✅ CHECKLIST QUẢN TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU – THƯƠNG MẠI – KẾ TOÁN – THUẾ – HẬU KIỂM
🟦 GIAI ĐOẠN 0 – TIẾP XÚC KHÁCH HÀNG & KHẢO SÁT NHU CẦU
0.1. Thông tin người mua hàng (Buyer Profile)
☐ Tên công ty / cá nhân
☐ Mã số thuế
☐ Địa chỉ trụ sở
☐ Địa chỉ giao hàng
☐ Người phụ trách mua hàng
☐ Chức danh / quyền quyết định
☐ SĐT – Email – WeChat
☐ Điều kiện thanh toán mong muốn
☐ Deadline dự án
0.2. Khảo sát nhu cầu
☐ Tên sản phẩm
☐ Công năng / mục đích sử dụng
☐ Quy cách – tiêu chuẩn kỹ thuật
☐ Số lượng
☐ Ngân sách
☐ Yêu cầu chứng nhận / kiểm định
☐ Yêu cầu OEM – logo – bảo hành
🟦 GIAI ĐOẠN 1 – TƯ VẤN & XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN NHẬP KHẨU
1.1. Pháp lý – chính sách – thuế
☐ Xác định HS Code
☐ Thuế NK / VAT / TTĐB
☐ Giấy phép nhập khẩu
☐ Kiểm tra chuyên ngành / hợp quy
☐ Danh mục cấm / hạn chế
1.2. Phương án nhập khẩu
☐ Loại hình nhập (chính ngạch / ủy thác)
☐ Incoterms (EXW/FOB/CIF/DDP…)
☐ Phương thức vận chuyển
☐ Phương thức thanh toán quốc tế
☐ Đánh giá rủi ro
1.3. File tính hiệu quả phương án (BẮT BUỘC)
☐ Giá mua
☐ Chi phí nội địa Trung Quốc
☐ Cước vận chuyển quốc tế
☐ Bảo hiểm
☐ Thuế NK
☐ VAT
☐ Phí logistics – hải quan – kiểm tra
☐ Tổng giá vốn
☐ Giá bán dự kiến
☐ Doanh thu
☐ Lãi / lỗ
☐ Biên lợi nhuận (%)
🟦 GIAI ĐOẠN 2 – LỰA CHỌN & ĐÁNH GIÁ NHÀ CUNG CẤP
☐ Giấy phép kinh doanh / xuất khẩu
☐ Thông tin & hình ảnh nhà máy
☐ Năng lực sản xuất
☐ Kinh nghiệm xuất khẩu
☐ Giá & thời gian sản xuất
☐ Điều khoản bảo hành
☐ Điều khoản khiếu nại / phạt
🟦 GIAI ĐOẠN 3 – TRƯỚC SẢN XUẤT (Pre-Production)
☐ Ký hợp đồng ngoại thương
☐ Xác nhận spec / bản vẽ
☐ Duyệt mẫu
☐ Duyệt tem nhãn – Made in China
☐ Duyệt bao bì – đóng gói
☐ Timeline sản xuất
☐ Kế hoạch & tiến độ thanh toán
🟦 GIAI ĐOẠN 4 – TRƯỚC GIAO HÀNG (Pre-Shipment)
4.1. Chứng từ
☐ Invoice
☐ Packing List
☐ Bill nháp
☐ CO
☐ CQ / Test report
☐ Catalogue
4.2. Kiểm tra hàng
☐ Số lượng
☐ Model – kích thước
☐ Chất lượng (QC)
☐ Tem nhãn
☐ Test vận hành (máy móc)
4.3. Đóng container
☐ Pallet / kiện gỗ đạt chuẩn
☐ Chống ẩm – chống sốc
☐ Chèn lót container
☐ Chụp ảnh đóng cont
☐ Niêm chì
🟦 GIAI ĐOẠN 5 – VẬN CHUYỂN & THANH TOÁN QUỐC TẾ
☐ Booking tàu / xe
☐ Theo dõi lịch tàu – ETA
☐ Mua bảo hiểm hàng hóa
☐ Tracking
☐ Nhận Bill gốc / Telex Release
☐ Thanh toán quốc tế theo hợp đồng
