033 主观 zhǔguān Chủ quan
1034 主张 zhǔzhāng Chủ trương, chủ trương; cho rằng
1035 主题 zhǔtí Chủ đề
1036 主任 zhǔrèn Chủ nhiệm, trưởng phòng
1037 主席 zhǔxí Chủ tịch
1038 主动 zhǔdòng Chủ động
1039 祝福 zhùfú Chúc phúc, lời chúc
1040 著名 zhùmíng Nổi tiếng
1041 专家 zhuānjiā Chuyên gia
1042 专心 zhuānxīn Chuyên tâm, tập trung
1043 专业 zhuānyè Chuyên ngành, chuyên nghiệp
1044 专门 zhuānmén Chuyên môn, đặc biệt
1045 转变 zhuǎnbiàn Chuyển biến, thay đổi
1046 转达 zhuǎndá Chuyển lời, truyền đạt
1047 转告 zhuǎngào Nhắn lại, chuyển lời
1048 状况 zhuàngkuàng Tình trạng
1049 状态 zhuàngtài Trạng thái
1050 着火 zháohuǒ Bắt lửa, cháy
1051 着凉 zháoliáng Bị cảm lạnh
1052 着重 zhuózhòng Chú trọng
1053 仔细 zǐxì Cẩn thận, kỹ lưỡng
1054 自从 zìcóng Từ khi
1055 自觉 zìjué Tự giác
1056 自私 zìsī Ích kỷ
1057 自信 zìxìn Tự tin
1058 自愿 zìyuàn Tự nguyện
1059 资源 zīyuán Tài nguyên, nguồn lực
1060 资格 zīgé Tư cách, điều kiện
1061 资金 zījīn Vốn, nguồn vốn
1062 资料 zīliào Tài liệu, tư liệu
1063 姿势 zīshì Tư thế
1064 总而言之 zǒng’éryánzhī Tóm lại, nói chung
1065 总共 zǒnggòng Tổng cộng
1066 总结 zǒngjié Tổng kết
1067 总理 zǒnglǐ Thủ tướng
1068 总算 zǒngsuàn Cuối cùng cũng
1069 组成 zǔchéng Cấu thành, tạo thành
1070 尊重 zūnzhòng Tôn trọng
1071 遵守 zūnshǒu Tuân thủ

Để lại một bình luận