☐ Chuẩn bị tiền thuế
🟦 GIAI ĐOẠN 6 – KHAI BÁO & THÔNG QUAN HẢI QUAN
☐ Tờ khai hải quan
☐ Đúng HS Code
☐ Đúng trị giá CIF
☐ Đúng mô tả hàng hóa
☐ Kiểm hóa (nếu có)
☐ Biên bản thiếu/hư hỏng (nếu phát sinh)
🟦 GIAI ĐOẠN 7 – NHẬN HÀNG – NHẬP KHO – QUẢN LÝ TỒN KHO
☐ Kiểm seal container
☐ Kiểm số kiện
☐ Đối chiếu Packing List
☐ Biên bản giao nhận
☐ Nhập kho
☐ Dán mã quản lý nội bộ
☐ Cập nhật tồn kho
🟦 GIAI ĐOẠN 8 – BÁN HÀNG & QUẢN LÝ CÔNG NỢ
☐ Ký hợp đồng bán hàng trong nước
☐ Theo dõi tiến độ giao hàng
☐ Theo dõi – đối chiếu công nợ khách hàng
☐ Xác nhận thanh toán
🟦 GIAI ĐOẠN 9 – XUẤT HÓA ĐƠN & CHỨNG TỪ CHO KHÁCH HÀNG
☐ Kiểm tra điều kiện ghi nhận doanh thu
☐ Xuất hóa đơn VAT đúng thời điểm
☐ Thông tin người mua – hàng hóa – thuế suất đúng
☐ Phiếu xuất kho
☐ Biên bản giao nhận
☐ CO / CQ / tài liệu kỹ thuật (nếu cam kết)
🟦 GIAI ĐOẠN 10 – BÀN GIAO HỒ SƠ CHO KẾ TOÁN THUẾ (BẮT BUỘC)
10.1. Hồ sơ nhập khẩu
☐ Hợp đồng ngoại thương
☐ Invoice – Packing List
☐ Bill of Lading
☐ Tờ khai HQ
☐ Biên lai thuế NK & VAT
☐ CO / CQ
☐ Hồ sơ KTCN / hợp quy
10.2. Hồ sơ thanh toán & chi phí
☐ Swift / LC / sao kê ngân hàng
☐ Phí ngân hàng – chênh lệch tỷ giá
☐ Hóa đơn vận chuyển – hải quan – kho bãi – bảo hiểm
10.3. Hồ sơ bán hàng
☐ Hợp đồng bán
☐ Hóa đơn VAT đầu ra
☐ Phiếu xuất kho
☐ Chứng từ thu tiền
🟦 GIAI ĐOẠN 11 – ĐỐI SOÁT, QUYẾT TOÁN & ĐÓNG HỒ SƠ LÔ HÀNG
☐ Đối chiếu giá vốn thực tế
☐ So sánh phương án vs thực tế
☐ Báo cáo lãi – lỗ lô hàng
☐ Đánh giá hiệu quả
☐ Chuẩn bị sẵn sàng kiểm tra thuế
🟦 GIAI ĐOẠN 12 – HẬU KIỂM SAU THÔNG QUAN (TRỌNG TÂM)
☐ Rà soát HS Code & chính sách
☐ Rà soát trị giá tính thuế
☐ Rà soát CO & ưu đãi thuế
☐ Rà soát thanh toán quốc tế
☐ Rà soát hạch toán kế toán
☐ Rà soát giá bán & hóa đơn đầu ra
☐ Chuẩn bị kịch bản làm việc với HQ/Thuế
🟦 GIAI ĐOẠN 13 – SẮP XẾP & LƯU TRỮ HỒ SƠ
13.1. Nguyên tắc
☐ Mỗi lô hàng = 01 bộ hồ sơ
☐ Mã lô / mã dự án thống nhất
☐ Lưu bản cứng + bản mềm
☐ Thời gian lưu ≥ 10 năm
13.2. Cấu trúc hồ sơ
☐ Hồ sơ hợp đồng
☐ Hồ sơ nhập khẩu & hải quan
☐ Hồ sơ ngân hàng & thanh toán
☐ Hồ sơ logistics & chi phí
☐ Hồ sơ kho – giao nhận
☐ Hồ sơ bán hàng & công nợ
☐ Hồ sơ kế toán – thuế – hậu kiểm
13.3. Truy xuất & kiểm soát
☐ Truy xuất ≤ 24h
☐ Phân quyền người cung cấp hồ sơ
☐ Tự kiểm tra định kỳ 6 tháng/lần
Soạn tên bìa hồ sơ chuẩn – dễ nhìn – dễ audit – dùng được cho cả bản cứng & folder máy tính, theo đúng logic kiểm toán – hải quan – thuế:
📁 1. HỒ SƠ HỢP ĐỒNG – PHÁP LÝ
Tên bìa đề xuất:
HỒ SƠ HỢP ĐỒNG & PHÁP LÝ NHẬP KHẨU – [Tên NCC] – [Số HĐ] – [Năm]
Ghi chú ngoài bìa (nhỏ):
Hợp đồng ngoại thương | Phụ lục | NDA | Báo giá | Incoterms
📁 2. HỒ SƠ NHẬP KHẨU & HẢI QUAN
Tên bìa đề xuất:
HỒ SƠ NHẬP KHẨU & THÔNG QUAN – TỜ KHAI SỐ [xxxx] – [Tháng/Năm]
Ghi chú ngoài bìa:
Invoice | Packing List | Bill | CO | CQ | KTCN | Catalogue
📁 3. HỒ SƠ NGÂN HÀNG & THANH TOÁN QUỐC TẾ
Tên bìa đề xuất:
HỒ SƠ THANH TOÁN QUỐC TẾ – [T/T – LC] – [Số HĐ] – [Năm]
Ghi chú ngoài bìa:
Ủy nhiệm chi | Swift | Sao kê | LC | Chứng từ ngân hàng
📁 4. HỒ SƠ LOGISTICS & CHI PHÍ
Tên bìa đề xuất:
HỒ SƠ LOGISTICS & CHI PHÍ NHẬP KHẨU – LÔ HÀNG [Tên hàng] – [Năm]
Ghi chú ngoài bìa:
Booking | Freight | THC | Local charge | Bảo hiểm | Hóa đơn hãng tàu
📁 5. HỒ SƠ KHO – GIAO NHẬN
Tên bìa đề xuất:
HỒ SƠ KHO & GIAO NHẬN – LÔ HÀNG [Mã lô] – [Ngày nhập kho]
Ghi chú ngoài bìa:
Biên bản giao nhận | Phiếu nhập kho | Biên bản thiếu/hư hỏng | Hình ảnh
📁 6. HỒ SƠ BÁN HÀNG & CÔNG NỢ
Tên bìa đề xuất:
HỒ SƠ BÁN HÀNG & CÔNG NỢ KHÁCH HÀNG – [Tên KH] – [Năm]
Ghi chú ngoài bìa:
Hợp đồng bán | Báo giá | Hóa đơn GTGT | Biên bản giao hàng | Đối chiếu công nợ
📁 7. HỒ SƠ KẾ TOÁN – THUẾ – HẬU KIỂM
Tên bìa đề xuất:
HỒ SƠ KẾ TOÁN – THUẾ – HẬU KIỂM SAU THÔNG QUAN – LÔ [xxxx]
Ghi chú ngoài bìa:
Hạch toán giá vốn | Thuế NK | VAT | Quyết toán | Hậu kiểm HQ | Giải trình
💡 MẸO QUẢN LÝ CHUYÊN NGHIỆP (RẤT NÊN ÁP DỤNG)
-
Mã hóa đồng nhất:
Năm – Mã NCC – Mã lô – Số HĐ
👉 VD:2026-CN01-LOT05-HĐ23 -
Bản mềm: Folder máy tính đặt y chang tên bìa
-
Màu bìa gợi ý:
-
Hợp đồng: Xanh đậm
-
Hải quan: Cam
-
Ngân hàng: Tím
-
Logistics: Xanh lá
-
Kho: Xám
-
Bán hàng: Xanh dương
-
Thuế – hậu kiểm: Đỏ
-
🎯 PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM (KHUYẾN NGHỊ)
| Bộ phận | Giai đoạn |
|---|---|
| Kinh doanh / CSKH | 0, 8, 9 |
| Mua hàng | 1–3 |
| XNK / Logistics | 4–6, 10, 12 |
| Kho | 7 |
| Kế toán | 5, 8–11, 12 |
| Ban giám đốc | Phê duyệt & kiểm soát |
✅ KẾT LUẬN
Checklist này đã đạt mức HỆ THỐNG QUẢN TRỊ XNK – THƯƠNG MẠI – THUẾ HOÀN CHỈNH, đủ để:
-
Vận hành doanh nghiệp bài bản
-
Chống rủi ro hậu kiểm – truy thu
-
Làm SOP nội bộ & đào tạo nhân sự
-
Làm việc với khách hàng lớn / dự án

